Động cơ bước MHS1A là dòng động cơ bước hai pha thuộc hệ sinh thái STD60N Series của Inovance, được thiết kế đồng bộ với driver điều khiển mạng STD60N để mang lại giải pháp truyền động vị trí chính xác, vận hành ổn định cho các hệ thống tự động hóa công nghiệp. Với 3 kích thước mặt bích tiêu chuẩn (42mm, 57mm, 86mm) và dải mô-men giữ đa dạng từ 0,45 N·m đến 10,2 N·m, MHS1A đáp ứng linh hoạt từ các ứng dụng định vị tải nhẹ cho đến các trục truyền động tải trung bình trong máy móc công nghiệp.
Hoàng Ngân TEC là đơn vị phân phối chính hãng động cơ bước Inovance MHS1A cùng driver điều khiển STD60N đồng bộ, sẵn sàng tư vấn kỹ thuật và hỗ trợ chọn đúng mã sản phẩm theo yêu cầu tải thực tế của khách hàng.
Các size động cơ bước INOVANCE
Động cơ bước MHS1A được sản xuất theo 3 kích thước mặt bích chuẩn công nghiệp, mỗi size tương ứng với một dải mô-men giữ và cấp bảo vệ nhất định:
| Dòng động cơ | Kích thước mặt bích (mm) | Dải Holding Torque (N·m) | Cấp bảo vệ (IP) |
MHS1A42
| 42 | 0,45 – 0,78 | IP40 |
MHS1A57
| 57 | 1,3 – 2,3 | |
MHS1A86
| 86 | 4,5 – 10,2 |
Cấu tạo động cơ bước INOVANCE MHS1A
Động cơ bước MHS1A thuộc loại động cơ bước kiểu terminal, sử dụng đầu nối dây thay vì cáp liền, cho phép dễ dàng tháo lắp, thay thế khi bảo trì mà không cần cắt nối cáp. Động cơ có hai kiểu bố trí đầu ra cáp: ra cáp phía trước và ra cáp phía sau, giúp linh hoạt lắp đặt theo không gian thực tế của máy.

Các bộ phận chính của động cơ bước MHS1A bao gồm:
| STT | Bộ phận | Mô tả |
| 1 | Đầu nối nguồn | Điểm đấu nối cáp động lực giữa động cơ và driver, truyền dòng điện điều khiển tới các cuộn dây pha |
| 2 | Lỗ bắt vít lắp đặt | Các lỗ xuyên trên mặt bích dùng để cố định động cơ vào khung máy bằng vít |
| 3 | Mặt bích lắp đặt | Bề mặt tiếp xúc giữa động cơ và kết cấu cơ khí, quyết định độ đồng tâm và độ chắc chắn khi lắp ráp |
| 4 | Trục ra | Trục truyền chuyển động quay ra cơ cấu chấp hành (vít me, khớp nối, bánh răng, đai truyền…) |
Cách đọc mã động cơ bước

| Nhóm | Ký hiệu | Ý nghĩa |
| (1) Family | M | Motor |
| (2) Loại sản phẩm | HS | Stepper motor (động cơ bước) |
| (3) Thế hệ | 1 | Thế hệ G1 (Generation 1) |
| (4) Góc bước | A | 1,8° |
| (5) Kích thước mặt bích | 42 / 57 / 86 | Size 42mm / 57mm / 86mm |
| (6) Dòng điện định mức (A) | 1 chữ cái + 2 chữ số | Chữ cái quy định vị trí thập phân: A = x0,01; B = x0,1; C = x1 |
| (7) Mô-men giữ (N·m) | 1 chữ cái + 2 chữ số | Quy tắc tương tự nhóm (6): A = x0,01; B = x0,1; C = x1 |
Thông số kỹ thuật
Thông số điện
| Mã động cơ | Holding Torque (N·m) | Dòng định mức (A) | Điện trở cuộn dây (Ω) | Điện cảm (mH) | Mô-men quán tính (kg·cm²) | Khối lượng (kg) |
| MHS1A42-15B45A | 0,45 | 1,5 | 2,0 | 4,6 | 0,055 | 0,3 |
| MHS1A42-25B56A | 0,56 | 2,5 | 0,86 | 1,9 | 0,078 | 0,36 |
| MHS1A42-25B78A | 0,78 | 2,5 | 0,9 | 2,5 | 0,11 | 0,5 |
| MHS1A57-40B13B | 1,3 | 4 | 0,41 | 1,8 | 0,28 | 0,7 |
| MHS1A57-40B23B | 2,3 | 4 | 0,58 | 2,7 | 0,48 | 1,1 |
| MHS1A57-50B23B | 2,3 | 5 | 0,4 | 1,8 | 0,48 | 1,1 |
| MHS1A86-60B45B | 4,5 | 6 | 0,4 | 2,9 | 1,85 | 2,1 |
| MHS1A86-60B85B | 8,5 | 6 | 0,6 | 6,0 | 3,6 | 3,5 |
| MHS1A86-60B85B-SJ-D14 | 8,5 | 6 | 0,6 | 6,0 | 3,6 | 3,5 |
| MHS1A86-60B102B | 10,2 | 6 | 0,66 | 6,4 | 4,1 | 4,2 |
Thông số cơ khí
| Hạng mục | Thông số |
| Góc bước | 1,8° ± 5% (full step) |
| Chế độ hoạt động | Liên tục (S1) |
| Điện trở cách điện | 500 VDC, trên 100 MΩ |
| Chế độ kích từ | Nam châm vĩnh cửu |
| Kiểu lắp đặt | Mặt bích |
| Độ tăng nhiệt | Tối đa 80K |
| Khe hở hướng kính | Tối đa 0,02mm (tải 4N) |
| Khe hở dọc trục | Tối đa 0,08mm (tải 10N) |
| Cấp cách điện | B (130°C) |
| Điện áp chịu đựng cách điện | 500 VAC, 1 phút |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Chiều quay | Cùng chiều kim đồng hồ (CW), nhìn từ phía mặt bích |
| Nhiệt độ môi trường | -20°C đến +50°C |
| Độ ẩm môi trường | 20% – 85% RH (không ngưng tụ) |
| Môi trường lắp đặt | Không khí ăn mòn, không tiếp xúc trực tiếp với nước và dầu |
Tải trọng hướng kính và dọc trục cho phép
| Mã động cơ | Kích thước mặt bích (mm) | LF (mm) | Fr – tải hướng kính (N) | Fα – tải dọc trục (N) |
| MHS1A42-15B45A | 42 | 15 | 30 | 15 |
| MHS1A42-25B56A | 42 | 15 | 30 | 15 |
| MHS1A42-25B78A | 42 | 15 | 30 | 15 |
| MHS1A57-40B13B | 57 | 15 | 50 | 25 |
| MHS1A57-40B23B | 57 | 15 | 75 | 25 |
| MHS1A57-50B23B | 57 | 15 | 75 | 25 |
| MHS1A86-60B45B | 86 | 15 | 200 | 50 |
| MHS1A86-60B85B | 86 | 15 | 200 | 50 |
| MHS1A86-60B85B-SJ-D14 | 86 | 15 | 250 | 50 |
| MHS1A86-60B102B | 86 | 15 | 250 | 50 |
Liên hệ Hoàng Ngân TEC qua Zalo OA hoặc Hotline 0962.070.538 để được tư vấn chọn đúng mã động cơ bước INOVANCE MHS1A và driver STD60N tương thích theo yêu cầu tải trọng thực tế của hệ thống, cùng chính sách bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật chính hãng.









Review Động cơ bước INOVANCE MHS1A
Chưa có đánh giá nào.