Điện trở xả là một trong những thiết bị không thể thiếu cho các dòng biến tần có công suất cao. Vậy các thương hiệu lớn như biến tần LS, Inovance, GTAKE dùng điện trở nào? Cùng Hoàng Ngân TEC tìm hiểu ngay danh sách đầy đủ điện trở xả cho biến tần trong bài viết dưới đây nhé!
Điện trở xả cho biến tần LS
Biến tần Starvert IC5 LS
Biến tần Starvert IC5 LS là giải pháp lý tưởng cho những ứng dụng đòi hỏi sự nhỏ gọn và tiết kiệm chi phí, mà vẫn đảm bảo hiệu suất cao và độ bền vượt trội. Với dải công suất từ 0.37KW đến 2.2KW, thiết bị này phù hợp với nhiều nhu cầu đa dạng của khách hàng.
Biến tần này hoạt động với nguồn điện đầu vào 1 pha 200 – 240 VAC và cung cấp đầu ra 3 pha cùng dải điện áp, đồng thời tích hợp giao thức truyền thông Modbus-RTU để tăng cường khả năng kết nối và điều khiển. Dưới đây là bảng thông số điện trở xả phù hợp với biến tần Starvert IC5LS:
| Mã biến tần Starvert IC5 LS | Thông số điện trở xả phù hợp | |
| Công suất khuyên dùng [kW] | Điện trở tối thiểu khuyên dùng. [Ω] | |
| Biến tần IC5 1 pha 220V | ||
| SV004iC5-1 | 0.08 | 200 |
| SV008iC5-1 | 0.08 | 150 |
| SV015iC5-1 | 0.10 | 100 |
| SV022iC5-1 | 0.10 | 70 |
| Biến tần IC5 1 pha 220V có lọc EMI | ||
| SV004iC5-1F | 0.08 | 200 |
| SV008iC5-1F | 0.08 | 150 |
| SV015iC5-1F | 0.10 | 100 |
| SV022iC5-1F | 0.10 | 70 |
Biến tần Starvert IE5 LS
Biến tần Starvert IE5 LS có chức năng bảo vệ tránh khỏi tình trạng quá tải, quá áp, quá dòng, bảo vệ mất pha, hay quá tải tụ nhiệt. Thiết bị có công suất 0.1 – 0.4 kW, dải tần số 0 – 200 Hz, khả năng quá tải 150% / 1 phút, rải truyền thông RS-485, và cấp bảo vệ IP20.
| Mã biến tần Starvert IE5 LS | Thông số điện trở xả phù hợp | |
| Công suất khuyên dùng [kW] | Điện trở tối thiểu khuyên dùng. [Ω] | |
| Starvert iE5 1 Pha 200VAC | ||
| SV001IE5-1 | 0.1 | 27 |
| SV002IE5-1 | 0.2 | 56 |
| SV004IE5-1 | 0.4 | 112 |
| SV001IE5-1C | 0.1 | 27 |
| SV002IE5-1C | 0.2 | 56 |
| SV004IE5-1C | 0.4 | 112 |
| Starvert iE5 3 Pha 200VAC | ||
| SV001IE5-2 | 0.1 | 27 |
| SV002IE5-2 | 0.2 | 56 |
| SV004IE5-2 | 0.4 | 112 |
| SV001IE5-2C | 0.1 | 27 |
| SV002IE5-2C | 0.2 | 56 |
| SV004IE5-2C | 0.4 | 112 |
Ngoài ra, bạn có thể tham khảo các sản phẩm biến tần LS với thông số điện trở xả cụ thể qua tài liệu biến tần chi tiết các sản phẩm của biến tần LS.
Điện trở xả cho biến tần INVT
Biến tần INVT GD20
| Mã biến tần INVT GD20-0R7G-S2-BK 0.75kW 1 Pha 220V | Thông số điện trở xả phù hợp | |
| Công suất khuyên dùng [kW] | Điện trở tối thiểu khuyên dùng để dừng 10% [Ω] | |
| 1 Pha 220V | ||
| GD20-0R4G-S2 | 0.4 | 56 |
| GD20-0R7G-S2 | 0.75 | 112 |
| GD20-1R5G-S2 | 1.5 | 224 |
| GD20-2R2G-S2 | 2.2 | 336 |
| GD20-004G-S2 | 4 | 672 |
| 3 Pha 220V | ||
| GD20-0R4G-2 | 0.4 | 56 |
| GD20-0R7G-2 | 0.75 | 112 |
| GD20-1R5G-2 | 1.5 | 224 |
| GD20-2R2G-2 | 2.2 | 336 |
| GD20-004G-2 | 4 | 672 |
| GD20-5R5G-2 | 5.5 | 896 |
| GD20-7R5G-2 | 7.5 | 1216 |
| 3 Pha 380V | ||
| GD20-0R7G-4 | 0.75 | 112 |
| GD20-1R5G-4 | 1.5 | 224 |
| GD20-2R2G-4 | 2.2 | 336 |
| GD20-004G-4 | 4 | 672 |
| GD20-5R5G-4 | 5.5 | 896 |
| GD20-7R5G-4 | 7.5 | 1216 |
| GD20-011G-4 | 11 | 1792 |
| GD20-015G-4 | 15 | 2432 |
| GD20-018G-4 | 18 | 2944 |
| GD20-022G-4 | 22 | 3584 |
| GD20-030G-4 | 30 | 4768 |
| GD20-037G-4 | 37 | 6016 |
| GD20-045G-4 | 45 | 7264 |
| GD20-055G-4 | 55 | 8960 |
| GD20-075G-4 | 75 | 12160 |
| GD20-090G-4 | 90 | 14528 |
| GD20-110G-4 | 110 | 17920 |
Biến tần INVT GD100
Sơ đồ đấu nối các thiết bị ngoại lai cho biến tần GD100:
| Mã biến tần INVT GD100 1 Pha 220V | Thông số điện trở xả phù hợp | |
| Công suất khuyên dùng [kW] | Điện trở tối thiểu khuyên dùng. [Ω] | |
| GD100-0R4G-S2-PV | 0,4 | 56 |
| GD100-0R7G-S2-PV | 0,75 | 112 |
| GD100-1R5G-S2-PV | 1,5 | 224 |
| GD100-2R2G-S2-PV | 2,2 | 336 |
| GD100-004G-2-PV | 16 | 2432 |
| GD100-5R5G-2-PV | 20 | 3072 |
| GD100-7R5G-2-PV | 30 | 4608 |
| GD100-0R7G-4-PV | 2.5 | 384 |
| GD100-1R5G-4-PV | 4.2 | 640 |
| GD100-2R2G-4-PV | 5.5 | 848 |
| GD100-004G-4-PV | 9.5 | 1440 |
| GD100-5R5G-4-PV | 14 | 2112 |
| GD100-7R5G-4-PV | 18.5 | 2816 |
Điện trở xả cho biến tần Inovance
Cũng giống như các thương hiệu biến tần trên, với mỗi dòng biến tần của Inovance sẽ có thông số điện trở xả khác nhau nhằm đa dạng nhu cầu của khách hàng và đảm bảo yêu cầu an toàn..

Thông thường, công suất điện trở xả của biến tần Inovance cần phải lớn hơn hoặc bằng công suất hãm tối đa của biến tần. Ngoài ra, khi lựa chọn mua điện trở xả bạn cần phải chú ý về điều kiện môi trường hệ thống cho thích hợp. Với môi trường ẩm ướt, bạn nên lựa chọn điện trở xả vỏ nhôm nhằm đảm bảo an toàn và chất lượng cho hệ thống.
Bảng lựa chọn điện trở xả cho biến tần MD200
| Mã biến tần MD200 | Thông số điện trở xả phù hợp | |
| Công suất khuyên dùng [kW] | Điện trở tối thiểu khuyên dùng. [Ω] | |
| Biến tần MD200 3 pha 380V | ||
| MD200T0.4B-INT | 0.15 | 300 |
| MD200T0.75B-INT | 0.15 | 300 |
| MD200T1.5B-INT | 0.25 | 220 |
| MD200T2.2B-INT | 0.30 | 200 |
| MD200T3.7B-INT | 0.40 | 130 |
| Biến tần MD200 1 pha 220V | ||
| MD200S0.4B-INT | 0.08 | 200 |
| MD200S0.75B-INT | 0.08 | 150 |
| MD200S1.5B-INT | 0.10 | 100 |
| MD200S2.2B-INT | 0.10 | 70 |
| Biến tần MD200 1 pha 220V có kết nối CAN | ||
| MD200S0.75B-CAN | 0.08 | 150 |
| MD200S1.5B-CAN | 0.10 | 100 |
Băng lựa chọn điện trở xả cho biến tần MD310
| Mã biến tần MD200 | Thông số điện trở xả phù hợp | |
| Công suất khuyên dùng [W] | Điện trở tối thiểu khuyên dùng. [Ω] | |
| Biến tần MD200 3 pha 380V | ||
| MD310T0.4B-INT | ≥ 0.15 | ≥ 300 |
| MD310T0.7B-INT | ≥ 0.15 | ≥ 300 |
| MD310T1.5B-INT | ≥ 0.15 | ≥ 220 |
| MD310T2.2B-INT | ≥ 0.25 | ≥ 200 |
| MD310T3.7B-INT | ≥ 0.30 | ≥ 130 |
| MD310T5.5B-INT | ≥ 0.40 | ≥ 90 |
| MD310T7.5B-INT | ≥ 0.50 | ≥ 65 |
| MD310T11B-INT | ≥ 0.80 | ≥ 43 |
| MD310T15B-INT | ≥ 1.00 | ≥ 32 |
| MD310T18.5B-INT | ≥ 1.30 | ≥ 25 |
Bảng lựa chọn điện trở xả cho biến tần MD290
| Mã biến tần | Động cơ áp dụng [kW] | Trở xả tối thiểu | |
| Điện trở tối thiểu [Ω] | Công suất tối thiểu (W) | ||
| Biến tần MD290 3 pha 380V | |||
| MD290T0.4G/0.7PB-INT | 0.75 | 96 | 140 |
| MD290T0.7G/1.1PB-INT | 1.1 | 96 | 220 |
| MD290T1.1G/1.5PB-INT | 1.5 | 96 | 300 |
| MD290T1.5G/2.2PB-INT | 2.2 | 96 | 440 |
| MD290T2.2G/3.0PB-INT | 3.0 | 64 | 600 |
| MD290T3.0G/3.7PB-INT | 3.7 | 64 | 740 |
| MD290T3.7G/5.5PB-INT | 5.5 | 32 | 1100 |
| MD290T5.5G/7.5PB-INT | 7.5 | 32 | 1500 |
| MD290T7.5G/11PB-INT | 11 | 32 | 2200 |
| MD290T11G/15PB-INT | 15 | 20 | 3000 |
| MD290T15G/18.5PB-INT | 18.5 | 20 | 4000 |
| MD290T18.5GB/22P | 22 | 24 | 4000 |
| MD290T22GB/30P | 30 | 24 | 4500 |
| MD290T30GB/37P | 37 | 19.2 | 6000 |
| MD290T37GB/45P | 45 | 14.8 | 7000 |
| MD290T45GB/55P | 55 | 12.8 | 9000 |
| MD290T55GB/75P | 75 | 9.6 | 11000 |
| MD290T75GB/90P | 90 | 6.8 | 15000 |
| MD290T90G/110P | 110 | 9.3*2(T)/10.5*2(5T) | 9000*2 |
| MD290T110G/132P | 132 | 9.3*2(T)/10.5*2(5T) | 11000*2 |
| MD290T132G/160P | 160 | 6.2*2(T)/7.0*2(5T) | 13000*2 |
| MD290T160G/200P | 200 | 6.2*2(T)/7.0*2(5T) | 16000*2 |
| MD290T200G(-L)/MD290T220P(-L) | 220 | 2.5*2(B)/3.0*2(C) | 19000*2 |
| MD290T220G(-L)/MD290T250P(-L) | 250 | 2.5*2(B)/3.0*2(C) | 21000*2 |
| MD290T250G(-L)/MD290T280P(-L) | 280 | 2.5*2(B)/3.0*2(C) | 24000*2 |
| MD290T280G(-L)/MD290T315P(-L) | 315 | 2.5*2(B)/3.0*2(C) | 27000*2 |
| MD290T315G(-L)/MD290T355P(-L) | 355 | 2.5*3(B)/3.0*3(C) | 20000*3 |
| MD290T355G(-L)/MD290T400P(-L) | 400 | 2.5*3(B)/3.0*3(C) | 23000*3 |
| MD290T400G(-L)/MD290T450P(-L) | 450 | 2.5*3(B)/3.0*3(C) | 26000*3 |
| MD290T450G(-L)MD290T500P(-L) | 450 | 2.5*3(B)/3.0*3(C) | 29000*3 |
| Biến tần MD290 3 pha 220V | |||
| MD290-2T0.4G/0.7PB-INT | 0.75 | 96 | 220 |
| MD290-2T0.7G/1.1PB-INT | 1.1 | 96 | 440 |
| MD290-2T1.1G/1.5PB-INT | 1.5 | 64 | 600 |
| MD290-2T1.5G/2.2PB-INT | 2.2 | 64 | 740 |
| MD290-2T2.2G/3.7PB-INT | 3.7 | 32 | 1100 |
| MD290-2T3.7G/5.5PB-INT | 5.5 | 32 | 1500 |
| MD290-2T5.5G/7.5PB-INT | 7.5 | 20 | 3000 |
| MD290-2T7.5G/11PB-INT | 11 | 20 | 4000 |
| MD290-2T11G/15P-INT | 15 | 24 | 4500 |
| MD290-2T15G/18.5P-INT | 18.5 | 19.2 | 6000 |
| MD290-2T018.5G/22P-INT | 22 | 14.8 | 7000 |
| MD290-2T22G/30P-INT | 30 | 12.8 | 9000 |
| MD290-2T30G/37P-INT | 37 | 9.6 | 11000 |
| MD290-2T37G/45P-INT | 45 | 6.8 | 15000 |
| MD290-2T45G/55P-INT | 55 | 9.3*2 | 9000*2 |
| MD290-2T55G/75P-INT | 75 | 9.3*2 | 11000*2 |
Lưu ý: Điện trở tối thiểu của điện trở xả trong bảng này hỗ trợ điều kiện vận hành với ED là 10% và thời gian phanh đơn dài nhất là 10 giây.
Để giúp bạn hiểu rõ hơn, Hoàng Ngân TEC sẽ đưa cho bạn yêu cầu thông số chi tiết cho điện trở xả cho biến tần Inovance MD290.Nếu qua bảng thông số trên bạn vẫn chưa lựa chọn được điện trở xả phù hợp, bạn nên nhờ các chuyên gia lựa chọn để đảm bảo chất lượng cũng như độ an toàn khi lựa chọn điện trở xả cho biến tần trong quá trình hoạt động. Với 15 năm kinh nghiệm trong ngành tự động hóa, Hoàng Ngân TEC tự hào khi là một trong những đơn vị sở hữu đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm, nhiệt tình luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng 24/7. Vậy còn chần chừ gì nữa, liên hệ ngay số hotline 0962070538 để được chuyên gia Hoàng Ngân TEC hỗ trợ lựa chọn điện trở xả ngay nhé!
Điện trở xả cho biến tần GTAKE
Để đảm bảo an toàn và hiệu quả hoạt động, việc kết nối các thiết bị ngoại vi với biến tần GTAKE cần được thực hiện theo đúng hướng dẫn. Quá trình này bao gồm kết nối bảng điều khiển thông qua cáp chuyên dụng (RS232, RS485 hoặc Profibus), lắp đặt điện trở xả vào hai cực +/- để xả năng lượng dư thừa, nối động cơ với biến tần qua cáp động lực vào ba cọc U, V, W, và kết nối các thiết bị ngoại vi khác như bộ mã hóa, cảm biến hay thiết bị truyền thông.
Mỗi bước kết nối đều đòi hỏi sự chú ý đến chi tiết, từ việc chọn loại cáp và tiết diện phù hợp đến cách cố định chắc chắn để đảm bảo an toàn. Việc tham khảo tài liệu hướng dẫn sử dụng cụ thể cho từng model biến tần và thiết bị ngoại vi là rất quan trọng để đảm bảo kết nối chính xác và tối ưu hóa hiệu suất của hệ thống.

Bảng lựa chọn điện trở xả cho biến tần GTAKE GK620
| Mã biến tần | Công suất định mức động cơ áp dụng | Thông số Điện trở xả và Bộ hãm phanh* | ||
| Tải nặng (kW) | Tải nhẹ (kW) | Công suất (W) | Điện trở (Ω) | |
| GK620-4T0.75G/1.5LB | 0.75 | 1.5 | 150 | ≥135 |
| GK620-4T1.5G/2.2LB | 1.5 | 2.2 | 300 | ≥135 |
| GK620-4T2.2G/3.7LB | 2.2 | 3.7 | 400 | ≥100 |
| GK620-4T4.0G/5.5LB | 3.7 | 5.5 | 500 | ≥67 |
| GK620-4T5.5G/7.5LB | 5.5 | 7.5 | 550 | ≥67 |
| GK620-4T7.5G/11LB | 7.5 | 11 | 550 | ≥67 |
| GK620-4T11G/15LB | 11 | 15 | 800 | ≥40 |
| GK620-4T15G/18.5LB | 15 | 18.5 | 1100 | ≥23 |
| GK620-4T18.5G/22LB | 18.5 | 22 | 1300 | ≥20 |
| GK620-4T22G/30LB | 22 | 30 | 1500 | ≥20 |
| GK620-4T30G/37L | 30 | 37 | 2500 | ≥12 |
| GK620-4T37G/45L | 37 | 45 | 2800 | ≥12 |
| GK620-4T45G/55L | 45 | 55 | 3000 | ≥10 |
| GK620-4T55G/75L | 55 | 75 | 3600 | ≥10 |
| GK620-4T75G/90L | 55 | 75 | 3600 | ≥8 |
| GK620-4T90G/110L + Cuộn kháng DC | 75 | 90 | 5000 | ≥5 |
| GK620-4T110G/132L + Cuộn kháng DC | 90 | 110 | ||
| GK620-4T132G/160L + Cuộn kháng DC | 110 | 132 | ||
| GK620-4T160G/185L + Cuộn kháng DC | 132 | 160 | ||
| GK620-4T185G/200L + Cuộn kháng DC | 160 | 185 | ||
| GK620-4T200G/220L + Cuộn kháng DC | 185 | 200 | ||
| GK620-4T220G/250L + Cuộn kháng DC | 200 | 220 | ||
| GK620-4T250G/280L + Cuộn kháng DC | 220 | 250 | ||
| GK620-4T280G/315L + Cuộn kháng DC | 250 | 280 | ||
| GK620-4T315G/355L + Cuộn kháng DC | 280 | 315 | ||
| GK620-4T355G/400L + Cuộn kháng DC | 315 | 355 | ||
| GK620-4T400G/450L + Cuộn kháng DC | 355 | 400 | ||
| GK620-4T450G/500L + Cuộn kháng DC | 400 | 450 | ||
| GK620-4T500G + Cuộn kháng DC | 450 | 500 | ||
| GK620-4T560G + Cuộn kháng DC | 1600 | |||
| GK620-4T630G + Cuộn kháng DC | 1600 | |||
| GK620-4T630G | 2000 | |||
Khi lắp bộ phanh động năng được lắp sẵn, giá trị công suất và điện trở của điện trở xả phải đáp ứng yêu cầu nêu trong bảng. Ngoài ra, trong quá trình lắp bộ phận phanh động năng bên ngoài, giá trị công suất và điện trở của điện trở xả phải phù hợp với bộ phận phanh động năng bên ngoài đó.
Bảng lựa chọn điện trở xả cho biến tần GTAKE GK500
| Model | Aptomat (A) | Khởi động từ (A) | Điện trở xả | |
| Công suất(W) | Điện trở(Ω) | |||
| Biến tần 1 pha 208V – 220V – 230V | ||||
| GK500-2T0.4B | 16 | 10 | 70 | ≥200 |
| GK500-2T0.75B | 25 | 16 | 70 | ≥200 |
| GK500-2T1.5B | 32 | 25 | 260 | ≥100 |
| GK500-2T2.2B | 40 | 32 | 260 | ≥75 |
| Biến tần 3 pha 380V – 480V | ||||
| GK500-4T0.75B | 16 | 10 | 300 | ≥150 |
| GK500-4T1.5B | 16 | 10 | 450 | ≥100 |
| GK500-4T2.2B | 16 | 10 | 600 | ≥75 |
| GK500-4T3.7B | 40 | 32 | 600 | ≥75 |
Trên đây là bảng lắp đặt điện trở xả phù hợp với công suất của từng phân loại biến tần GTAKE GK500. Nếu trong quá trình tìm điện trở xả, dựa vào bảng mà bạn vẫn chưa tìm được biến tần phù hợp vui lòng liên hệ ngay Hoàng Ngân TEC qua số hotline 0962070538 để được các chuyên gia tư vấn và hỗ trợ nhanh, chính xác nhất nhé!
Điện trở xả cho biến tần Yaskawa
Cũng giống như cách chọn điện trở xả cho các thương hiệu biến tần khác, khi chọn điện trở xả cho biến tần Yaskawa cần chú ý công suất của điện trở xả phải lớn hơn biến tần. Trong trường hợp bạn chọn thông số điện trở quá nhỏ thì biến tần xả chậm một số trường hợp có thể báo lỗi, hoặc có thể ảnh hưởng đến thiết bị và tuổi thọ của biến tần, nếu chọn quá lớn điện trở xả quá nhanh gây ra tình trạng dễ cháy điện trở xả.

Để giúp bạn hiểu rõ hơn, Hoàng Ngân TEC sẽ cung cấp cho bạn bảng thông số chọn điện trở xả cho biến tần Yaskawa A1000. Hy vọng qua bảng thông số này đã giúp bạn hiểu được phần nào cách chọn điện trở xả cho biến tần Yaskawa.

Điện trở xả cho biến tần Fuji
Khi lựa chọn điện trở xả phù hợp cho biến tần Fuji, cần cân nhắc các yếu tố quan trọng như công suất, điện áp, môi trường lắp đặt và kích thước. Điện trở xả phải có công suất và điện áp lớn hơn hoặc bằng công suất và điện áp của biến tần, để đảm bảo khả năng xả năng lượng thừa một cách hiệu quả và an toàn.



Bảng chọn biến tần Fuji Frenic- Mini dòng C2
Hiện tại, 3 loại điện trở xả thường dùng cho biến tần Fuji gồm: loại cơ bản (DB), dòng 10%ED và loại compact được viết chi tiết dưới đây.
Điện trở xả loại cơ bản (DB) cho biến tần Fuji Frenic
| Mã biến tần Fuji Frenic-Mini | Thông số điện trở xả phù hợp | |
| Công suất khuyên dùng [W] | Điện trở tối thiểu khuyên dùng. [Ω] | |
| Biến tần 200V | ||
| FRN0004C2S-2 | 0.75 | 100 |
| FRN0006C2S-2 | 0.75 | 100 |
| FRN0010C2S-2 | 2.2 | 40 |
| FRN0012C2S-2 | 2.2 | 40 |
| FRN0020C2S-2 | 3.7 | 33 |
| FRN0025C2S-2 | 5.5 | 20 |
| FRN0033C2S-2 | 7.5 | 15 |
| FRN0047C2S-2 | 11 | 10 |
| FRN00060C2S-2 | 15 | 8.6 |
| FRN0001C2S-7A | 0.1 | 112 |
| FRN0002C2S-7A | 0.2 | 224 |
| FRN0004C2S-7A | 0.4 | 448 |
| FRN0006C2S-7A | 0.75 | 896 |
| FRN0010C2S-7A | 1.5 | 1792 |
| FRN0012C2S-7A | 2.2 | 2944 |
| Biến tần 400V | ||
| FRN0002C2-4 | 0.75 | 200 |
| FRN0004C2-4 | 9.75 | 200 |
| FRN0005C2-4 | 2.2 | 160 |
| FRN0007C2-4 | 2.2 | 160 |
| FRN0011C2-4 | 3.7 | 130 |
| FRN0013C2-4 | 5.5 | 80 |
| FRN0018C2-4 | 7.5 | 60 |
| FRN0024C2-4 | 11 | 40 |
| FRN0030C2-4 | 15 | 34.4 |
| Biến tần 200V | ||
| FRN0004C2-7 | 0.75 | 100 |
| FRN0006C2-7 | 0.75 | 100 |
| FRN0010C2-7 | 2.2 | 40 |
| FRN0012C2-7 | 2.2 | 40 |
| Biến tần 100V | ||
| FRN0003C2S-6U | 0.75 | 100 |
| FRN0005C2S-6U | 0.75 | 100 |
Điện trở xả dòng 10%ED cho biến tần Fuji Frenic
| Mã biến tần Fuji Frenic-Mini dòng 10%ED | Thông số điện trở xả phù hợp | |
| Công suất khuyên dùng [W] | Điện trở tối thiểu khuyên dùng. [Ω] | |
| Biến tần 200V | ||
| FRN0004C2S-2 | 0.75 | 100 |
| FRN0006C2S-2 | 0.75 | 100 |
| FRN0010C2S-2 | 2.2 | 40 |
| FRN0012C2S-2 | 2.2 | 40 |
| FRN0020C2S-2 | 3.7 | 33 |
| FRN0025C2S-2 | 5.5 | 20 |
| FRN0033C2S-2 | 7.5 | 15 |
| FRN0047C2S-2 | 11 | 10 |
| FRN0060C2S-2 | 15 | 8.6 |
| Biến tần 400V | ||
| FRN0002C2-4 | 0.75 | 200 |
| FRN0004C2-4 | 9.75 | 200 |
| FRN0005C2-4 | 2.2 | 160 |
| FRN0007C2-4 | 2.2 | 160 |
| FRN0011C2-4 | 3.7 | 130 |
| FRN0013C2-4 | 5.5 | 80 |
| FRN0018C2-4 | 7.5 | 60 |
| FRN0024C2-4 | 11 | 40 |
| FRN0030C2-4 | 15 | 34.4 |
| Biến tần 200V | ||
| FRN0004C2-7 | 0.75 | 100 |
| FRN0006C2-7 | 0.75 | 100 |
| FRN0010C2-7 | 2.2 | 40 |
| FRN0012C2-7 | 2.2 | 40 |
| Biến tần 100V | ||
| FRN0003C2S-6U | 0.75 | 100 |
| FRN0005C2S-6U | 0.75 | 100 |
Điện trở xả dòng compact cho biến tần Fuji Frenic
| Mã biến tần Fuji Frenic-Mini | Thông số điện trở xả phù hợp | |
| Công suất khuyên dùng [W] | Điện trở tối thiểu khuyên dùng. [Ω] | |
| FRN0004C2-2 | 0.4 | 150 |
| FRN0006C2-2 | 0.75 | 150 |
| FRN0010C2-2 | 1.5 | 150 |
| FRN0012C2-2 | 2.2 | 100 |
| FRN0020C2-2 | 3.7, 4.0 | 100 |
Điện trở xả cho biến tần Mitsubishi
Điện trở xả FR-ABR-H2.2K Mitsubishi là một phụ kiện quan trọng được sử dụng trong các ứng dụng sử dụng biến tần Mitsubishi dòng FR-E700, FR-F700PJ và FR-D700 và các dòng biến tần khác của nhà Mitsubishi.
Điện trở xả lắp ngoài Biến tần Mitsubishi cần sử dụng điện trở xả của hãng Mitsubishi. Các dòng điện trở xả của Mitsubishi bao gồm 3 dòng: dòng MRS, dòng MYS và dòng FR-ABR:
Điện trở xả dòng MRS
| Điện áp đầu vào | Mã điện trở xả | Loại rơ le nhiệt | Dòng điện hoạt động |
| 100V, 200V | MRS120W200 | TH-T25-0.7A | 120VAC: 2A/ 3A, 240VAC: 1A/ 2A (loại AC15) 110VDC: 0.2A, 220VDC: 0.1A (loại DC13) |
| MRS120W200 | TH-T25-1.3A | ||
| MRS120W60 | TH-T25-2.1A | ||
| MRS120W40 | TH-T25-3.6A |
Điện trở xả dòng MYS
| Điện áp đầu vào | Mã điện trở xả | Loại rơ le nhiệt | Dòng điện hoạt động |
| 100V, 200V | MYS220W50 (2 con lắp song song) | TH-T25-5A | 120VAC: 2A/ 3A, 240VAC: 1A/ 2A (loại AC15) 110VDC: 0.2A, 220VDC: 0.1A (loại DC13) |
Điện trở xả dòng FR-ABR
| Điện áp đầu vào | Mã điện trở xả tải nặng | Loại rơ le nhiệt | Dòng điện hoạt động |
| 100V, 200V | FR-ABR-0.4K | TH-T25-0.7A | 120VAC: 2A/ 3A, 240VAC: 1A/ 2A (loại AC15) 110VDC: 0.2A, 220VDC: 0.1A (loại DC13) |
| FR-ABR-0.75K | TH-T25-1.3A | ||
| FR-ABR-2.2K | TH-T25-2.1A | ||
| FR-ABR-3.7K | TH-T25-3.6A | ||
| FR-ABR-5.5K | TH-T25-5A | ||
| FR-ABR-7.5K | TH-T25-6.6A | ||
| FR-ABR-11K | TH-T25-11A | ||
| FR-ABR-15K | TH-T25-11A | ||
| 400V | FR-ABR-H0.4K | TH-T25-0.24A | 120VAC: 2A / 3A, 240VAC: 1A/ 2A (loại AC15) 110VDC: 0.2A, 220VDC: 0.1A (loại DC13) |
| FR-ABR-H0.75K | TH-T25-0.35A | ||
| FR-ABR-H1.5K | TH-T25-0.9A | ||
| FR-ABR-H2.2K | TH-T25-1.3A | ||
| FR-ABR-H3.7K | TH-T25-2.1A | ||
| FR-ABR-H5.5K | TH-T25-2.5A | ||
| FR-ABR-H7.5K | TH-T25-3.6A | ||
| FR-ABR-H11K | TH-T25-6.6A | ||
| FR-ABR-H15K | TH-T25-6.6A |
Bảng thông số điện trở xả cho biến tần Mitsubishi FR-D700
| Điện áp | Mã biến tần FR-D700 | Công suất đầu ra động cơ | Mã điện trở xả phù hợp |
| 3 pha 200V | FR-D720-0.4K | 0.4 | FR-ABR-0.4K |
| FR-D720-0.75K | 0.75 | FR-ABR-0.75K | |
| FR-D720-1.5K | 1.5 | FR-ABR-2.2K | |
| FR-D720-2.2K | 2.2 | FR-ABR-2.2K | |
| FR-D720-3.7K | 3.7 | FR-ABR-3.7K | |
| FR-D720-5.5K | 5.5 | FR-ABR-5.5K | |
| FR-D720-7.5K | 7.5 | FR-ABR-7.5K | |
| FR-D720-11K | 11 | FR-ABR-11K | |
| FR-D720-15K | 15 | FR-ABR-15K | |
| 3 pha 380V | FR-D740-0.4K | 0.4 | FR-ABR-H0.4K |
| FR-D740-0.75K | 0.75 | FR-ABR-H0.75K | |
| FR-D740-1.5K | 1.5 | FR-ABR-H1.5K | |
| FR-D740-2.2K | 2.2 | FR-ABR-H2.2K | |
| FR-D740-3.7K | 3.7 | FR-ABR-H3.7K | |
| FR-D740-5.5K | 5.5 | FR-ABR-H5.5K | |
| FR-D740-7.5K | 7.5 | FR-ABR-H7.5K | |
| FR-D740-11K | 11 | FR-ABR-H11K | |
| FR-D740-15K | 15 | FR-ABR-H15K |
Lời kết
Điện trở xả là phụ kiện quan trọng để đảm bảo hiệu quả và an toàn hoạt động của biến tần. Hy vọng những thông tin trên đã 1 phần nào giúp bạn lựa chọn được điện trở xả ưng ý và phù hợp nhất với biến tần cũng như nhu cầu sử dụng của mình. Nếu bạn có bất kỳ thắc mắc nào vui lòng liên hệ Hoàng Ngân TEC qua số hotline 0962070538 hoặc email marketing.hoangngantec@gmail.com để được hỗ trợ nhanh nhất nhé!





Trả lời