Biến tần Inovance là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng điều khiển động cơ AC với khả năng vận hành mạnh mẽ, hiệu suất cao. Tuy nhiên, để khai thác tối đa hiệu quả và đảm bảo an toàn khi sử dụng, việc cài đặt biến tần đúng cách là vô cùng quan trọng. Trong bài viết này, Hoàng Ngân TEC sẽ hướng dẫn bạn chi tiết cách cài đặt biến tần Inovance MD200, MD290, MD310 một cách dễ dàng. Với hướng dẫn này, bạn có thể tự tin cài đặt các thông số của biến tần mà không cần sự trợ giúp của chuyên gia. Hãy cùng chúng tôi theo dõi ngay dưới đây!
Hướng dẫn cài đặt biến tần Inovance MD200
Các thông số cơ bản khi cài đặt biến tần Inovance MD200
Cách nhập thông số
Để cài đặt biến tần MD200 hiệu quả, bạn cần nhập thông số theo các bước như sau:
- Bật nguồn biến tần: Bắt đầu bằng việc cung cấp điện cho biến tần.
- Nhấn nút PRG: Nút này sẽ đưa bạn vào nhóm thông số đầu tiên, đó là F0.
- Chọn nhóm thông số: Sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để di chuyển qua các nhóm thông số F0, F1, F2,… U0. Nhấn nút ENTER khi bạn đã chọn được nhóm thông số mong muốn (ví dụ: F0-02).
- Chọn thông số cần cài đặt: Tiếp tục sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để di chuyển qua các thông số trong nhóm đã chọn. Nhấn nút ENTER khi bạn đã chọn được thông số cần cài đặt (ví dụ: 0).
- Cài đặt giá trị cho thông số: Lúc này, bạn có thể thay đổi giá trị của thông số đã chọn. Sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để tăng hoặc giảm giá trị. Nhấn nút ENTER để lưu lại giá trị mới đã cài đặt.
- Thoát khỏi chế độ cài đặt: Nhấn nút PRG nhiều lần cho đến khi bạn trở về màn hình mặc định.

Các thông số cài đặt biến tần Inovance MD200 cơ bản
Bạn có thể tham khảo các thông số cài đặt chi tiết cơ bản dưới đây khi cài đặt biến tần Inovance MD200:
| Thông số | Tên thông số | Giá trị cài đặt | Mặc định |
| Nhóm F0: Nhóm thông số tiêu chuẩn | |||
| F0-01 | Chế độ điều khiển | 0 : SVC 2 : V/f | 2 |
| F0-02 | Lệnh chạy | 0 : Lệnh chạy trên bàn phím biến tần 1 : Lệnh chạy ngoài 2 : Lệnh truyền thông | 0 |
| F0-03 | Nguồn đặt tần số chính | 0 : Nút / trên bàn phím (không nhớ khi mất nguồn biến tần 1 : Nút / trên bàn phím (có nhớ khi mất nguồn biến tần 2 : AI 3 : Chiết áp bảng điều khiển bên ngoài 5 : Xung (DI4) 6 : Đa cấp tốc độ 7 : Simple PLC 8 : PID 9 : Truyền thông | 0 |
| F0-04 | Nguồn đặt tần số phụ | Tương tự F0-03 | 0 |
| F0-08 | Tần số đặt trước | 0.00 Hz đến Tần số max (F0-10) | 50.00Hz |
| F0-09 | Hướng chạy | 0 : Chạy thuận 1 : Chạy ngược | 0 |
| F0-10 | Tần số max | 50.00Hz đến 500.00Hz | 50.00Hz |
| F0-11 | Nguồn đặt tần số giới hạn trên | 0 : Cài tại F0-12 1 : AI 2 : Chiết áp bảng điều khiển bên ngoài 4 : Xung 5 : Truyền thông | 0 |
| F0-12 | Tần số giới hạn trên | Tần số giới hạn dưới (F0-14) đến Tần số max (F0-10) | 50.00Hz |
| F0-14 | Tần số giới hạn dưới | 0.00Hz đến Tần số giới hạn trên (F0-12) | 0.00Hz |
| F0-17 | Thời gian tăng tốc | 0.0s đến 6500.0s | 20.0s |
| F0-18 | Thời gian giảm tốc | 0.0s đến 6500.0s | 20.0s |
| F0-19 | Đơn vị thời gian tăng/giảm tốc | 0 : 1s 1 : 0.1s 2 : 0.01s | 1 |
| F0-23 | Ghi nhớ tần số sau khi ghi dừng | 0 : Không nhớ 1 : Có nhớ | 0 |
| Nhóm F1: Nhóm thông số động cơ | |||
| F1-01 | Công suất định mức động cơ | 0.1kW – 5.5kW | Tùy mã hàng |
| F1-02 | Điện áp định mức của động cơ | 1V – 600V | Tùy mã hàng |
| F1-03 | Dòng điện định mức động cơ | 0.01A – 30.00A | Tùy mã hàng |
| F1-04 | Tần số định mức động cơ | 0.01Hz đến Tần số max | Tùy mã hàng |
| F1-05 | Tốc độ định mức động cơ | 1 – 65535 vòng/phút | Tùy mã hàng |
| F1-37 | Tự động dò thông số động cơ | 0 : Không hoạt động 1 : Tự động dò tĩnh (tải được gắn liền với trục động cơ) 2 : Tự động dò động (tải được tháo bỏ khỏi trục động cơ) | 0 |
| Sau khi cài F1-37=1 (hoặc 2) nhấn PRG vài lần trở về màn hình chính sẽ xuất hiện chữ TUNE. Nhấn nút RUN màu xanh trên bàn phím biến tần và chờ cho đến khi hết chữ TUNE (màn hình trở lại hiển thị tần số nhấp nháy) là hoàn thành bước cài và tự động dò thông số động cơ. (Lưu ý đặt F0-02=0 để có thể sử dụng phím RUN để bắt đầu dò động cơ) | |||
| Nhóm F3: Nhóm thông số điều khiển V/f | |||
| F3-01 | Tăng Mômen | 0.0% : Tự động tăng mômen 0.1 – 30.0% (tăng thủ công) | 0.0% |
| F3-23 | Kích hoạt trở xả | 0 : Kích hoạt 1 : Không kích hoạt | 1 |
| Nhóm F4: Nhóm đầu vào DI | |||
| F4-00 | Chức năng chân DI1 | 0 : Không chức năng 1 : Chạy thuận 2 : Chạy ngược 3 : Chế độ 3 dây 4 : Chạy JOG thuận 5 : Chạy JOG ngược 8 : Dừng tự do 9 : Reset lỗi 12 : Đa cấp tốc độ 1 13 : Đa cấp tốc độ 2 14 : Đa cấp tốc độ 3 15 : Đa cấp tốc độ 4 47 : Dừng khẩn | 1 |
| F4-01 | Chức năng chân DI2 | 4 | |
| F4-02 | Chức năng chân DI3 | 9 | |
| F4-03 | Chức năng chân DI4 | 12 | |
| F4-11 | Chế độ điều khiển I/O | 0 : Chế độ 2 dây 1 1 : Chế độ 2 dây 2 2 : Chế độ 3 dây 1 3 : Chế độ 3 dây 2 | 0 |
| F4-35 | Độ trễ DI1 | 0.0s đến 3600.0s | 0.0s |
| F4-36 | Độ trễ DI2 | 0.0s đến 3600.0s | 0.0s |
| F4-37 | Độ trễ DI3 | 0.0s đến 3600.0s | 0.0s |
| Nhóm F5: Nhóm đầu ra | |||
| F5-02 | Chức năng đầu ra relay (TA-TB-TC) | 0 : Không chức năng 1 : Biến tần đang chạy 2 : Đầu ra lỗi (dừng khi có lỗi) 3 : Đầu ra FDT1 15 : Sẵn sàng chạy | 2 |
| F5-07 | Chức năng đầu ra AO | 0 : Tần số chạy 1 : Tần số đặt 2 : Dòng điện đầu ra 3 : Mômen đầu ra của động cơ (giá trị tuyệt đối) 4 : Công suất đầu ra 5 : Điện áp đầu ra 6 : Xung đầu vào 7 : AI 13 : Tốc độ của động cơ 16 : Mômen đầu ra của động cơ (giá trị thực tế | 0 |
| Nhóm F6: Nhóm chế độ khởi động/dừng | |||
| F6-00 | Chế độ khởi động | 0 : Khởi động trực tiếp 1 : Chế độ Flying start | 0 |
| F6-10 | Chế độ dừng | 0 : Giảm tốc để dừng 1 : Dừng tự do | 0 |
| Nhóm F8: Nhóm chức năng phụ | |||
| F8-00 | Tần số chạy JOG | 0.00Hz đến Tần số max (F0-10) | 2.00Hz |
| F8-01 | Thời gian tăng tốc JOG | 0.0s đến 6500.0s | 20.0s |
| F8-02 | Thời gian giảm tốc JOG | 0.0s đến 6500.0s | 20.0s |
| F8-13 | Điều khiển chạy ngược | 0 : Vô hiệu hóa 1 : Đã bật | 0 |
| F8-14 | Chế độ chạy khi tần số dưới mức giới hạn dưới | 0 : Chạy ở tần số giới hạn dưới 1 : Dừng 2 : Chạy ở tốc độ 0 | 0 |
| F8-18 | Bảo vệ khởi động | 0 : Vô hiệu 1 : Đã bật | 0 |
| F8-19 | Tần số FDT1 | 0.00Hz đến tần số tối đa (F0-10) | 50.00Hz |
| F8-20 | Độ trễ phát hiện tần số FDT1 | 0.0% đến 100.00% | 5.0% |
| F8-55 | Thời gian dừng khẩn cấp | 0.0s đến 6500.0s | 0.1s |
| Nhóm FA: Nhóm chức năng PID Hướng dẫn cài đặt biến tần Inovance chế độ PID: https://youtu.be/wKsW_SuXNkQ | |||
| FA-00 | Nguồn đặt PID | 0 : Cài tại FA-01 1 : AI 4 : Xung (DI4) 5 : Truyền thông 6 : Đa cấp tốc độ | 0 |
| FA-01 | Phần trăm PID | 0.0% đến 100.0% | 50% |
| FA-02 | Kênh phản hồi PID | 0 : AI 4 : Xung (DI4) 5 : Truyền thông | 0 |
| FA-03 | Hướng PID | 0 : Thuận 1 : Ngược | 0 |
| FA-05 | Độ khuếch đại Kp1 | 0.0 – 1000.0 | 20 |
| FA-06 | Thời gian tích phân Ti1 | 0.01s – 10.00s | 2.00s |
| FA-07 | Thời gian vi phân Td1 | 0.000s – 10.000s | 0.000s |
| FA-26 | Mức độ phát hiện mất phản hồi PID | 0.0%: không phát hiện 0.1% đến 100.0% | 0.0% |
| FA-27 | Thời gian phát hiện mất phản hồi PID | 0.0s – 20.0s | 0.0s |
| Nhóm FC: Nhóm chức năng Simple PLC và Đa cấp tốc độ | |||
| FC-00 | Tần số tham chiếu 0 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-01 | Tần số tham chiếu 1 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-02 | Tần số tham chiếu 2 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-03 | Tần số tham chiếu 3 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-04 | Tần số tham chiếu 4 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-05 | Tần số tham chiếu 5 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-06 | Tần số tham chiếu 6 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-07 | Tần số tham chiếu 7 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-16 | Chế độ chạy Simple PLC | 0 : Dừng lại sau khi kết thúc 1 chu trình 1 : Chạy ở bước cuối cùng sau khi hết 1 chu trình 2 : Lặp lại chu trình | 0 |
| FC-17 | Bộ nhớ Simple PLC | Hàng đơn vị: Ghi nhớ khi mất nguồn 0 : không nhớ 1 : có nhớ Hàng chục: Ghi nhớ sau khi dừng 0 : không nhớ 1 : có nhớ | 00 |
| FC-18 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 0 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-19 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 0 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 | 0 |
| FC-20 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 1 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-21 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 1 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 | 0 |
| FC-22 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 2 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-23 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 2 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 | 0 |
| FC-24 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 3 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-25 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 3 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 | 0 |
| FC-26 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 4 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-27 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 4 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 | 0 |
| FC-28 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 5 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-29 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 5 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 | 0 |
| FC-30 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 6 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-31 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 6 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 | 0 |
| FC-32 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 7 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-33 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 7 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 | 0 |
| FC-50 | Đơn vị thời gian chế độ Simple PLC | 0 : s (Giây) 1 : h (Giờ) | 0 |
| FC-51 | Nguồn đặt tần số tham chiếu 0 | 0 : Cài tại FC-00 1 : AI 4 : Xung 5 : PID | 0 |
| Nhóm FP: Nhóm quản lý thông số | |||
| FP-00 | Mật khẩu | 0 đến 65535 | 0 |
| FP-01 | Khởi tạo tham số | 0 : Không hoạt động 01 : Khôi phục thông số xuất xưởng ngoại trừ thông số động cơ 02 : Xóa bản ghi 04 : Sao lưu thông số người dùng hiện tại 501: Khôi phục thông số sao lưu của người dùng | 0 |
| Nhóm A0: Nhóm Điều khiển Torque (Chỉ có ở phiên bản “-INT”) | |||
| A0-00 | Điều khiển Torque | 0 : Điều khiển tốc độ 1 : Điều khiển Torque | 0 |
| A0-01 | Nguồn đặt Torque | 0 : Cài tại F0-03 1 : AI 4 : Xung 5 : Truyền thông | 0 |
| A0-03 | Lực Torque | -200% đến +200% | 150% |
| A0-05 | Tần số chạy thuận max trong điều khiển Torque | 0.00Hz đến tần số max (F0-10) | 50.00Hz |
| A0-06 | Tần số chạy ngược max trong điều khiển Torque | 0.00Hz đến tần số max (F0-10) | 50.00Hz |
| A0-07 | Thời gian tăng tốc Torque | 0.0s – 650.00s | 0.00s |
| A0-08 | Thời gian giảm tốc Torque | 0.0s – 650.00s | 0.00s |
Sơ đồ đấu nối cơ bản của biến tần Inovance MD200
Để cài đặt và đấu nối biến tần Inovance MD200 một cách chính xác và an toàn, bạn cần tuân thủ theo sơ đồ sau:

Sơ đồ đấu nối cơ bản trên chỉ mang tính chất tham khảo. Bạn cần tham khảo thêm hướng dẫn sử dụng của biến tần MD200 để có được thông tin và chi tiết và chính xác nhất.
Hướng dẫn cài đặt biến tần Inovance MD290
Các thông số cơ bản khi cài đặt biến tần Inovance MD290
Cách nhập thông số
Để cài đặt biến tần MD290 hiệu quả, bạn cần nhập thông số theo các bước như sau:
- Bật nguồn biến tần: Bắt đầu bằng việc cung cấp điện cho biến tần.
- Nhấn nút PRG: Nút này sẽ đưa bạn vào nhóm thông số đầu tiên, đó là F0.
- Chọn nhóm thông số: Sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để di chuyển qua các nhóm thông số F0, F1, F2,… U0. Nhấn nút ENTER khi bạn đã chọn được nhóm thông số mong muốn (ví dụ: F0-02).
- Chọn thông số cần cài đặt: Tiếp tục sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để di chuyển qua các thông số trong nhóm đã chọn. Nhấn nút ENTER khi bạn đã chọn được thông số cần cài đặt (ví dụ: 0).
- Cài đặt giá trị cho thông số: Lúc này, bạn có thể thay đổi giá trị của thông số đã chọn. Sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để tăng hoặc giảm giá trị. Nhấn nút ENTER để lưu lại giá trị mới đã cài đặt.
- Thoát khỏi chế độ cài đặt: Nhấn nút PRG nhiều lần cho đến khi bạn trở về màn hình mặc định.
Bạn có thể tham khảo thêm hướng dẫn cài đặt biến tần MD290 tại đây.

Các thông số cài đặt biến tần Inovance MD290 cơ bản
Bạn có thể tham khảo các thông số cài đặt chi tiết cơ bản dưới đây khi cài đặt biến tần Inovance MD290:
| Thông số | Tên thông số | Giá trị cài đặt | Mặc định |
| Nhóm F0: Nhóm thông số tiêu chuẩn | |||
| F0-02 | Lệnh chạy | 0 : Lệnh chạy trên bàn phím biến tần 1 : Lệnh chạy ngoài 2 : Lệnh truyền thông | 0 |
| F0-03 | Nguồn đặt tần số chính | 0 : Nút / trên bàn phím (không nhớ khi mất nguồn biến tần 1 : Nút / trên bàn phím (có nhớ khi mất nguồn biến tần 2 : AI1 3 : AI2 4 : AI3 5 : Xung (DI5) 6 : Đa cấp tốc độ 7 : Simple PLC 8 : PID 9 : Truyền thông | 0 |
| F0-04 | Nguồn đặt tần số phụ | Tương tự F0-03 | 0 |
| F0-08 | Tần số đặt trước | 0.00 Hz đến Tần số max (F0-10) | 50.00Hz |
| F0-09 | Hướng chạy | 0 : Chạy thuận 1 : Chạy ngược | 0 |
| F0-10 | Tần số max | 50.00Hz đến 500.00Hz | 50.00Hz |
| F0-11 | Nguồn đặt tần số giới hạn trên | 0 : Cài tại F0-12 1 : AI1 2 : AI2 3 : AI3 4 : Xung 5 : Truyền thông | 0 |
| F0-12 | Tần số giới hạn trên | Tần số giới hạn dưới (F0-14) đến Tần số max (F0-10) | 50.00Hz |
| F0-14 | Tần số giới hạn dưới | 0.00Hz đến Tần số giới hạn trên (F0-12) | 0.00Hz |
| F0-17 | Thời gian tăng tốc | 0.0s đến 6500.0s | Tùy mã hàng |
| F0-18 | Thời gian giảm tốc | 0.0s đến 6500.0s | Tùy mã hàng |
| F0-19 | Đơn vị thời gian tăng/giảm tốc | 0 : 1s 1 : 0.1s 2 : 0.01s | 1 |
| F0-23 | Ghi nhớ tần số sau khi ghi dừng | 0 : Không nhớ 1 : Có nhớ | 0 |
| Nhóm F1: Nhóm thông số động cơ | |||
| F1-00 | Loại động cơ | 0 : Động cơ không đồng bộ thông thường 1 : Động cơ đồng bộ biến thiên tần số | 0 |
| F1-01 | Công suất định mức động cơ | 0.1kW – 1000.0kW | Tùy mã hàng |
| F1-02 | Điện áp định mức của động cơ | 1V – 2000V | Tùy mã hàng |
| F1-03 | Dòng điện định mức động cơ | 0.01A – 655,35A (công suất 55kW) 0.01A – 6553.5A (công suất > 55kW) | Tùy mã hàng |
| F1-04 | Tần số định mức động cơ | 0.01Hz đến Tần số max | Tùy mã hàng |
| F1-05 | Tốc độ định mức động cơ | 1 – 65535 vòng/phút | Tùy mã hàng |
| F1-37 | Tự động dò thông số động cơ | 0 : Không hoạt động 1 : Tự động dò tĩnh 1 phần (tải được gắn liền với trục động cơ) 2 : Tự động dò động (tải được tháo bỏ khỏi trục động cơ) 3 : Tự động dò tĩnh hoàn toàn | 0 |
| Sau khi cài F1-37=1 (hoặc 2, 3) nhấn PRG vài lần trở về màn hình chính sẽ xuất hiện chữ TUNE. Nhấn nút RUN màu xanh trên bàn phím biến tần và chờ cho đến khi hết chữ TUNE (màn hình trở lại hiển thị tần số nhấp nháy) là hoàn thành bước cài và tự động dò thông số động cơ. (Lưu ý đặt F0-02=0 để có thể sử dụng phím RUN để bắt đầu dò động cơ) | |||
| Nhóm F3: Nhóm thông số điều khiển V/f | |||
| F3-01 | Tăng Mômen | 0.0% : Tự động tăng mômen 0.1 – 30.0% (tăng thủ công) | Tùy mã hàng |
| F3-23 | Kích hoạt trở xả | 0 : Kích hoạt 1 : Không kích hoạt | 1 |
| Nhóm F4: Nhóm đầu vào DI | |||
| F4-00 | Chức năng chân DI1 | 0 : Không chức năng 1 : Chạy thuận 2 : Chạy ngược 3 : Chế độ 3 dây 4 : Chạy JOG thuận 5 : Chạy JOG ngược 8 : Dừng tự do 9 : Reset lỗi 12 : Đa cấp tốc độ 1 13 : Đa cấp tốc độ 2 14 : Đa cấp tốc độ 3 15 : Đa cấp tốc độ 4 47 : Dừng khẩn | 1 |
| F4-01 | Chức năng chân DI2 | 4 | |
| F4-02 | Chức năng chân DI3 | 9 | |
| F4-03 | Chức năng chân DI4 | 12 | |
| F4-04 | Chức năng chân DI5 | 13 | |
| F4-11 | Chế độ điều khiển I/O | 0 : Chế độ 2 dây 1 1 : Chế độ 2 dây 2 2 : Chế độ 3 dây 1 3 : Chế độ 3 dây 2 | 0 |
| F4-35 | Độ trễ DI1 | 0.0s đến 3600.0s | 0.0s |
| F4-36 | Độ trễ DI2 | 0.0s đến 3600.0s | 0.0s |
| F4-37 | Độ trễ DI3 | 0.0s đến 3600.0s | 0.0s |
| Nhóm F5: Nhóm đầu ra | |||
| F5-02 | Chức năng đầu ra relay (TA-TB-TC) | 0 : Không chức năng 1 : Biến tần đang chạy 2 : Đầu ra lỗi (dừng khi có lỗi) 3 : Đầu ra FDT1 15 : Sẵn sàng chạy 25 : Đầu ra FDT2 | 2 |
| F5-04 | Chức năng đầu ra DO1 | 1 | |
| F5-07 | Chức năng đầu ra AO1 | 0 : Tần số chạy 1 : Tần số đặt 2 : Dòng điện đầu ra 3 : Mômen đầu ra của động cơ (giá trị tuyệt đối) 4 : Công suất đầu ra 5 : Điện áp đầu ra 6 : Xung đầu vào 7 : AI 13 : Tốc độ của động cơ 16 : Mômen đầu ra của động cơ (giá trị thực tế | 0 |
| Nhóm F6: Nhóm chế độ khởi động/dừng | |||
| F6-00 | Chế độ khởi động | 0 : Khởi động trực tiếp 1 : Chế độ Flying start | 0 |
| F6-10 | Chế độ dừng | 0 : Giảm tốc để dừng 1 : Dừng tự do | 0 |
| Nhóm F8: Nhóm chức năng phụ | |||
| F8-00 | Tần số chạy JOG | 0.00Hz đến Tần số max (F0-10) | 2.00Hz |
| F8-01 | Thời gian tăng tốc JOG | 0.0s đến 6500.0s | 20.0s |
| F8-02 | Thời gian giảm tốc JOG | 0.0s đến 6500.0s | 20.0s |
| F8-03 | Thời gian tăng tốc 2 | 0.0s đến 6500.0s | Tùy mã hàng |
| F8-04 | Thời gian giảm tốc 2 | 0.0s đến 6500.0s | Tùy mã hàng |
| F8-05 | Thời gian tăng tốc 3 | 0.0s đến 6500.0s | Tùy mã hàng |
| F8-06 | Thời gian giảm tốc 3 | 0.0s đến 6500.0s | Tùy mã hàng |
| F8-07 | Thời gian tăng tốc 4 | 0.0s đến 6500.0s | Tùy mã hàng |
| F8-08 | Thời gian giảm tốc 4 | 0.0s đến 6500.0s | Tùy mã hàng |
| F8-13 | Điều khiển chạy ngược | 0 : Vô hiệu hóa 1 : Đã bật | 0 |
| F8-14 | Chế độ chạy khi tần số dưới mức giới hạn dưới | 0 : Chạy ở tần số giới hạn dưới 1 : Dừng 2 : Chạy ở tốc độ 0 | 0 |
| F8-18 | Bảo vệ khởi động | 0 : Vô hiệu 1 : Đã bật | 0 |
| F8-19 | Tần số FDT1 | 0.00Hz đến tần số tối đa (F0-10) | 50.00Hz |
| F8-20 | Độ trễ phát hiện tần số FDT1 | 0.0% đến 100.00% | 5.0% |
| F8-28 | Tần số FDT2 | 0.00Hz đến tần số tối đa (F0-10) | 50.00Hz |
| F8-29 | Độ trễ phát hiện tần số FDT2 | 0.0% đến 100.00% | 5.0% |
| F8-55 | Thời gian dừng khẩn cấp | 0.0s đến 6500.0s | 0.1s |
| Nhóm FA: Nhóm chức năng PID | |||
| FA-00 | Nguồn đặt PID | 0 : Cài tại FA-01 1 : AI1 2 : AI2 3 : AI3 4 : Xung (DI5) 5 : Truyền thông 6 : Đa cấp tốc độ | 0 |
| FA-01 | Phần trăm PID | 0.0% đến 100.0% | 50% |
| FA-02 | Kênh phản hồi PID | 0 : AI1 1 : AI2 2 : AI3 4 : Xung (DI5) 5 : Truyền thông | 0 |
| FA-03 | Hướng PID | 0 : Thuận 1 : Ngược | 0 |
| FA-05 | Độ khuếch đại Kp1 | 0.0 – 1000.0 | 20 |
| FA-06 | Thời gian tích phân Ti1 | 0.01s – 10.00s | 2.00s |
| FA-07 | Thời gian vi phân Td1 | 0.000s – 10.000s | 0.000s |
| FA-26 | Mức độ phát hiện mất phản hồi PID | 0.0%: không phát hiện 0.1% đến 100.0% | 0.0% |
| FA-27 | Thời gian phát hiện mất phản hồi PID | 0.0s – 20.0s | 0.0s |
| Nhóm FC: Nhóm chức năng Simple PLC và Đa cấp tốc độ | |||
| FC-00 | Tần số tham chiếu 0 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-01 | Tần số tham chiếu 1 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-02 | Tần số tham chiếu 2 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-03 | Tần số tham chiếu 3 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-04 | Tần số tham chiếu 4 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-05 | Tần số tham chiếu 5 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-06 | Tần số tham chiếu 6 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-07 | Tần số tham chiếu 7 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-08 | Tần số tham chiếu 8 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-09 | Tần số tham chiếu 9 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-10 | Tần số tham chiếu 10 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-11 | Tần số tham chiếu 11 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-12 | Tần số tham chiếu 12 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-13 | Tần số tham chiếu 13 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-14 | Tần số tham chiếu 14 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-15 | Tần số tham chiếu 15 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-16 | Chế độ chạy Simple PLC | 0 : Dừng lại sau khi kết thúc 1 chu trình 1 : Chạy ở bước cuối cùng sau khi hết 1 chu trình 2 : Lặp lại chu trình | 0 |
| FC-17 | Bộ nhớ Simple PLC | Hàng đơn vị: Ghi nhớ khi mất nguồn 0 : không nhớ 1 : có nhớ Hàng chục: Ghi nhớ sau khi dừng 0 : không nhớ 1 : có nhớ | 00 |
| FC-18 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 0 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-19 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 0 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-20 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 1 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-21 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 1 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-22 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 2 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-23 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 2 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-24 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 3 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-25 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 3 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-26 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 4 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-27 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 4 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-28 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 5 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-29 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 5 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-30 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 6 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-31 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 6 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-32 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 7 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-33 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 7 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-34 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 8 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-35 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 8 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-36 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 9 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-37 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 9 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-38 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 10 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-39 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 10 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-40 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 11 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-41 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 11 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-42 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 12 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-43 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 12 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-44 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 13 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-45 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 13 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-46 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 14 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-47 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 14 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-48 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 15 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-49 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 15 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-50 | Đơn vị thời gian chế độ Simple PLC | 0 : s (Giây) 1 : h (Giờ) | 0 |
| FC-51 | Nguồn đặt tần số tham chiếu 0 | 0 : Cài tại FC-00 1 : AI1 2 : AI2 3 : AI3 4 : Xung 5 : PID 6 : Theo F0-08 | 0 |
| Nhóm FP: Nhóm quản lý thông số | |||
| FP-00 | Mật khẩu | 0 đến 65535 | 0 |
| FP-01 | Khởi tạo tham số | 0 : Không hoạt động 01 : Khôi phục thông số xuất xưởng ngoại trừ thông số động cơ 02 : Xóa bản ghi 04 : Sao lưu thông số người dùng hiện tại 501: Khôi phục thông số sao lưu của người dùng | 0 |
Sơ đồ đấu nối cơ bản của biến tần Inovance MD290
Để cài đặt và đấu nối biến tần Inovance MD290 một cách chính xác và an toàn, bạn cần tuân thủ theo sơ đồ sau:

Sơ đồ đấu nối cơ bản trên chỉ mang tính chất tham khảo. Bạn cần tham khảo thêm hướng dẫn sử dụng của biến tần MD290 để có được thông tin và chi tiết và chính xác nhất.
Hướng dẫn cài đặt biến tần Inovance MD310
Các thông số cơ bản khi cài đặt biến tần Inovance MD310
Cách nhập thông số
Để cài đặt biến tần MD310 hiệu quả, bạn cần nhập thông số theo các bước như sau:
- Bật nguồn biến tần: Bắt đầu bằng việc cung cấp điện cho biến tần.
- Nhấn nút PRG: Nút này sẽ đưa bạn vào nhóm thông số đầu tiên, đó là F0.
- Chọn nhóm thông số: Sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để di chuyển qua các nhóm thông số F0, F1, F2,… U0. Nhấn nút ENTER khi bạn đã chọn được nhóm thông số mong muốn (ví dụ: F0-02).
- Chọn thông số cần cài đặt: Tiếp tục sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để di chuyển qua các thông số trong nhóm đã chọn. Nhấn nút ENTER khi bạn đã chọn được thông số cần cài đặt (ví dụ: 0).
- Cài đặt giá trị cho thông số: Lúc này, bạn có thể thay đổi giá trị của thông số đã chọn. Sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để tăng hoặc giảm giá trị. Nhấn nút ENTER để lưu lại giá trị mới đã cài đặt.
- Thoát khỏi chế độ cài đặt: Nhấn nút PRG nhiều lần cho đến khi bạn trở về màn hình mặc định.
Bạn có thể tham khảo thêm hướng dẫn cài đặt biến tần Inovance MD310 tại đây.

Các thông số cài đặt biến tần Inovance MD310 cơ bản
Bạn có thể tham khảo chi tiết các thông số cài đặt cơ bản dưới đây khi cài đặt biến tần Inovance MD310:
| Thông số | Tên thông số | Giá trị cài đặt | Mặc định |
| Nhóm F0: Nhóm thông số tiêu chuẩn | |||
| F0-01 | Chế độ điều khiển | 0 : SVC 2 : V/F | 2 |
| F0-02 | Lệnh chạy | 0 : Lệnh chạy trên bàn phím biến tần 1 : Lệnh chạy ngoài 2 : Lệnh truyền thông | 0 |
| F0-03 | Nguồn đặt tần số chính | 0 : Nút / trên bàn phím (không nhớ khi mất nguồn biến tần 1 : Nút / trên bàn phím (có nhớ khi mất nguồn biến tần 2 : AI1 3 : AI2 4 : AI3 5 : Xung (DI5) 6 : Đa cấp tốc độ 7 : Simple PLC 8 : PID 9 : Truyền thông | 0 |
| F0-04 | Nguồn đặt tần số phụ | Tương tự F0-03 | 0 |
| F0-08 | Tần số đặt trước | 0.00 Hz đến Tần số max (F0-10) | 50.00Hz |
| F0-09 | Hướng chạy | 0 : Chạy thuận 1 : Chạy ngược | 0 |
| F0-10 | Tần số max | 50.00Hz đến 600.00Hz | 50.00Hz |
| F0-11 | Nguồn đặt tần số giới hạn trên | 0 : Cài tại F0-12 1 : AI1 2 : AI2 3 : AI3 4 : Xung 5 : Truyền thông | 0 |
| F0-12 | Tần số giới hạn trên | Tần số giới hạn dưới (F0-14) đến Tần số max (F0-10) | 50.00Hz |
| F0-14 | Tần số giới hạn dưới | 0.00Hz đến Tần số giới hạn trên (F0-12) | 0.00Hz |
| F0-17 | Thời gian tăng tốc | 0.0s đến 6500.0s | Tùy mã hàng |
| F0-18 | Thời gian giảm tốc | 0.0s đến 6500.0s | Tùy mã hàng |
| F0-19 | Đơn vị thời gian tăng/giảm tốc | 0 : 1s 1 : 0.1s 2 : 0.01s | 1 |
| F0-23 | Ghi nhớ tần số sau khi ghi dừng | 0 : Không nhớ 1 : Có nhớ | 0 |
| Nhóm F1: Nhóm thông số động cơ | |||
| F1-00 | Loại động cơ | 0 : Động cơ không đồng bộ thông thường 1 : Động cơ đồng bộ biến thiên tần số | 0 |
| F1-01 | Công suất định mức động cơ | 0.1kW – 30kW | Tùy mã hàng |
| F1-02 | Điện áp định mức của động cơ | 1V – 1000V | Tùy mã hàng |
| F1-03 | Dòng điện định mức động cơ | 0.01A – 655.35A | Tùy mã hàng |
| F1-04 | Tần số định mức động cơ | 0.01Hz đến Tần số max | Tùy mã hàng |
| F1-05 | Tốc độ định mức động cơ | 1 – 65535 vòng/phút | Tùy mã hàng |
| F1-37 | Tự động dò thông số động cơ | 0 : Không hoạt động 1 : Tự động dò tĩnh 1 phần (tải được gắn liền với trục động cơ) 2 : Tự động dò động (tải được tháo bỏ khỏi trục động cơ) 3 : Tự động dò tĩnh hoàn toàn | 0 |
| Sau khi cài F1-37=1 (hoặc 2, 3) nhấn PRG vài lần trở về màn hình chính sẽ xuất hiện chữ TUNE. Nhấn nút RUN màu xanh trên bàn phím biến tần và chờ cho đến khi hết chữ TUNE (màn hình trở lại hiển thị tần số nhấp nháy) là hoàn thành bước cài và tự động dò thông số động cơ. (Lưu ý đặt F0-02=0 để có thể sử dụng phím RUN để bắt đầu dò động cơ) | |||
| Nhóm F3: Nhóm thông số điều khiển V/f | |||
| F3-01 | Tăng Mômen | 0.0% : Tự động tăng mômen 0.1 – 30.0% (tăng thủ công) | Tùy mã hàng |
| F3-23 | Kích hoạt trở xả | 0 : Kích hoạt 1 : Không kích hoạt | 1 |
| Nhóm F4: Nhóm đầu vào DI | |||
| F4-00 | Chức năng chân DI1 | 0 : Không chức năng 1 : Chạy thuận 2 : Chạy ngược 3 : Chế độ 3 dây 4 : Chạy JOG thuận 5 : Chạy JOG ngược 8 : Dừng tự do 9 : Reset lỗi 12 : Đa cấp tốc độ 1 13 : Đa cấp tốc độ 2 14 : Đa cấp tốc độ 3 15 : Đa cấp tốc độ 4 47 : Dừng khẩn | 1 |
| F4-01 | Chức năng chân DI2 | 4 | |
| F4-02 | Chức năng chân DI3 | 9 | |
| F4-03 | Chức năng chân DI4 | 12 | |
| F4-04 | Chức năng chân DI5 | 13 | |
| F4-11 | Chế độ điều khiển I/O | 0 : Chế độ 2 dây 1 1 : Chế độ 2 dây 2 2 : Chế độ 3 dây 1 3 : Chế độ 3 dây 2 | 0 |
| F4-35 | Độ trễ DI1 | 0.0s đến 3600.0s | 0.0s |
| F4-36 | Độ trễ DI2 | 0.0s đến 3600.0s | 0.0s |
| F4-37 | Độ trễ DI3 | 0.0s đến 3600.0s | 0.0s |
| Nhóm F5: Nhóm đầu ra | |||
| F5-02 | Chức năng đầu ra relay (TA-TB-TC) | 0 : Không chức năng 1 : Biến tần đang chạy 2 : Đầu ra lỗi (dừng khi có lỗi) 3 : Đầu ra FDT1 15 : Sẵn sàng chạy 25 : Đầu ra FDT2 | 2 |
| F5-04 | Chức năng đầu ra DO1 | 1 | |
| F5-07 | Chức năng đầu ra AO1 | 0 : Tần số chạy 1 : Tần số đặt 2 : Dòng điện đầu ra 3 : Mômen đầu ra của động cơ (giá trị tuyệt đối) 4 : Công suất đầu ra 5 : Điện áp đầu ra 6 : Xung đầu vào 7 : AI 13 : Tốc độ của động cơ 16 : Mômen đầu ra của động cơ (giá trị thực tế | 0 |
| Nhóm F6: Nhóm chế độ khởi động/dừng | |||
| F6-00 | Chế độ khởi động | 0 : Khởi động trực tiếp 1 : Chế độ Flying start 2 : Chế độ Pre-excited | 0 |
| F6-10 | Chế độ dừng | 0 : Giảm tốc để dừng 1 : Dừng tự do | 0 |
| Nhóm F8: Nhóm chức năng phụ | |||
| F8-00 | Tần số chạy JOG | 0.00Hz đến Tần số max (F0-10) | 2.00Hz |
| F8-01 | Thời gian tăng tốc JOG | 0.0s đến 6500.0s | 20.0s |
| F8-02 | Thời gian giảm tốc JOG | 0.0s đến 6500.0s | 20.0s |
| F8-03 | Thời gian tăng tốc 2 | 0.0s đến 6500.0s | Tùy mã hàng |
| F8-04 | Thời gian giảm tốc 2 | 0.0s đến 6500.0s | Tùy mã hàng |
| F8-05 | Thời gian tăng tốc 3 | 0.0s đến 6500.0s | Tùy mã hàng |
| F8-06 | Thời gian giảm tốc 3 | 0.0s đến 6500.0s | Tùy mã hàng |
| F8-07 | Thời gian tăng tốc 4 | 0.0s đến 6500.0s | Tùy mã hàng |
| F8-08 | Thời gian giảm tốc 4 | 0.0s đến 6500.0s | Tùy mã hàng |
| F8-13 | Điều khiển chạy ngược | 0 : Vô hiệu hóa 1 : Đã bật | 0 |
| F8-14 | Chế độ chạy khi tần số dưới mức giới hạn dưới | 0 : Chạy ở tần số giới hạn dưới 1 : Dừng 2 : Chạy ở tốc độ 0 | 0 |
| F8-18 | Bảo vệ khởi động | 0 : Vô hiệu 1 : Đã bật | 0 |
| F8-19 | Tần số FDT1 | 0.00Hz đến tần số tối đa (F0-10) | 50.00Hz |
| F8-20 | Độ trễ phát hiện tần số FDT1 | 0.0% đến 100.00% | 5.0% |
| F8-28 | Tần số FDT2 | 0.00Hz đến tần số tối đa (F0-10) | 50.00Hz |
| F8-29 | Độ trễ phát hiện tần số FDT2 | 0.0% đến 100.00% | 5.0% |
| F8-55 | Thời gian dừng khẩn cấp | 0.0s đến 6500.0s | 0.1s |
| Nhóm FA: Nhóm chức năng PID | |||
| FA-00 | Nguồn đặt PID | 0 : Cài tại FA-01 1 : AI1 2 : AI2 3 : AI3 4 : Xung (DI5) 5 : Truyền thông 6 : Đa cấp tốc độ | 0 |
| FA-01 | Phần trăm PID | 0.0% đến 100.0% | 50% |
| FA-02 | Kênh phản hồi PID | 0 : AI1 1 : AI2 2 : AI3 4 : Xung (DI5) 5 : Truyền thông | 0 |
| FA-03 | Hướng PID | 0 : Thuận 1 : Ngược | 0 |
| FA-05 | Độ khuếch đại Kp1 | 0.0 – 1000.0 | 20 |
| FA-06 | Thời gian tích phân Ti1 | 0.01s – 10.00s | 2.00s |
| FA-07 | Thời gian vi phân Td1 | 0.000s – 10.000s | 0.000s |
| FA-26 | Mức độ phát hiện mất phản hồi PID | 0.0%: không phát hiện 0.1% đến 100.0% | 0.0% |
| FA-27 | Thời gian phát hiện mất phản hồi PID | 0.0s – 20.0s | 0.0s |
| Nhóm FC: Nhóm chức năng Simple PLC và Đa cấp tốc độ | |||
| FC-00 | Tần số tham chiếu 0 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-01 | Tần số tham chiếu 1 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-02 | Tần số tham chiếu 2 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-03 | Tần số tham chiếu 3 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-04 | Tần số tham chiếu 4 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-05 | Tần số tham chiếu 5 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-06 | Tần số tham chiếu 6 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-07 | Tần số tham chiếu 7 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-08 | Tần số tham chiếu 8 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-09 | Tần số tham chiếu 9 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-10 | Tần số tham chiếu 10 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-11 | Tần số tham chiếu 11 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-12 | Tần số tham chiếu 12 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-13 | Tần số tham chiếu 13 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-14 | Tần số tham chiếu 14 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-15 | Tần số tham chiếu 15 | -100.0% đến +100.0% | 0.00% |
| FC-16 | Chế độ chạy Simple PLC | 0 : Dừng lại sau khi kết thúc 1 chu trình 1 : Chạy ở bước cuối cùng sau khi hết 1 chu trình 2 : Lặp lại chu trình | 0 |
| FC-17 | Bộ nhớ Simple PLC | Hàng đơn vị: Ghi nhớ khi mất nguồn 0 : không nhớ 1 : có nhớ Hàng chục: Ghi nhớ sau khi dừng 0 : không nhớ 1 : có nhớ | 00 |
| FC-18 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 0 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-19 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 0 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-20 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 1 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-21 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 1 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-22 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 2 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-23 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 2 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-24 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 3 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-25 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 3 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-26 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 4 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-27 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 4 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-28 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 5 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-29 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 5 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-30 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 6 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-31 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 6 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-32 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 7 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-33 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 7 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-34 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 8 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-35 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 8 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-36 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 9 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-37 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 9 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-38 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 10 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-39 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 10 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-40 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 11 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-41 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 11 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-42 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 12 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-43 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 12 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-44 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 13 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-45 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 13 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-46 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 14 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-47 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 14 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-48 | Thời gian chạy tần số tham chiếu 15 | 0.0s (h) đến 6500.0s (h) | 0.0s (h) |
| FC-49 | Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 15 | 0 : Thời gian tăng/giảm tốc 1 1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2 2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3 3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4 | 0 |
| FC-50 | Đơn vị thời gian chế độ Simple PLC | 0 : s (Giây) 1 : h (Giờ) | 0 |
| FC-51 | Nguồn đặt tần số tham chiếu 0 | 0 : Cài tại FC-00 1 : AI1 2 : AI2 3 : AI3 4 : Xung 5 : PID 6 : Theo F0-08 | 0 |
| Nhóm FP: Nhóm quản lý thông số | |||
| FP-00 | Mật khẩu | 0 đến 65535 | 0 |
| FP-01 | Khởi tạo tham số | 0 : Không hoạt động 01 : Khôi phục thông số xuất xưởng ngoại trừ thông số động cơ 02 : Xóa bản ghi 04 : Sao lưu thông số người dùng hiện tại 501: Khôi phục thông số sao lưu của người dùng | 0 |
| Nhóm A0: Nhóm Điều khiển Torque | |||
| A0-00 | Điều khiển Torque | 0 : Điều khiển tốc độ 1 : Điều khiển Torque | 0 |
| A0-01 | Nguồn đặt Torque | 0 : Cài tại A0-03 1 : AI1 2 : AI2 3 : AI3 4 : Xung 5 : Truyền thông | 0 |
| A0-03 | Lực Torque | -200% đến +200% | 150% |
| A0-05 | Tần số chạy thuận max trong điều khiển Torque | 0.00Hz đến tần số max (F0-10) | 50.00Hz |
| A0-06 | Tần số chạy ngược max trong điều khiển Torque | 0.00Hz đến tần số max (F0-10) | 50.00Hz |
| A0-07 | Thời gian tăng tốc Torque | 0.0s – 650.00s | 0.00s |
| A0-08 | Thời gian giảm tốc Torque | 0.0s – 650.00s | 0.00s |
Sơ đồ đấu nối cơ bản của biến tần Inovance MD310
Để cài đặt và đấu nối biến tần Inovance MD310 một cách chính xác và an toàn, bạn cần tuân thủ theo sơ đồ sau:

Sơ đồ đấu nối cơ bản trên chỉ mang tính chất tham khảo. Bạn cần tham khảo thêm hướng dẫn sử dụng của biến tần MD310 để có được thông tin và chi tiết và chính xác nhất.
Kết luận
Hy vọng rằng bài viết này đã cung cấp cho bạn hướng dẫn chi tiết để cài đặt và vận hành biến tần Inovance MD200, MD290 và MD310. Hãy luôn tuân thủ các hướng dẫn và tham khảo thêm tài liệu của nhà sản xuất để đảm bảo sử dụng biến tần một cách an toàn và hiệu quả.
Nếu bạn đang tìm mua biến tần của thương hiệu Inovance, hãy liên hệ ngay với Hoàng Ngân TEC để được hỗ trợ tư vấn ngay! Là đại lý phân phối chính thức các sản phẩm Inovance tại Việt Nam – Hoàng Ngân TEC hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp tối ưu và an toàn cho nhà máy. Liên hệ ngay với Hoàng Ngân TEC qua hotline 0962.070.538 hoặc Zalo OA để gửi yêu cầu các sản phẩm Inovance miễn phí.





Trả lời