Biến tần MD630 là thế hệ biến tần đa năng mới của Inovance, đáp ứng nhu cầu tự động hóa trong nhiều ngành công nghiệp. Đặc biệt, MD630 thích hợp sẵn bus tốc độ cao EtherCAT, EtherNet/IP, PROFINET, cùng với chức năng chẩn đoán thông minh. Với thiết kế nhỏ gọn, tiết kiệm không gian và đạt tiêu chuẩn chứng nhận toàn cầu, biến tần MD630 là sự lựa chọn lý tưởng giúp tối ưu quy trình sản xuất, nâng cao chất lượng và giảm chi phí vận hành. Hãy cùng Hoàng Ngân TEC tìm hiểu chi tiết ngay sau đây!
Đặc điểm nổi bật của biến tần MD630
Trí tuệ số hóa – Điều khiển thông minh
Biến tần MD630 được tích hợp bus tốc độ cao ba trong một (EtherCAT, EtherNet/IP, PROFINET), giúp kết nối liền mạch với các hệ thống máy chủ phổ biến. Thiết bị hỗ trợ điều khiển nhiều loại động cơ như động cơ không đồng bộ, động cơ đồng bộ, động cơ từ trở. Qua đó, giúp linh hoạt đáp ứng nhiều giải pháp hệ thống khác nhau.
Bên cạnh đó, MD630 còn hỗ trợ tính toán và cập nhật tuổi thọ linh kiện theo thời gian thực. Điều này giúp dự đoán trước các hỏng hóc có thể xảy ra. Nhờ vậy, doanh nghiệp có thể chủ động bảo trì, tránh gián đoạn sản xuất do lỗi bất ngờ.
Ổn định và đáng tin cậy
Biến tần MD630 được thiết kế đảm bảo hoạt động trong thời gian dài, giúp tối ưu hiệu suất vận hành và nâng cao độ tin cậy của hệ thống. Đồng thời, MD630 được trang bị quạt thông minh, có thể điều chỉnh tốc độ và đảo chiều quay. Quạt còn có khả năng phát hiện lỗi và cảnh báo.
MD630 tích hợp bộ lọc C3 tiêu chuẩn, giúp giảm nhiễu từ môi trường bên ngoài và nâng cao khả năng chống nhiễu. Ngoài ra, biến tần có thể hoạt động bình thường ở nhiệt độ 50°C mà không cần giảm tải. Thậm chí, chịu được nhiệt độ tối đa lên đến 60°C, đảm bảo vận hành bền bỉ trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Hiệu suất vượt trội
Biến tần MD630 sở hữu hiệu suất điều khiển vector vòng hở đạt 150% momen xoắn ngay cả khi đầu ra 0Hz với dải tốc độ 1:500. Đồng thời, sai số momen xoắn chỉ ±3%, độ chính xác tốc độ đạt 0.01%. Điều này giúp biến tần MD630 tăng khả năng điều khiển và phản hồi nhanh.
Ngoài ra, MD630 có khả năng truyền tải đường dài, hỗ trợ 500m ở chế độ V/f và 200m ở chế độ điều khiển vector không cảm biến (SVC). Qua đó, đảm bảo hoạt động ổn định ngay cả trong hệ thống có dây dẫn dài.

Tiết kiệm năng lượng xanh
Sản phẩm hỗ trợ nhiều thuật toán điều khiển động cơ, kết hợp với thuật toán tiết kiệm năng lượng theo từng quy trình vận hành. Với thuật toán dòng điện tối thiểu MTPA, MD630 giúp giảm 10% dòng điện tiêu thụ, giảm hao đồng trong động cơ lên đến 20%.
Biến tần MD630 sở hữu công nghệ và thiết kế tản nhiệt đột phá, đáp ứng tiêu chuẩn RoSH và REACH. Đồng thời, thiết kế nhỏ gọn hơn 30%, giúp tối ưu không gian tủ điện, mang lại hiệu quả sử dụng cao hơn cho doanh nghiệp.
Ứng dụng toàn cầu
Biến tần MD630 được thiết kế để phù hợp với nhiều tiêu chuẩn công nghiệp quốc tế, dễ dàng tích hợp vào các hệ thống tự động. Sản phẩm đạt chứng CE, UL và tuân thủ các tiêu chuẩn khu vực EAC, KC, đảm bảo chất lượng và an toàn khi sử dụng. Toàn bộ dòng sản phẩm MD630 được trang bị chức năng STO (Safe Torque Off) đạt chứng nhận SIL3. Bên cạnh đó, MD630 cũng hỗ trợ đa ngôn ngữ và phần mềm iFA drive hỗ trợ gỡ lỗi, tinh chỉnh toàn diện. Qua đó, giúp người dùng dễ dàng cài đặt, cấu hình và tối ưu hiệu suất vận hành.
Phần mềm iFA Evolution
Phần mềm iFA Evolution là nền tảng phần mềm điều khiển công nghiệp thông minh, hỗ trợ doanh nghiệp trong việc cấu hình, lập trình, mô phỏng PLC EVO500. Được phát triển bởi Inovance, phần mềm này tích hợp đầy đủ công nghệ hiện đại để đáp ứng nhu cầu sản xuất thông minh, giúp tối ưu hiệu suất vận hành và nâng cao khả năng quản lý.
Những chức năng nổi bật của phần mềm iFA Evolution:
- Tích hợp toàn diện, hỗ trợ đa nền tảng
- Mô phỏng linh hoạt liên kết giữa PLC, HMI và drive, hỗ trợ phát triển dự án
- Cài đặt nhanh chóng, triển khai dễ dàng
- Hỗ trợ quản lý nhiều thiết bị điều khiển
- Hợp tác nhóm hiệu quả, bảo mật tối đa

Bảng mã biến tần MD630
| Kích thước | Mẫu mã | Mã sản phẩm | Code | Loại G (quá tải 1.5) | Loại P (quá tải 1.1) | ||||
| Công suất (kW) | Dòng điện đầu ra (A) | Dòng điện đầu vào (A) | Công suất (kW) | Dòng điện đầu ra (A) | Dòng điện đầu vào (A) | ||||
| T1 | Loại thường | MD630S4T1R5BS | 0101CQ45 | 0.37 | 1.5 | 1.7 | 0.75 | 2.1 | 2.4 |
| Loại bus | MD630N4T1R5BS | 0101CQ43 | |||||||
| Loại thường | MD630S4T2R1BS | 0101CJ14 | 0.75 | 2.1 | 2.4 | 1.5 | 3.8 | 4.6 | |
| Loại bus | MD630N4T2R1BS | 0101CJ26 | |||||||
| Loại thường | MD630S4T3R8BS | 0101CJ15 1 | 1.5 | 3.8 | 4.6 | 2.2 | 5.1 | 6.4 | |
| Loại bus | MD630N4T3R8BS | 0101CJ27 | |||||||
| T2 | Loại thường | MD630S4T5R1BS | 0101CJ16 | 2.2 | 5.1 | 6.3 | 3 | 7.2 | 9 |
| Loại bus | MD630N4T5R1BS | 0101CJ28 | |||||||
| Loại thường | MD630S4T7R2BS | 0101CJ17 | 3 | 7.2 | 8.9 | 4 | 9 | 11.4 | |
| Loại bus | MD630N4T7R2BS | 0101CJ29 | |||||||
| Loại thường | MD630S4T9R0BS | 0101CJ18 | 4 | 9 | 11.4 | 5.5 | 13 | 17 | |
| Loại bus | MD630N4T9R0BS | 0101CJ30 | |||||||
| T3 | Loại thường | MD630S4T013BS | 0101CJ19 | 5.5 | 13 | 16.8 | 7.5 | 17 | 22.7 |
| Loại bus | MD630N4T013BS | 0101CJ31 | |||||||
| Loại thường | MD630S4T017BS | 0101CJ20 | 7.5 | 17 | 22 | 11 | 25 | 33.4 | |
| Loại bus | MD630N4T017BS | 0101CJ32 | |||||||
| T4 | Loại thường | MD630S4T025BS | 0101CJ21 | 11 | 25 | 32.4 | 15 | 32 | 42.1 |
| Loại bus | MD630N4T025BS | 0101CJ33 | |||||||
| Loại thường | MD630S4T032BS | 0101CJ22 | 15 | 32 | 41.6 | 18.5 | 37 | 49.1 | |
| Loại bus | MD630N4T032BS | 0101CJ34 | |||||||
| T5 | Loại thường | MD630S4T037BS | 0101CJ23 | 18.5 | 37 | 48.7 | 22 | 45 | 60.1 |
| Loại bus | MD630N4T037BS | 0101CJ35 | |||||||
| Loại thường | MD630S4T045BS | 0101CJ24 | 22 | 45 | 58.5 | 30 | 60 | 71.6 | |
| Loại bus | MD630N4T045BS | 0101CJ36 | |||||||
Thông số kỹ thuật
Thông số kỹ thuật biến tần MD630 3 pha 380-480V (T1-T2)
| Hạng mục | Thông số | ||||||
| Model: MD630S/N-4Txxxxx | 1R5BS | 2R1BS | 3R8BS | 5R1BS | 7R2BS | 9R0BS | |
| Kích thước | T1 | T2 | |||||
| Công suất động cơ (kW) | Loại G | 0.37 | 0.75 | 1.5 | 2.2 | 3 | 4 |
| Loại P | 0.75 | 1.5 | 2.2 | 3 | 4 | 5.5 | |
| Đầu vào | Dòng điện đầu vào (A) – Loại G | 1.7 | 2.4 | 4.6 | 6.3 | 8.9 | 11.4 |
| Dòng điện đầu vào (A) – Loại P | 2.4 | 4.6 | 6.4 | 9 | 11.4 | 17 | |
| Dòng điện đầu vào thanh cái DC (A) – Loại G (khi đầu vào DC) | 2.1 | 2.9 | 5.6 | 7.7 | 10.9 | 14 | |
| Dòng điện đầu vào thanh cái DC (A) – Loại P (khi đầu vào DC) | 2.9 | 5.6 | 7.8 | 11 | 14 | 20.8 | |
| Điện áp và tần số định mức | AC: ba pha 380V~480V, 50/60Hz | ||||||
| Phạm vi dao động điện áp | -15%~10%, phạm vi thực tế: 323V AC~528V AC | ||||||
| Phạm vi dao động tần số | ±5%, phạm vi thực tế: 47.5Hz~63Hz | ||||||
| Đầu ra | Dòng điện đầu ra (A) – Loại G | 1.5 | 2.1 | 3.8 | 5.1 | 7.2 | 9 |
| Dòng điện đầu ra (A) – Loại P | 2.1 | 3.8 | 5.1 | 7.2 | 9 | 13 | |
| Điện áp đầu ra | Ba pha 0V~điện áp đầu vào | ||||||
| Tần số đầu ra tối đa | 599Hz (có thể thay đổi qua thông số) | ||||||
| Tần số sóng mang | 0.8kHz~16.0kHz (có thể tự động điều chỉnh theo đặc tính tải) | ||||||
| Transistor hãm | Tích hợp sẵn | ||||||
| Khả năng quá tải | Loại G: 150% dòng điện định mức trong 60 giây Loại P: 110% dòng điện định mức trong 60 giây | ||||||
| Thiết kế tản nhiệt | Lượng nhiệt sinh ra (W) – G | 29 | 34 | 58 | 74 | 100 | 114 |
| Lượng nhiệt sinh ra (W) – P | 35 | 54 | 76 | 103 | 129 | 174 | |
| Lưu lượng gió (CFM) | – | – | 12.6 | 23 | 17 | 17 | |
| Phương thức làm mát | Tự làm mát | Tự làm mát | Làm mát bằng quạt | Làm mát bằng quạt | Làm mát bằng quạt | Làm mát bằng quạt | |
| Cấp độ quá áp | OVC III | ||||||
| Cấp độ ô nhiễm | PD2 | ||||||
| Loại bảo vệ | Class I | ||||||
| Cấp bảo vệ | IP40 (trừ phần đấu nối điện và lỗ thông gió tụ điện) | ||||||
Thông số kỹ thuật biến tần MD630 3 pha 380-480V (T3-T5)
| Hạng mục | Thông số | ||||||
| Model: MD630S/N-4Txxxxx | 013BS | 017BS | 025BS | 032BS | 037BS | 045BS | |
| Kích thước | T3 | T4 | T5 | ||||
| Công suất động cơ (kW) | Loại G | 5.5 | 7.5 | 11 | 15 | 18.5 | 22 |
| Loại P | 7.5 | 11 | 15 | 18.5 | 22 | 30 | |
| Đầu vào | Dòng điện đầu vào (A) – Loại G | 16.8 | 22.0 | 32.4 | 41.6 | 48.7 | 58.5 |
| Dòng điện đầu vào (A) – Loại P | 22.7 | 33.4 | 42.1 | 49.1 | 60.1 | 71.6 | |
| Dòng điện đầu vào thanh cái DC (A) – Loại G (khi đầu vào DC) | 20.6 | 26.9 | 39.7 | 50.9 | 59.6 | 71.6 | |
| Dòng điện đầu vào thanh cái DC (A) – Loại P (khi đầu vào DC) | 27.8 | 40.9 | 51.6 | 60.1 | 73.6 | 87.7 | |
| Điện áp và tần số định mức | AC: ba pha 380V~480V, 50/60Hz | ||||||
| Phạm vi dao động điện áp | -15%~10%, phạm vi thực tế: 323V AC~528V AC | ||||||
| Phạm vi dao động tần số | ±5%, phạm vi thực tế: 47.5Hz~63Hz | ||||||
| Đầu ra | Dòng điện đầu ra (A) – Loại G | 13.0 | 17.0 | 25.0 | 32.0 | 37.0 | 45.0 |
| Dòng điện đầu ra (A) – Loại P | 17.0 | 25.0 | 32.0 | 37.0 | 45.0 | 60.0 | |
| Điện áp đầu ra | Ba pha 0V~điện áp đầu vào | ||||||
| Tần số đầu ra tối đa | 599Hz (có thể thay đổi qua thông số) | ||||||
| Tần số sóng mang | 0.8kHz~16.0kHz (có thể tự động điều chỉnh theo đặc tính tải) | ||||||
| Transistor hãm | Tích hợp sẵn | ||||||
| Khả năng quá tải | Loại G: 150% dòng điện định mức trong 60 giây Loại P: 110% dòng điện định mức trong 60 giây | ||||||
| Thiết kế tản nhiệt | Lượng nhiệt sinh ra (W) – G | 174 | 210 | 349 | 391 | 513 | 571 |
| Lượng nhiệt sinh ra (W) – P | 242 | 344 | 491 | 482 | 674 | 856 | |
| Lưu lượng gió (CFM) | 31 | 31 | 55.7 | 57.5 | 91.8 | 85 | |
| Phương thức làm mát | Làm mát bằng quạt | ||||||
| Cấp độ quá áp | OVC III | ||||||
| Cấp độ ô nhiễm | PD2 | ||||||
| Loại bảo vệ | Class I | ||||||
| Cấp bảo vệ | IP40 (trừ phần đấu nối điện và lỗ thông gió tụ điện) | ||||||








Review Biến tần MD630
Chưa có đánh giá nào.