Bảng lựa chọn điện trở xả cho biến tần đầy đủ 

Chu Tuấn Anh

469 lượt xem

09/07/2024

Điện trở xả là một trong những thiết bị không thể thiếu cho các dòng biến tần có công suất cao. Vậy các thương hiệu lớn như biến tần LS, Inovance, GTAKE dùng điện trở nào? Cùng Hoàng Ngân TEC tìm hiểu ngay danh sách đầy đủ điện trở xả cho biến tần trong bài viết dưới đây nhé!

Điện trở xả cho biến tần LS

Biến tần Starvert IC5 LS

Biến tần Starvert IC5 LS là giải pháp lý tưởng cho những ứng dụng đòi hỏi sự nhỏ gọn và tiết kiệm chi phí, mà vẫn đảm bảo hiệu suất cao và độ bền vượt trội. Với dải công suất từ 0.37KW đến 2.2KW, thiết bị này phù hợp với nhiều nhu cầu đa dạng của khách hàng. 

Biến tần này hoạt động với nguồn điện đầu vào 1 pha 200 – 240 VAC và cung cấp đầu ra 3 pha cùng dải điện áp, đồng thời tích hợp giao thức truyền thông Modbus-RTU để tăng cường khả năng kết nối và điều khiển. Dưới đây là bảng thông số điện trở xả phù hợp với biến tần Starvert IC5LS:

Mã biến tần Starvert IC5 LSThông số điện trở xả phù hợp
Công suất khuyên dùng [kW]Điện trở tối thiểu khuyên dùng. [Ω]
Biến tần IC5 1 pha 220V
SV004iC5-10.08200
SV008iC5-10.08150
SV015iC5-10.10100
SV022iC5-10.1070
Biến tần IC5 1 pha 220V có lọc EMI 
SV004iC5-1F0.08200
SV008iC5-1F0.08150
SV015iC5-1F0.10100
SV022iC5-1F0.1070

 

Biến tần Starvert IE5 LS

Biến tần Starvert IE5 LS có chức năng bảo vệ tránh khỏi tình trạng quá tải, quá áp, quá dòng, bảo vệ mất pha, hay quá tải tụ nhiệt. Thiết bị có công suất 0.1 – 0.4 kW, dải tần số 0 – 200 Hz, khả năng quá tải 150% / 1 phút, rải truyền thông RS-485, và cấp bảo vệ IP20.

Mã biến tần Starvert IE5 LSThông số điện trở xả phù hợp
Công suất khuyên dùng [kW]Điện trở tối thiểu khuyên dùng. [Ω]
Starvert iE5 1 Pha 200VAC
SV001IE5-10.127
SV002IE5-10.256
SV004IE5-10.4112
SV001IE5-1C0.127
SV002IE5-1C0.256
SV004IE5-1C0.4112
Starvert iE5 3 Pha 200VAC
SV001IE5-20.127
SV002IE5-20.256
SV004IE5-20.4112
SV001IE5-2C0.127
SV002IE5-2C0.256
SV004IE5-2C0.4112

Ngoài ra, bạn có thể tham khảo các sản phẩm biến tần LS với thông số điện trở xả cụ thể qua tài liệu biến tần chi tiết các sản phẩm của biến tần LS.

Điện trở xả cho biến tần INVT

Biến tần INVT GD20

Mã biến tần INVT GD20-0R7G-S2-BK 0.75kW 1 Pha 220VThông số điện trở xả phù hợp
Công suất khuyên dùng [kW]Điện trở tối thiểu khuyên dùng để dừng 10% [Ω]
1 Pha 220V
GD20-0R4G-S20.456
GD20-0R7G-S20.75112
GD20-1R5G-S21.5224
GD20-2R2G-S22.2336
GD20-004G-S24672
3 Pha 220V
GD20-0R4G-20.456
GD20-0R7G-20.75112
GD20-1R5G-21.5224
GD20-2R2G-22.2336
GD20-004G-24672
GD20-5R5G-25.5896
GD20-7R5G-27.51216
3 Pha 380V
GD20-0R7G-40.75112
GD20-1R5G-41.5224
GD20-2R2G-42.2336
GD20-004G-44672
GD20-5R5G-45.5896
GD20-7R5G-47.51216
GD20-011G-4111792
GD20-015G-4152432
GD20-018G-4182944
GD20-022G-4223584
GD20-030G-4304768
GD20-037G-4376016
GD20-045G-4457264
GD20-055G-4558960
GD20-075G-47512160
GD20-090G-49014528
GD20-110G-411017920

 

Biến tần INVT GD100

Sơ đồ đấu nối các thiết bị ngoại lai cho biến tần GD100:

Mã biến tần INVT GD100 1 Pha 220VThông số điện trở xả phù hợp
Công suất khuyên dùng [kW]Điện trở tối thiểu khuyên dùng. [Ω]
GD100-0R4G-S2-PV0,456
GD100-0R7G-S2-PV  0,75112
GD100-1R5G-S2-PV1,5224
GD100-2R2G-S2-PV2,2336
GD100-004G-2-PV162432
GD100-5R5G-2-PV203072
GD100-7R5G-2-PV304608
GD100-0R7G-4-PV2.5384
GD100-1R5G-4-PV4.2640
GD100-2R2G-4-PV5.5848
GD100-004G-4-PV9.51440
GD100-5R5G-4-PV142112
GD100-7R5G-4-PV18.52816

Điện trở xả cho biến tần Inovance

Cũng giống như các thương hiệu biến tần trên, với mỗi dòng biến tần của Inovance sẽ có thông số điện trở xả khác nhau nhằm đa dạng nhu cầu của khách hàng và đảm bảo yêu cầu an toàn.. 

Biến tần Inovance
Biến tần Inovance

Thông thường, công suất điện trở xả của biến tần Inovance cần phải lớn hơn hoặc bằng công suất hãm tối đa của biến tần. Ngoài ra, khi lựa chọn mua điện trở xả bạn cần phải chú ý về điều kiện môi trường hệ thống cho thích hợp. Với môi trường ẩm ướt, bạn nên lựa chọn điện trở xả vỏ nhôm nhằm đảm bảo an toàn và chất lượng cho hệ thống.

Bảng lựa chọn điện trở xả cho biến tần MD200

Mã biến tần MD200Thông số điện trở xả phù hợp
Công suất khuyên dùng [kW]Điện trở tối thiểu khuyên dùng. [Ω]
Biến tần MD200 3 pha 380V
MD200T0.4B-INT0.15300
MD200T0.75B-INT0.15300
MD200T1.5B-INT0.25220
MD200T2.2B-INT0.30200
MD200T3.7B-INT0.40130
Biến tần MD200 1 pha 220V
MD200S0.4B-INT0.08200
MD200S0.75B-INT0.08150
MD200S1.5B-INT0.10100
MD200S2.2B-INT0.1070
Biến tần MD200 1 pha 220V có kết nối CAN
MD200S0.75B-CAN0.08150
MD200S1.5B-CAN0.10100

 

Băng lựa chọn điện trở xả cho biến tần MD310

Mã biến tần MD200Thông số điện trở xả phù hợp
Công suất khuyên dùng [W]Điện trở tối thiểu khuyên dùng. [Ω]
Biến tần MD200 3 pha 380V
MD310T0.4B-INT≥ 0.15≥ 300
MD310T0.7B-INT≥ 0.15≥ 300
MD310T1.5B-INT≥ 0.15≥ 220
MD310T2.2B-INT≥ 0.25≥ 200
MD310T3.7B-INT≥ 0.30≥ 130
MD310T5.5B-INT≥ 0.40≥ 90
MD310T7.5B-INT≥ 0.50≥ 65
MD310T11B-INT≥ 0.80≥ 43
MD310T15B-INT≥ 1.00≥ 32
MD310T18.5B-INT≥ 1.30≥ 25

 

Bảng lựa chọn điện trở xả cho biến tần MD290

Mã biến tầnĐộng cơ áp dụng [kW]Trở xả tối thiểu
Điện trở tối thiểu [Ω]Công suất tối 

thiểu  (W)

Biến tần MD290 3 pha 380V
MD290T0.4G/0.7PB-INT0.7596140
MD290T0.7G/1.1PB-INT1.196220
MD290T1.1G/1.5PB-INT1.596300
MD290T1.5G/2.2PB-INT2.296440
MD290T2.2G/3.0PB-INT3.064600
MD290T3.0G/3.7PB-INT3.764740
MD290T3.7G/5.5PB-INT5.5321100
MD290T5.5G/7.5PB-INT7.5321500
MD290T7.5G/11PB-INT11322200
MD290T11G/15PB-INT15203000
MD290T15G/18.5PB-INT18.5204000
MD290T18.5GB/22P22244000
MD290T22GB/30P30244500
MD290T30GB/37P3719.26000
MD290T37GB/45P4514.87000
MD290T45GB/55P5512.89000
MD290T55GB/75P759.611000
MD290T75GB/90P906.815000
MD290T90G/110P1109.3*2(T)/10.5*2(5T)9000*2
MD290T110G/132P1329.3*2(T)/10.5*2(5T)11000*2
MD290T132G/160P1606.2*2(T)/7.0*2(5T)13000*2
MD290T160G/200P2006.2*2(T)/7.0*2(5T)16000*2
MD290T200G(-L)/MD290T220P(-L)2202.5*2(B)/3.0*2(C)19000*2
MD290T220G(-L)/MD290T250P(-L)2502.5*2(B)/3.0*2(C)21000*2
MD290T250G(-L)/MD290T280P(-L)2802.5*2(B)/3.0*2(C)24000*2
MD290T280G(-L)/MD290T315P(-L)3152.5*2(B)/3.0*2(C)27000*2
MD290T315G(-L)/MD290T355P(-L)3552.5*3(B)/3.0*3(C)20000*3
MD290T355G(-L)/MD290T400P(-L)4002.5*3(B)/3.0*3(C)23000*3
MD290T400G(-L)/MD290T450P(-L)4502.5*3(B)/3.0*3(C)26000*3
MD290T450G(-L)MD290T500P(-L)4502.5*3(B)/3.0*3(C)29000*3
Biến tần MD290 3 pha 220V
MD290-2T0.4G/0.7PB-INT0.7596220
MD290-2T0.7G/1.1PB-INT1.196440
MD290-2T1.1G/1.5PB-INT1.564600
MD290-2T1.5G/2.2PB-INT2.264740
MD290-2T2.2G/3.7PB-INT3.7321100
MD290-2T3.7G/5.5PB-INT5.5321500
MD290-2T5.5G/7.5PB-INT7.5203000
MD290-2T7.5G/11PB-INT11204000
MD290-2T11G/15P-INT15244500
MD290-2T15G/18.5P-INT18.519.26000
MD290-2T018.5G/22P-INT2214.87000
MD290-2T22G/30P-INT3012.89000
MD290-2T30G/37P-INT379.611000
MD290-2T37G/45P-INT456.815000
MD290-2T45G/55P-INT559.3*29000*2
MD290-2T55G/75P-INT759.3*211000*2

Lưu ý: Điện trở tối thiểu của điện trở xả trong bảng này hỗ trợ điều kiện vận hành với ED là 10% và thời gian phanh đơn dài nhất là 10 giây.

Để giúp bạn hiểu rõ hơn, Hoàng Ngân TEC sẽ đưa cho bạn yêu cầu thông số chi tiết cho điện trở xả cho biến tần Inovance MD290.Nếu qua bảng thông số trên bạn vẫn chưa lựa chọn được điện trở xả phù hợp, bạn nên nhờ các chuyên gia lựa chọn để đảm bảo chất lượng cũng như độ an toàn khi lựa chọn điện trở xả cho biến tần trong quá trình hoạt động. Với 15 năm kinh nghiệm trong ngành tự động hóa, Hoàng Ngân TEC tự hào khi là một trong những đơn vị sở hữu đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, nhiệt tình luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7. Vậy còn chần chừ gì nữa, liên hệ ngay số hotline 0962070538 để được chuyên gia Hoàng Ngân TEC hỗ trợ lựa chọn điện trở xả ngay nhé!

Điện trở xả cho biến tần GTAKE

Để đảm bảo an toàn và hiệu quả hoạt động, việc kết nối các thiết bị ngoại vi với biến tần GTAKE cần được thực hiện theo đúng hướng dẫn. Quá trình này bao gồm kết nối bảng điều khiển thông qua cáp chuyên dụng (RS232, RS485 hoặc Profibus), lắp đặt điện trở xả vào hai cực +/- để xả năng lượng dư thừa, nối động cơ với biến tần qua cáp động lực vào ba cọc U, V, W, và kết nối các thiết bị ngoại vi khác như bộ mã hóa, cảm biến hay thiết bị truyền thông. 

Mỗi bước kết nối đều đòi hỏi sự chú ý đến chi tiết, từ việc chọn loại cáp và tiết diện phù hợp đến cách cố định chắc chắn để đảm bảo an toàn. Việc tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng cụ thể cho từng model biến tần và thiết bị ngoại vi là rất quan trọng để đảm bảo kết nối chính xác và tối ưu hóa hiệu suất của hệ thống.

Cách kết nối chuẩn của các thiết bị ngoại vi cho biến tần GTAKE
Cách kết nối chuẩn của các thiết bị ngoại vi cho biến tần GTAKE

Bảng lựa chọn điện trở xả cho biến tần GTAKE GK620

Mã biến tầnCông suất định mức động cơ áp dụngThông số Điện trở xả và Bộ hãm phanh*
Tải nặng (kW)Tải nhẹ (kW)Công suất (W)Điện trở (Ω)
GK620-4T0.75G/1.5LB0.751.5150≥135
GK620-4T1.5G/2.2LB1.52.2300≥135
GK620-4T2.2G/3.7LB2.23.7400≥100
GK620-4T4.0G/5.5LB3.75.5500≥67
GK620-4T5.5G/7.5LB5.57.5550≥67
GK620-4T7.5G/11LB7.511550≥67
GK620-4T11G/15LB1115800≥40
GK620-4T15G/18.5LB1518.51100≥23
GK620-4T18.5G/22LB18.5221300≥20
GK620-4T22G/30LB22301500≥20
GK620-4T30G/37L30372500≥12
GK620-4T37G/45L37452800≥12
GK620-4T45G/55L45553000≥10
GK620-4T55G/75L55753600≥10
GK620-4T75G/90L55753600≥8
GK620-4T90G/110L + Cuộn kháng DC75905000≥5
GK620-4T110G/132L  + Cuộn kháng DC90110
GK620-4T132G/160L  + Cuộn kháng DC110132
GK620-4T160G/185L + Cuộn kháng DC132160
GK620-4T185G/200L + Cuộn kháng DC160185
GK620-4T200G/220L + Cuộn kháng DC185200
GK620-4T220G/250L + Cuộn kháng DC200220
GK620-4T250G/280L + Cuộn kháng DC220250
GK620-4T280G/315L + Cuộn kháng DC250280
GK620-4T315G/355L + Cuộn kháng DC280315
GK620-4T355G/400L + Cuộn kháng DC315355
GK620-4T400G/450L + Cuộn kháng DC355400
GK620-4T450G/500L + Cuộn kháng DC400450
GK620-4T500G + Cuộn kháng DC450500
GK620-4T560G + Cuộn kháng DC1600
GK620-4T630G + Cuộn kháng DC1600
GK620-4T630G2000

 

Khi lắp bộ phanh động năng được lắp sẵn, giá trị công suất và điện trở của điện trở xả phải đáp ứng yêu cầu nêu trong bảng. Ngoài ra, trong quá trình lắp bộ phận phanh động năng bên ngoài, giá trị công suất và điện trở của điện trở xả phải phù hợp với bộ phận phanh động năng bên ngoài đó.

Bảng lựa chọn điện trở xả cho biến tần GTAKE GK500

ModelAptomat

(A)

Khởi động từ

(A)

Điện trở xả
Công suất(W)Điện trở(Ω)
Biến tần 1 pha 208V – 220V – 230V
GK500-2T0.4B161070≥200
GK500-2T0.75B251670≥200
GK500-2T1.5B3225260≥100
GK500-2T2.2B4032260≥75
Biến tần 3 pha 380V – 480V
GK500-4T0.75B1610300≥150
GK500-4T1.5B1610450≥100
GK500-4T2.2B1610600≥75
GK500-4T3.7B4032600≥75

 

Trên đây là bảng lắp đặt điện trở xả phù hợp với công suất của từng phân loại biến tần GTAKE GK500. Nếu trong quá trình tìm điện trở xả, dựa vào bảng mà bạn vẫn chưa tìm được biến tần phù hợp vui lòng liên hệ ngay Hoàng Ngân TEC qua số hotline 0962070538 để được các chuyên gia tư vấn và hỗ trợ nhanh, chính xác nhất nhé!

Điện trở xả cho biến tần Yaskawa

Cũng giống như cách chọn điện trở xả cho các thương hiệu biến tần khác, khi chọn điện trở xả cho biến tần Yaskawa cần chú ý công suất của điện trở xả phải lớn hơn biến tần. Trong trường hợp bạn chọn thông số điện trở quá nhỏ thì biến tần xả chậm một số trường hợp có thể báo lỗi, hoặc có thể ảnh hưởng đến thiết bị và tuổi thọ của biến tần, nếu chọn quá lớn điện trở xả quá nhanh gây ra tình trạng dễ cháy điện trở xả. 

Biến tần Yaskawa A1000
Biến tần Yaskawa A1000

Để giúp bạn hiểu rõ hơn, Hoàng Ngân TEC sẽ cung cấp cho bạn bảng thông số chọn điện trở xả cho biến tần Yaskawa A1000. Hy vọng qua bảng thông số này đã giúp bạn hiểu được phần nào cách chọn điện trở xả cho biến tần Yaskawa.

Bảng thông số cụ thể của biến tần Yaskawa A1000
Bảng thông số cụ thể của biến tần Yaskawa A1000

Điện trở xả cho biến tần Fuji

Khi lựa chọn điện trở xả phù hợp cho biến tần Fuji, cần cân nhắc các yếu tố quan trọng như công suất, điện áp, môi trường lắp đặt và kích thước. Điện trở xả phải có công suất và điện áp lớn hơn hoặc bằng công suất và điện áp của biến tần, để đảm bảo khả năng xả năng lượng thừa một cách hiệu quả và an toàn. 

Biến tần Fuji
Biến tần Fuji
Cách lắp các thiết bị ngoại lai cho biến tần Fuji Frenic-Mini C2
Cách lắp các thiết bị ngoại lai cho biến tần Fuji Frenic-Mini C2
Điện trở xả cho biến tần Fuji cơ bản và ví dụ Kết nối
Điện trở xả cho biến tần Fuji cơ bản và ví dụ Kết nối

Bảng chọn biến tần Fuji Frenic- Mini dòng C2

Hiện tại, 3 loại điện trở xả thường dùng cho biến tần Fuji gồm: loại cơ bản (DB), dòng 10%ED và loại compact được viết chi tiết dưới đây.

Điện trở xả loại cơ bản (DB) cho biến tần Fuji Frenic

Mã biến tần Fuji Frenic-MiniThông số điện trở xả phù hợp
Công suất khuyên dùng [W]Điện trở tối thiểu khuyên dùng. [Ω]
Biến tần 200V
FRN0004C2S-20.75100
FRN0006C2S-20.75100
FRN0010C2S-22.240
FRN0012C2S-22.240
FRN0020C2S-23.733
FRN0025C2S-25.520
FRN0033C2S-27.515
FRN0047C2S-21110
FRN00060C2S-2158.6
FRN0001C2S-7A0.1112
FRN0002C2S-7A0.2224
FRN0004C2S-7A0.4448
FRN0006C2S-7A0.75896
FRN0010C2S-7A1.51792
FRN0012C2S-7A2.22944
Biến tần 400V
FRN0002C2-40.75200
FRN0004C2-49.75200
FRN0005C2-42.2160
FRN0007C2-42.2160
FRN0011C2-43.7130
FRN0013C2-45.580
FRN0018C2-47.560
FRN0024C2-41140
FRN0030C2-41534.4
Biến tần 200V
FRN0004C2-70.75100
FRN0006C2-70.75100
FRN0010C2-72.240
FRN0012C2-72.240
Biến tần 100V
FRN0003C2S-6U0.75100
FRN0005C2S-6U0.75100

 

Điện trở xả dòng 10%ED cho biến tần Fuji Frenic

Mã biến tần Fuji Frenic-Mini dòng 10%EDThông số điện trở xả phù hợp
Công suất khuyên dùng [W]Điện trở tối thiểu khuyên dùng. [Ω]
Biến tần 200V
FRN0004C2S-20.75100
FRN0006C2S-20.75100
FRN0010C2S-22.240
FRN0012C2S-22.240
FRN0020C2S-23.733
FRN0025C2S-25.520
FRN0033C2S-27.515
FRN0047C2S-21110
FRN0060C2S-2158.6
Biến tần 400V
FRN0002C2-40.75200
FRN0004C2-49.75200
FRN0005C2-42.2160
FRN0007C2-42.2160
FRN0011C2-43.7130
FRN0013C2-45.580
FRN0018C2-47.560
FRN0024C2-41140
FRN0030C2-41534.4
Biến tần 200V
FRN0004C2-70.75100
FRN0006C2-70.75100
FRN0010C2-72.240
FRN0012C2-72.240
Biến tần 100V
FRN0003C2S-6U0.75100
FRN0005C2S-6U0.75100

 

Điện trở xả dòng compact cho biến tần Fuji Frenic

Mã biến tần Fuji Frenic-MiniThông số điện trở xả phù hợp
Công suất khuyên dùng [W]Điện trở tối thiểu khuyên dùng. [Ω]
FRN0004C2-20.4150
FRN0006C2-20.75150
FRN0010C2-21.5150
FRN0012C2-22.2100
FRN0020C2-23.7, 4.0100

 

Điện trở xả cho biến tần Mitsubishi

Điện trở xả FR-ABR-H2.2K Mitsubishi là một phụ kiện quan trọng được sử dụng trong các ứng dụng sử dụng biến tần Mitsubishi dòng FR-E700, FR-F700PJ và FR-D700 và các dòng biến tần khác của nhà Mitsubishi. 

Điện trở xả lắp ngoài Biến tần Mitsubishi cần sử dụng điện trở xả của hãng Mitsubishi. Các dòng điện trở xả của Mitsubishi bao gồm 3 dòng: dòng MRS, dòng MYS và dòng FR-ABR:

Điện trở xả dòng MRS

Điện áp đầu vàoMã điện trở xảLoại rơ le nhiệtDòng điện hoạt động
100V, 200VMRS120W200 TH-T25-0.7A 120VAC: 2A/ 3A, 240VAC: 1A/ 2A (loại AC15) 110VDC: 0.2A, 220VDC: 0.1A (loại DC13)
MRS120W200 TH-T25-1.3A
MRS120W60TH-T25-2.1A
MRS120W40TH-T25-3.6A

 

Điện trở xả dòng MYS

Điện áp đầu vàoMã điện trở xảLoại rơ le nhiệtDòng điện hoạt động
100V, 200VMYS220W50 (2 con lắp song song)TH-T25-5A120VAC: 2A/ 3A, 240VAC: 1A/ 2A (loại AC15) 110VDC: 0.2A, 220VDC: 0.1A (loại DC13)

 

Điện trở xả dòng FR-ABR

Điện áp đầu vàoMã điện trở xả tải nặngLoại rơ le nhiệtDòng điện hoạt động
100V, 200VFR-ABR-0.4KTH-T25-0.7A 120VAC: 2A/ 3A, 240VAC: 1A/ 2A (loại AC15) 110VDC: 0.2A, 220VDC: 0.1A (loại DC13)
FR-ABR-0.75KTH-T25-1.3A
FR-ABR-2.2KTH-T25-2.1A
FR-ABR-3.7KTH-T25-3.6A
FR-ABR-5.5KTH-T25-5A
FR-ABR-7.5K TH-T25-6.6A
FR-ABR-11KTH-T25-11A
FR-ABR-15KTH-T25-11A
400VFR-ABR-H0.4K TH-T25-0.24A120VAC: 2A / 3A,

240VAC: 1A/ 2A (loại AC15) 

110VDC: 0.2A, 220VDC: 0.1A (loại DC13)

FR-ABR-H0.75KTH-T25-0.35A
FR-ABR-H1.5KTH-T25-0.9A
FR-ABR-H2.2KTH-T25-1.3A
FR-ABR-H3.7KTH-T25-2.1A
FR-ABR-H5.5K TH-T25-2.5A 
FR-ABR-H7.5KTH-T25-3.6A
FR-ABR-H11KTH-T25-6.6A
FR-ABR-H15K TH-T25-6.6A

 

Bảng thông số điện trở xả cho biến tần Mitsubishi FR-D700

 

Điện ápMã biến tần FR-D700Công suất đầu ra động cơMã điện trở xả phù hợp
3 pha 200VFR-D720-0.4K0.4FR-ABR-0.4K
FR-D720-0.75K0.75FR-ABR-0.75K
FR-D720-1.5K1.5FR-ABR-2.2K
FR-D720-2.2K2.2FR-ABR-2.2K
FR-D720-3.7K3.7FR-ABR-3.7K
FR-D720-5.5K5.5FR-ABR-5.5K
FR-D720-7.5K7.5FR-ABR-7.5K
FR-D720-11K11FR-ABR-11K
FR-D720-15K15FR-ABR-15K
3 pha 380VFR-D740-0.4K0.4FR-ABR-H0.4K
FR-D740-0.75K0.75FR-ABR-H0.75K
FR-D740-1.5K1.5FR-ABR-H1.5K
FR-D740-2.2K2.2FR-ABR-H2.2K
FR-D740-3.7K3.7FR-ABR-H3.7K
FR-D740-5.5K5.5FR-ABR-H5.5K
FR-D740-7.5K7.5FR-ABR-H7.5K
FR-D740-11K11FR-ABR-H11K
FR-D740-15K15FR-ABR-H15K

Lời kết

Điện trở xả là phụ kiện quan trọng để đảm bảo hiệu quả và an toàn hoạt động của biến tần. Hy vọng những thông tin trên đã 1 phần nào giúp bạn lựa chọn được điện trở xả ưng ý và phù hợp nhất với biến tần cũng như nhu cầu sử dụng của mình. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào vui lòng liên hệ Hoàng Ngân TEC qua số hotline 0962070538 hoặc email marketing.hoangngantec@gmail.com để được hỗ trợ nhanh nhất nhé!

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Chỉ mục
0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trốngTrở lại cửa hàng