Động cơ servo MS1H4-10B30CB

0 (0 đánh giá )
Mô tả sản phẩm

MS1H4-10B30CB thuộc dòng động cơ servo MS1H4 có quán tính trung bình và công suất nhỏ, kích thước mặt bích 40mm. 

  • Công suất định mức: 0.1kW hay 100W
  • Tốc độ định mức: 3000 rpm
  • Tốc độ tối đa: 7000 rpm
  • Điện áp: 220V
  • Dòng điện định mức: 1.3A

Hoàng Ngân TEC là đại lý phân phối chính thức Inovance tại Việt Nam. Liên hệ qua Zalo OA hoặc Hotline 0962.070.538 để được báo giá OEM và Thương mại ngay!

  • icon
    Bảo hành 24 tháng
  • icon
    Cam kết giá tốt nhất
  • icon
    Giao hàng toàn quốc
  • icon
    Cam kết chính hãng 100%
Liên hệ ngay
Chia sẻ:
Thông sốMô tả
Loại tảiS1 (Hoạt động liên tục)
Lớp rung độngV15 [1]
Điện trở cách điện500 VDC, trên 10Ω
Nhiệt độ môi trường0°C đến 40°C (không đóng băng) (Xem đường cong giảm cấp cho nhiệt độ trên 40°C)
Độ ẩm môi trường20% đến 80% (không ngưng tụ)
Môi trường bảo quảnKhi bảo quản động cơ không cấp điện, hãy tuân thủ các yêu cầu môi trường sau:

– Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến +60°C (không đóng băng)

– Độ ẩm bảo quản: 20% đến 80% RH (không ngưng tụ)

Chế độ kích từNam châm vĩnh cửu
Lớp cách điệnF (155°C)
Điện áp cách điện1 phút cho 1500 VAC (loại 220V); 1 phút cho 1800 VAC (loại 380V)
IP độ kín của vỏIP67 (trừ khe hở trục và đầu nối của động cơ loại dây dẫn)
Hướng quayVới lệnh chạy tiến, động cơ sẽ quay ngược chiều kim đồng hồ so với hướng nhìn từ đầu trục
Khả năng chịu rung [2]49m/s² (Mặt bích làm chuẩn)
Khả năng chịu va đập [3]490m/s² (Mặt bích làm chuẩn); Số lần va đập: 2 lần
Độ caoCần giảm công suất khi hoạt động ở những vùng có độ cao trên 1000m

Lưu ý: 

[1] Mức độ rung V15 biểu thị biên độ rung của động cơ servo nhỏ hơn 15 μm khi hoạt động ở tốc độ định mức.

[2] Khi trục động cơ nằm ngang, bảng trên cho biết động cơ chịu được rung lắc đến mức nào theo các hướng lên xuống, trái phải và tới lui.

[3] Khi trục động cơ nằm ngang, bảng trên cung cấp khả năng chịu va đập mạnh theo hướng lên xuống.

[4] Nếu cứ chạy hệ thống ở một tần số nhất định mà tần số đó gây rung động mạnh vượt mức cho phép, hệ thống sẽ bị hư hỏng.

Động cơ servo MS1H4-10B30CB Inovance thuộc dòng động cơ servo MS1H4, nổi bật với thiết kế quán tính trung bình và công suất nhỏ. Với kích thước mặt bích nhỏ gọn 40mm, động cơ này dễ dàng tích hợp với nhiều loại thiết bị. Động cơ MS1H4-10B30CB sở hữu công suất định mức 0.1kW với tốc độ tối đa lên đến 7000 rpm, cho phép hoạt động linh hoạt trong nhiều dải tốc độ. Nhờ vậy, sản phẩm này thường được sử dụng cho các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác cao và tốc độ phản hồi nhanh.

Mô tả chung Động cơ servo MS1H4-10B30CB

  • Kích thước nhỏ gọn, giúp tiết kiệm không gian lắp đặt.
  • Dễ dàng thay thế và nâng cấp động cơ.
  • Tối ưu hóa mạch điện tử để hạn chế tình trạng tỏa nhiệt.
  • Quán tính trung bình, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu điều khiển nhanh.
  • Cải tiến về độ cứng cơ học, giúp tăng độ ổn định và chính xác trong quá trình vận hành. 
  • Tốc độ cao, tuân thủ tiêu chuẩn hiệu suất năng lượng của GB30253-1.

Tổng hợp mã động cơ servo MS1H4-10B30CB

Mã sản phẩmLoại EncoderPhanh, bịt dầu
MS1H4-10B30CB-A630R-INT26-bit absolute encoder đa vòngKhông bịt dầu và phanh
MS1H4-10B30CB-A631R-INTCó bịt dầu, không phanh
MS1H4-10B30CB-A632R-INTKhông bịt dầu, có phanh
MS1H4-10B30CB-S634R-INTCó bịt dầu và phanh
MS1H4-10B30CB-S630R-INT26-bit absolute encoder đa vòng loại an toàn chức năngKhông bịt dầu và phanh
MS1H4-10B30CB-S631R-INTCó bịt dầu, không phanh
MS1H4-10B30CB-S632R-INTKhông bịt dầu, có phanh
MS1H4-10B30CB-S634R-INTCó bịt dầu và phanh
MS1H4-10B30CB-A330R-INT23-bit absolute encoder đa vòngKhông bịt dầu và phanh
MS1H4-10B30CB-A331R-INTCó bịt dầu, không phanh
MS1H4-10B30CB-A332R-INTKhông bịt dầu, có phanh
MS1H4-10B30CB-A334R-INTCó bịt dầu và phanh
MS1H4-10B30CB-T330R-INT18-bit absolute encoder đa vòngKhông bịt dầu và phanh
MS1H4-10B30CB-T331R-INTCó bịt dầu, không phanh
MS1H4-10B30CB-T332R-INTKhông bịt dầu, có phanh
MS1H4-10B30CB-T334R-INTCó bịt dầu và phanh

Thông số kỹ thuật từng mã động cơ servo MS1H4-10B30CB

Loại 26 bit

Mã sản phẩm
Loại Encoder
Phanh, bịt dầu
MS1H4-10B30CB-A630R-INT26-bit absolute encoder đa vòngKhông bịt dầu và phanh
MS1H4-10B30CB-A631R-INTCó bịt dầu, không phanh
MS1H4-10B30CB-A632R-INTKhông bịt dầu, có phanh
MS1H4-10B30CB-S634R-INTCó bịt dầu và phanh
MS1H4-10B30CB-S630R-INT26-bit absolute encoder đa vòng loại an toàn chức năngKhông bịt dầu và phanh
MS1H4-10B30CB-S631R-INTCó bịt dầu, không phanh
MS1H4-10B30CB-S632R-INTKhông bịt dầu, có phanh
MS1H4-10B30CB-S634R-INTCó bịt dầu và phanh
Thông số
Mô tả
Loại tảiS1 (Hoạt động liên tục)
Lớp rung độngV15 
Mặt bích (mm)40
Công suất định mức (kW)0.1
Điện áp định mức (V)220
Momen xoắn định mức (Nm)0.32
Momen xoắn tối đa (Nm)1.12
Dòng điện định mức (A)1.3
Dòng điện tối đa (A)4.7
Tốc độ định mức (vòng/phút)3000
Tốc độ tối đa (vòng/phút)7000
Hệ số mô-men xoắn (N·m/A)0.26
Servo áp dụng (SV680)S1R6
Momen quán tính rotor (kg·cm2)0.102 (0.104)
Điện trở cách điện500 VDC, trên 10Ω
Nhiệt độ môi trường0°C đến 40°C (không đóng băng) (Xem đường cong giảm cấp cho nhiệt độ trên 40°C)
Độ ẩm môi trường20% đến 80% (không ngưng tụ)
Môi trường bảo quảnKhi bảo quản động cơ không cấp điện, hãy tuân thủ các yêu cầu môi trường sau:

– Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến +60°C (không đóng băng)

– Độ ẩm bảo quản: 20% đến 80% RH (không ngưng tụ)

Chế độ kích từNam châm vĩnh cửu
Lớp cách điệnF (155°C)
Điện áp cách điện1 phút cho 1500 VAC (loại 220V); 1 phút cho 1800 VAC (loại 380V)
IP độ kín của vỏIP67 (trừ khe hở trục và đầu nối của động cơ loại dây dẫn)
Hướng quayVới lệnh chạy tiến, động cơ sẽ quay ngược chiều kim đồng hồ so với hướng nhìn từ đầu trục
Khả năng chịu rung [2]49m/s² (Mặt bích làm chuẩn)
Khả năng chịu va đập [3]490m/s² (Mặt bích làm chuẩn); Số lần va đập: 2 lần
Độ caoCần giảm công suất khi hoạt động ở những vùng có độ cao trên 1000m

Đặc điểm Mô-men xoắn với Tốc độ (Torque-Speed)

Động cơ servo MS1H4-10B30CB

Loại 23bit

Mã sản phẩm
Loại Encoder
Phanh, bịt dầu
MS1H4-10B30CB-A330R-INT23-bit absolute encoder đa vòngKhông bịt dầu và phanh
MS1H4-10B30CB-A331R-INTCó bịt dầu, không phanh
MS1H4-10B30CB-A332R-INTKhông bịt dầu, có phanh
MS1H4-10B30CB-A334R-INTCó bịt dầu và phanh
Thông số
Mô tả
Loại tảiS1 (Hoạt động liên tục)
Lớp rung độngV15 
Mặt bích (mm)40
Công suất định mức (kW)0.1
Điện áp định mức (V)220
Momen xoắn định mức (Nm)0.32
Momen xoắn tối đa (Nm)1.12
Dòng điện định mức (A)1.3
Dòng điện tối đa (A)4.7
Tốc độ định mức (vòng/phút)3000
Tốc độ tối đa (vòng/phút)7000
Hệ số mô-men xoắn (N·m/A)0.26
Servo áp dụng (SV670)S1R6
Servo áp dụng (SV660)S1R6
Momen quán tính rotor (kg·cm2)0.102 (0.104)
Điện trở cách điện500 VDC, trên 10Ω
Nhiệt độ môi trường0°C đến 40°C (không đóng băng) (Xem đường cong giảm cấp cho nhiệt độ trên 40°C)
Độ ẩm môi trường20% đến 80% (không ngưng tụ)
Môi trường bảo quảnKhi bảo quản động cơ không cấp điện, hãy tuân thủ các yêu cầu môi trường sau:

– Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến +60°C (không đóng băng)

– Độ ẩm bảo quản: 20% đến 80% RH (không ngưng tụ)

Chế độ kích từNam châm vĩnh cửu
Lớp cách điệnF (155°C)
Điện áp cách điện1 phút cho 1500 VAC (loại 220V); 1 phút cho 1800 VAC (loại 380V)
IP độ kín của vỏIP67 (trừ khe hở trục và đầu nối của động cơ loại dây dẫn)
Hướng quayVới lệnh chạy tiến, động cơ sẽ quay ngược chiều kim đồng hồ so với hướng nhìn từ đầu trục
Khả năng chịu rung [2]49m/s² (Mặt bích làm chuẩn)
Khả năng chịu va đập [3]490m/s² (Mặt bích làm chuẩn); Số lần va đập: 2 lần
Độ caoCần giảm công suất khi hoạt động ở những vùng có độ cao trên 1000m

Đặc điểm Mô-men xoắn với Tốc độ (Torque-Speed)

Động cơ servo MS1H4-10B30CB

Loại 18bit

MS1H4-10B30CB-T330R-INT18-bit absolute encoder đa vòngKhông bịt dầu và phanh
MS1H4-10B30CB-T331R-INTCó bịt dầu, không phanh
MS1H4-10B30CB-T332R-INTKhông bịt dầu, có phanh
MS1H4-10B30CB-T334R-INTCó bịt dầu và phanh
Thông số
Mô tả
Loại tảiS1 (Hoạt động liên tục)
Lớp rung độngV15 
Mặt bích (mm)40
Công suất định mức (kW)0.1
Điện áp định mức (V)220
Momen xoắn định mức (Nm)0.32
Momen xoắn tối đa (Nm)1.12
Dòng điện định mức (A)1.3
Dòng điện tối đa (A)4.7
Tốc độ định mức (vòng/phút)3000
Tốc độ tối đa (vòng/phút)6000
Hệ số mô-men xoắn (N·m/A)0.26
Servo áp dụng (SV630)S1R6
Momen quán tính rotor (kg·cm2)0.102 (0.104)
Điện trở cách điện500 VDC, trên 10Ω
Nhiệt độ môi trường0°C đến 40°C (không đóng băng) (Xem đường cong giảm cấp cho nhiệt độ trên 40°C)
Độ ẩm môi trường20% đến 80% (không ngưng tụ)
Môi trường bảo quảnKhi bảo quản động cơ không cấp điện, hãy tuân thủ các yêu cầu môi trường sau:

– Nhiệt độ bảo quản: -20°C đến +60°C (không đóng băng)

– Độ ẩm bảo quản: 20% đến 80% RH (không ngưng tụ)

Chế độ kích từNam châm vĩnh cửu
Lớp cách điệnF (155°C)
Điện áp cách điện1 phút cho 1500 VAC (loại 220V); 1 phút cho 1800 VAC (loại 380V)
IP độ kín của vỏIP67 (trừ khe hở trục và đầu nối của động cơ loại dây dẫn)
Hướng quayVới lệnh chạy tiến, động cơ sẽ quay ngược chiều kim đồng hồ so với hướng nhìn từ đầu trục
Khả năng chịu rung [2]49m/s² (Mặt bích làm chuẩn)
Khả năng chịu va đập [3]490m/s² (Mặt bích làm chuẩn); Số lần va đập: 2 lần
Độ caoCần giảm công suất khi hoạt động ở những vùng có độ cao trên 1000m

Đặc điểm Mô-men xoắn với Tốc độ (Torque-Speed)

Động cơ servo MS1H4-10B30CB

Kích thước động cơ servo MS1H4-10B30CB

Kích thước động cơ servo

LC (mm)LL (mm)LR (mm)LA (mm)LZ (mm)LH (mm)LG (mm)LE (mm)LJ (mm)LB (mm)
MS1H4-10B30CB- □□ 3 □ Z4091 (121.5)25±0.3462 – Ø4.534.352.5±0.50.5±0.35Ø30h7 0-0.021

Hướng dẫn sử dụng

Hướng dẫn lựa chọn MS1-R

Sổ tay lựa chọn MS1-R 

Hướng dẫn chọn MS1-Z

Hướng dẫn chọn MS1-ZL

Hướng dẫn lựa chọn toàn diện động cơ servo

Hướng dẫn sử dụng động cơ Servo điện áp thấp dòng MS1

Các biện pháp phòng ngừa an toàn cho động cơ servo phản ứng cao

Trang mẫu

Tài liệu MS1-R

Nhà máy số công nghệ Inovance

Động cơ Servo chống cháy nổ dòng MS1

Giải pháp pin Lithium

Đánh giá (0)

Review Động cơ servo MS1H4-10B30CB

5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Động cơ servo MS1H4-10B30CB
Gửi ảnh thực tế
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Chưa có bình luận nào

    0
      0
      Giỏ hàng
      Giỏ hàng trốngTrở lại cửa hàng