Hướng dẫn cài đặt biến tần Inovance cho các ứng dụng

Chu Tuấn Anh

663 lượt xem

09/08/2024

Biến tần Inovance là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng điều khiển động cơ AC với khả năng vận hành mạnh mẽ, hiệu suất cao. Tuy nhiên, để khai thác tối đa hiệu quả và đảm bảo an toàn khi sử dụng, việc cài đặt biến tần đúng cách là vô cùng quan trọng. Trong bài viết này, Hoàng Ngân TEC sẽ hướng dẫn bạn chi tiết cách cài đặt biến tần Inovance MD200, MD290, MD310 một cách dễ dàng. Với hướng dẫn này, bạn có thể tự tin cài đặt các thông số của biến tần mà không cần sự trợ giúp của chuyên gia. Hãy cùng chúng tôi theo dõi ngay dưới đây!

Hướng dẫn cài đặt biến tần Inovance MD200

Các thông số cơ bản khi cài đặt biến tần Inovance MD200

Cách nhập thông số 

Để cài đặt biến tần MD200 hiệu quả, bạn cần nhập thông số theo các bước như sau:

  • Bật nguồn biến tần: Bắt đầu bằng việc cung cấp điện cho biến tần.
  • Nhấn nút PRG: Nút này sẽ đưa bạn vào nhóm thông số đầu tiên, đó là F0.
  • Chọn nhóm thông số: Sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để di chuyển qua các nhóm thông số F0, F1, F2,… U0. Nhấn nút ENTER khi bạn đã chọn được nhóm thông số mong muốn (ví dụ: F0-02).
  • Chọn thông số cần cài đặt: Tiếp tục sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để di chuyển qua các thông số trong nhóm đã chọn. Nhấn nút ENTER khi bạn đã chọn được thông số cần cài đặt (ví dụ: 0).
  • Cài đặt giá trị cho thông số: Lúc này, bạn có thể thay đổi giá trị của thông số đã chọn. Sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để tăng hoặc giảm giá trị. Nhấn nút ENTER để lưu lại giá trị mới đã cài đặt.
  • Thoát khỏi chế độ cài đặt: Nhấn nút PRG nhiều lần cho đến khi bạn trở về màn hình mặc định.
Sơ đồ quy trình nhập thông số của biến tần Inovance MD200
Sơ đồ quy trình nhập thông số của biến tần MD200

Các thông số cài đặt biến tần Inovance MD200 cơ bản

Bạn có thể tham khảo các thông số cài đặt chi tiết cơ bản dưới đây khi cài đặt biến tần Inovance MD200:

Thông số Tên thông sốGiá trị cài đặt Mặc định
Nhóm F0: Nhóm thông số tiêu chuẩn
F0-01Chế độ điều khiển0 : SVC

2 : V/f

2
F0-02Lệnh chạy0 : Lệnh chạy trên bàn phím biến tần

1 : Lệnh chạy ngoài

2 : Lệnh truyền thông

0
F0-03Nguồn đặt tần số chính0 : Nút / trên bàn phím (không nhớ khi mất nguồn biến tần

1 : Nút / trên bàn phím (có nhớ khi mất nguồn biến tần

2 : AI

3 : Chiết áp bảng điều khiển bên ngoài

5 : Xung (DI4)

6 : Đa cấp tốc độ

7 : Simple PLC

8 : PID

9 : Truyền thông 

0
F0-04Nguồn đặt tần số phụTương tự F0-030
F0-08Tần số đặt trước0.00 Hz đến Tần số max (F0-10)50.00Hz
F0-09Hướng chạy0 : Chạy thuận

1 : Chạy ngược

0
F0-10Tần số max50.00Hz đến 500.00Hz50.00Hz
F0-11Nguồn đặt tần số giới hạn trên0 : Cài tại F0-12

1 : AI

2 : Chiết áp bảng điều khiển bên ngoài

4 : Xung

5 : Truyền thông

0
F0-12Tần số giới hạn trênTần số giới hạn dưới (F0-14) đến Tần số max (F0-10)50.00Hz
F0-14Tần số giới hạn dưới0.00Hz đến Tần số giới hạn trên (F0-12)0.00Hz
F0-17Thời gian tăng tốc0.0s đến 6500.0s20.0s
F0-18Thời gian giảm tốc0.0s đến 6500.0s20.0s
F0-19Đơn vị thời gian tăng/giảm tốc0 : 1s

1 : 0.1s

2 : 0.01s

1
F0-23Ghi nhớ tần số sau khi ghi dừng0 : Không nhớ

1 : Có nhớ

0
Nhóm F1: Nhóm thông số động cơ
F1-01Công suất định mức động cơ0.1kW – 5.5kWTùy mã hàng
F1-02Điện áp định mức của động cơ1V – 600VTùy mã hàng
F1-03Dòng điện định mức động cơ0.01A – 30.00ATùy mã hàng
F1-04Tần số định mức động cơ0.01Hz đến Tần số maxTùy mã hàng
F1-05Tốc độ định mức động cơ1 – 65535 vòng/phútTùy mã hàng
F1-37Tự động dò thông số động cơ0 : Không hoạt động

1 : Tự động dò tĩnh (tải được gắn liền với trục động cơ)

2 : Tự động dò động (tải được tháo bỏ khỏi trục động cơ) 

0
Sau khi cài F1-37=1 (hoặc 2) nhấn PRG vài lần trở về màn hình chính sẽ xuất hiện chữ TUNE. Nhấn nút RUN màu xanh trên bàn phím biến tần và chờ cho đến khi hết chữ TUNE (màn hình trở lại hiển thị tần số nhấp nháy) là hoàn thành bước cài và tự động dò thông số động cơ. (Lưu ý đặt F0-02=0 để có thể sử dụng phím RUN để bắt đầu dò động cơ)
Nhóm F3: Nhóm thông số điều khiển V/f
F3-01Tăng Mômen0.0% : Tự động tăng mômen

0.1 – 30.0% (tăng thủ công)

0.0%
F3-23Kích hoạt trở xả0 : Kích hoạt

1 : Không kích hoạt

1
Nhóm F4: Nhóm đầu vào DI
F4-00Chức năng chân DI10 : Không chức năng

1 : Chạy thuận

2 : Chạy ngược

3 : Chế độ 3 dây

4 : Chạy JOG thuận

5 : Chạy JOG ngược

8 : Dừng tự do

9 : Reset lỗi

12 : Đa cấp tốc độ 1

13 : Đa cấp tốc độ 2

14 : Đa cấp tốc độ 3

15 : Đa cấp tốc độ 4

47 : Dừng khẩn

1
F4-01Chức năng chân DI24
F4-02Chức năng chân DI39
F4-03Chức năng chân DI412
F4-11Chế độ điều khiển I/O0 : Chế độ 2 dây 1

1 : Chế độ 2 dây 2

2 : Chế độ 3 dây 1

3 : Chế độ 3 dây 2

0
F4-35Độ trễ DI10.0s đến 3600.0s0.0s
F4-36Độ trễ DI20.0s đến 3600.0s0.0s
F4-37Độ trễ DI30.0s đến 3600.0s0.0s
Nhóm F5: Nhóm đầu ra
F5-02Chức năng đầu ra relay (TA-TB-TC)0 : Không chức năng

1 : Biến tần đang chạy

2 : Đầu ra lỗi (dừng khi có lỗi)

3 : Đầu ra FDT1

15 : Sẵn sàng chạy

2
F5-07Chức năng đầu ra AO0 : Tần số chạy

1 : Tần số đặt

2 : Dòng điện đầu ra

3 : Mômen đầu ra của động cơ (giá trị tuyệt đối)

4 : Công suất đầu ra

5 : Điện áp đầu ra

6 : Xung đầu vào

7 : AI

13 : Tốc độ của động cơ

16 : Mômen đầu ra của động cơ (giá trị thực tế

0
Nhóm F6: Nhóm chế độ khởi động/dừng
F6-00Chế độ khởi động0 : Khởi động trực tiếp

1 : Chế độ Flying start

0
F6-10Chế độ dừng0 : Giảm tốc để dừng

1 : Dừng tự do

0
Nhóm F8: Nhóm chức năng phụ
F8-00Tần số chạy JOG0.00Hz đến Tần số max (F0-10)2.00Hz
F8-01Thời gian tăng tốc JOG0.0s đến 6500.0s20.0s
F8-02Thời gian giảm tốc JOG0.0s đến 6500.0s20.0s
F8-13Điều khiển chạy ngược0 : Vô hiệu hóa

1 : Đã bật

0
F8-14Chế độ chạy khi tần số dưới mức giới hạn dưới0 : Chạy ở tần số giới hạn dưới

1 : Dừng

2 : Chạy ở tốc độ 0

0
F8-18Bảo vệ khởi động0 : Vô hiệu

1 : Đã bật

0
F8-19Tần số FDT10.00Hz đến tần số tối đa (F0-10)50.00Hz
F8-20Độ trễ phát hiện tần số FDT10.0% đến 100.00% 5.0%
F8-55Thời gian dừng khẩn cấp0.0s đến 6500.0s0.1s
Nhóm FA: Nhóm chức năng PID

Hướng dẫn cài đặt biến tần Inovance chế độ PID: https://youtu.be/wKsW_SuXNkQ

FA-00Nguồn đặt PID0 : Cài tại FA-01

1 : AI

4 : Xung (DI4)

5 : Truyền thông

6 : Đa cấp tốc độ

0
FA-01Phần trăm PID0.0% đến 100.0%50%
FA-02Kênh phản hồi PID0 : AI

4 : Xung (DI4)

5 : Truyền thông

0
FA-03Hướng PID0 : Thuận

1 : Ngược

0
FA-05Độ khuếch đại Kp10.0 – 1000.020
FA-06Thời gian tích phân Ti10.01s – 10.00s2.00s
FA-07Thời gian vi phân Td10.000s – 10.000s0.000s
FA-26Mức độ phát hiện mất phản hồi PID0.0%: không phát hiện

0.1% đến 100.0%

0.0%
FA-27Thời gian phát hiện mất phản hồi PID0.0s – 20.0s0.0s
Nhóm FC: Nhóm chức năng Simple PLC và Đa cấp tốc độ
FC-00Tần số tham chiếu 0-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-01Tần số tham chiếu 1-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-02Tần số tham chiếu 2-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-03Tần số tham chiếu 3-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-04Tần số tham chiếu 4-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-05Tần số tham chiếu 5-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-06Tần số tham chiếu 6-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-07Tần số tham chiếu 7-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-16Chế độ chạy Simple PLC0 : Dừng lại sau khi kết thúc 1 chu trình

1 : Chạy ở bước cuối cùng sau khi hết 1 chu trình

2 : Lặp lại chu trình

0
FC-17Bộ nhớ Simple PLCHàng đơn vị: Ghi nhớ khi mất nguồn

0 : không nhớ

1 : có nhớ

Hàng chục: Ghi nhớ sau khi dừng

0 : không nhớ

1 : có nhớ

00
FC-18Thời gian chạy tần số tham chiếu 00.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-19Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 00 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

0
FC-20Thời gian chạy tần số tham chiếu 10.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-21Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 10 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

0
FC-22Thời gian chạy tần số tham chiếu 20.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-23Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 20 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

0
FC-24Thời gian chạy tần số tham chiếu 30.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-25Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 30 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

0
FC-26Thời gian chạy tần số tham chiếu 40.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-27Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 40 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

0
FC-28Thời gian chạy tần số tham chiếu 50.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-29Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 50 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

0
FC-30Thời gian chạy tần số tham chiếu 60.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-31Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 60 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

0
FC-32Thời gian chạy tần số tham chiếu 70.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-33Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 70 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

0
FC-50Đơn vị thời gian chế độ Simple PLC0 : s (Giây)

1 : h (Giờ)

0
FC-51Nguồn đặt tần số tham chiếu 00 : Cài tại FC-00

1 : AI

4 : Xung

5 : PID

0
Nhóm FP: Nhóm quản lý thông số
FP-00Mật khẩu0 đến 655350
FP-01Khởi tạo tham số0 : Không hoạt động

01 : Khôi phục thông số xuất

xưởng ngoại trừ thông số động cơ

02 : Xóa bản ghi

04 : Sao lưu thông số người

dùng hiện tại

501: Khôi phục thông số sao

lưu của người dùng

0
Nhóm A0: Nhóm Điều khiển Torque (Chỉ có ở phiên bản “-INT”)
A0-00Điều khiển Torque0 : Điều khiển tốc độ

1 : Điều khiển Torque

0
A0-01Nguồn đặt Torque0 : Cài tại F0-03

1 : AI

4 : Xung

5 : Truyền thông

0
A0-03Lực Torque-200% đến +200%150%
A0-05Tần số chạy thuận max trong điều khiển Torque0.00Hz đến tần số max (F0-10)50.00Hz
A0-06Tần số chạy ngược max trong điều khiển Torque0.00Hz đến tần số max (F0-10)50.00Hz
A0-07Thời gian tăng tốc Torque0.0s – 650.00s0.00s
A0-08Thời gian giảm tốc Torque0.0s – 650.00s0.00s

 

Sơ đồ đấu nối cơ bản của biến tần Inovance MD200

Để cài đặt và đấu nối biến tần Inovance MD200 một cách chính xác và an toàn, bạn cần tuân thủ theo sơ đồ sau:

Sơ đồ đấu nối chi tiết
Sơ đồ đấu nối chi tiết của biến tần MD200

Sơ đồ đấu nối cơ bản trên chỉ mang tính chất tham khảo. Bạn cần tham khảo thêm hướng dẫn sử dụng của biến tần MD200 để có được thông tin và chi tiết và chính xác nhất.

Hướng dẫn cài đặt biến tần Inovance MD290

Các thông số cơ bản khi cài đặt biến tần Inovance MD290

Cách nhập thông số

Để cài đặt biến tần MD290 hiệu quả, bạn cần nhập thông số theo các bước như sau:

  • Bật nguồn biến tần: Bắt đầu bằng việc cung cấp điện cho biến tần.
  • Nhấn nút PRG: Nút này sẽ đưa bạn vào nhóm thông số đầu tiên, đó là F0.
  • Chọn nhóm thông số: Sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để di chuyển qua các nhóm thông số F0, F1, F2,… U0. Nhấn nút ENTER khi bạn đã chọn được nhóm thông số mong muốn (ví dụ: F0-02).
  • Chọn thông số cần cài đặt: Tiếp tục sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để di chuyển qua các thông số trong nhóm đã chọn. Nhấn nút ENTER khi bạn đã chọn được thông số cần cài đặt (ví dụ: 0).
  • Cài đặt giá trị cho thông số: Lúc này, bạn có thể thay đổi giá trị của thông số đã chọn. Sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để tăng hoặc giảm giá trị. Nhấn nút ENTER để lưu lại giá trị mới đã cài đặt.
  • Thoát khỏi chế độ cài đặt: Nhấn nút PRG nhiều lần cho đến khi bạn trở về màn hình mặc định.

Bạn có thể tham khảo thêm hướng dẫn cài đặt biến tần MD290 tại đây.

Sơ đồ quy trình nhập thông số, cài đặt của biến tần Inovance MD290
Sơ đồ quy trình nhập thông số của biến tần MD290

Các thông số cài đặt biến tần Inovance MD290 cơ bản

Bạn có thể tham khảo các thông số cài đặt chi tiết cơ bản dưới đây khi cài đặt biến tần Inovance MD290:

Thông số Tên thông sốGiá trị cài đặt Mặc định
Nhóm F0: Nhóm thông số tiêu chuẩn
F0-02Lệnh chạy0 : Lệnh chạy trên bàn phím biến tần

1 : Lệnh chạy ngoài

2 : Lệnh truyền thông

0
F0-03Nguồn đặt tần số chính0 : Nút / trên bàn phím (không nhớ khi mất nguồn biến tần

1 : Nút / trên bàn phím (có nhớ khi mất nguồn biến tần

2 : AI1

3 : AI2

4 : AI3

5 : Xung (DI5)

6 : Đa cấp tốc độ

7 : Simple PLC

8 : PID

9 : Truyền thông 

0
F0-04Nguồn đặt tần số phụTương tự F0-030
F0-08Tần số đặt trước0.00 Hz đến Tần số max (F0-10)50.00Hz
F0-09Hướng chạy0 : Chạy thuận

1 : Chạy ngược

0
F0-10Tần số max50.00Hz đến 500.00Hz50.00Hz
F0-11Nguồn đặt tần số giới hạn trên0 : Cài tại F0-12

1 : AI1

2 : AI2

3 : AI3

4 : Xung

5 : Truyền thông

0
F0-12Tần số giới hạn trênTần số giới hạn dưới (F0-14) đến Tần số max (F0-10)50.00Hz
F0-14Tần số giới hạn dưới0.00Hz đến Tần số giới hạn trên (F0-12)0.00Hz
F0-17Thời gian tăng tốc0.0s đến 6500.0sTùy mã hàng
F0-18Thời gian giảm tốc0.0s đến 6500.0sTùy mã hàng
F0-19Đơn vị thời gian tăng/giảm tốc0 : 1s

1 : 0.1s

2 : 0.01s

1
F0-23Ghi nhớ tần số sau khi ghi dừng0 : Không nhớ

1 : Có nhớ

0
Nhóm F1: Nhóm thông số động cơ
F1-00Loại động cơ0 : Động cơ không đồng bộ thông thường

1 : Động cơ đồng bộ biến thiên tần số

0
F1-01Công suất định mức động cơ0.1kW – 1000.0kWTùy mã hàng
F1-02Điện áp định mức của động cơ1V – 2000VTùy mã hàng
F1-03Dòng điện định mức động cơ0.01A – 655,35A (công suất 55kW)

0.01A – 6553.5A (công suất > 55kW)

Tùy mã hàng
F1-04Tần số định mức động cơ0.01Hz đến Tần số maxTùy mã hàng
F1-05Tốc độ định mức động cơ1 – 65535 vòng/phútTùy mã hàng
F1-37Tự động dò thông số động cơ0 : Không hoạt động

1 : Tự động dò tĩnh 1 phần (tải được gắn liền với trục động cơ)

2 : Tự động dò động (tải được tháo bỏ khỏi trục động cơ) 

3 : Tự động dò tĩnh hoàn toàn

0
Sau khi cài F1-37=1 (hoặc 2, 3) nhấn PRG vài lần trở về màn hình chính sẽ xuất hiện chữ TUNE. Nhấn nút RUN màu xanh trên bàn phím biến tần và chờ cho đến khi hết chữ TUNE (màn hình trở lại hiển thị tần số nhấp nháy) là hoàn thành bước cài và tự động dò thông số động cơ. (Lưu ý đặt F0-02=0 để có thể sử dụng phím RUN để bắt đầu dò động cơ)
Nhóm F3: Nhóm thông số điều khiển V/f
F3-01Tăng Mômen0.0% : Tự động tăng mômen

0.1 – 30.0% (tăng thủ công)

Tùy mã hàng
F3-23Kích hoạt trở xả0 : Kích hoạt

1 : Không kích hoạt

1
Nhóm F4: Nhóm đầu vào DI
F4-00Chức năng chân DI10 : Không chức năng

1 : Chạy thuận

2 : Chạy ngược

3 : Chế độ 3 dây

4 : Chạy JOG thuận

5 : Chạy JOG ngược

8 : Dừng tự do

9 : Reset lỗi

12 : Đa cấp tốc độ 1

13 : Đa cấp tốc độ 2

14 : Đa cấp tốc độ 3

15 : Đa cấp tốc độ 4

47 : Dừng khẩn

1
F4-01Chức năng chân DI24
F4-02Chức năng chân DI39
F4-03Chức năng chân DI412
F4-04Chức năng chân DI513
F4-11Chế độ điều khiển I/O0 : Chế độ 2 dây 1

1 : Chế độ 2 dây 2

2 : Chế độ 3 dây 1

3 : Chế độ 3 dây 2

0
F4-35Độ trễ DI10.0s đến 3600.0s0.0s
F4-36Độ trễ DI20.0s đến 3600.0s0.0s
F4-37Độ trễ DI30.0s đến 3600.0s0.0s
Nhóm F5: Nhóm đầu ra
F5-02Chức năng đầu ra relay (TA-TB-TC)0 : Không chức năng

1 : Biến tần đang chạy

2 : Đầu ra lỗi (dừng khi có lỗi)

3 : Đầu ra FDT1

15 : Sẵn sàng chạy

25 : Đầu ra FDT2

2
F5-04Chức năng đầu ra DO11
F5-07Chức năng đầu ra AO10 : Tần số chạy

1 : Tần số đặt

2 : Dòng điện đầu ra

3 : Mômen đầu ra của động cơ (giá trị tuyệt đối)

4 : Công suất đầu ra

5 : Điện áp đầu ra

6 : Xung đầu vào

7 : AI

13 : Tốc độ của động cơ

16 : Mômen đầu ra của động cơ (giá trị thực tế

0
Nhóm F6: Nhóm chế độ khởi động/dừng
F6-00Chế độ khởi động0 : Khởi động trực tiếp

1 : Chế độ Flying start

0
F6-10Chế độ dừng0 : Giảm tốc để dừng

1 : Dừng tự do

0
Nhóm F8: Nhóm chức năng phụ
F8-00Tần số chạy JOG0.00Hz đến Tần số max (F0-10)2.00Hz
F8-01Thời gian tăng tốc JOG0.0s đến 6500.0s20.0s
F8-02Thời gian giảm tốc JOG0.0s đến 6500.0s20.0s
F8-03Thời gian tăng tốc 20.0s đến 6500.0sTùy mã hàng
F8-04Thời gian giảm tốc 20.0s đến 6500.0sTùy mã hàng
F8-05Thời gian tăng tốc 30.0s đến 6500.0sTùy mã hàng
F8-06Thời gian giảm tốc 30.0s đến 6500.0sTùy mã hàng
F8-07Thời gian tăng tốc 40.0s đến 6500.0sTùy mã hàng
F8-08Thời gian giảm tốc 40.0s đến 6500.0sTùy mã hàng
F8-13Điều khiển chạy ngược0 : Vô hiệu hóa

1 : Đã bật

0
F8-14Chế độ chạy khi tần số dưới mức giới hạn dưới0 : Chạy ở tần số giới hạn dưới

1 : Dừng

2 : Chạy ở tốc độ 0

0
F8-18Bảo vệ khởi động0 : Vô hiệu

1 : Đã bật

0
F8-19Tần số FDT10.00Hz đến tần số tối đa (F0-10)50.00Hz
F8-20Độ trễ phát hiện tần số FDT10.0% đến 100.00% 5.0%
F8-28Tần số FDT20.00Hz đến tần số tối đa (F0-10)50.00Hz
F8-29Độ trễ phát hiện tần số FDT20.0% đến 100.00% 5.0%
F8-55Thời gian dừng khẩn cấp0.0s đến 6500.0s0.1s
Nhóm FA: Nhóm chức năng PID
FA-00Nguồn đặt PID0 : Cài tại FA-01

1 : AI1

2 : AI2

3 : AI3

4 : Xung (DI5)

5 : Truyền thông

6 : Đa cấp tốc độ

0
FA-01Phần trăm PID0.0% đến 100.0%50%
FA-02Kênh phản hồi PID0 : AI1

1 : AI2

2 : AI3

4 : Xung (DI5)

5 : Truyền thông

0
FA-03Hướng PID0 : Thuận

1 : Ngược

0
FA-05Độ khuếch đại Kp10.0 – 1000.020
FA-06Thời gian tích phân Ti10.01s – 10.00s2.00s
FA-07Thời gian vi phân Td10.000s – 10.000s0.000s
FA-26Mức độ phát hiện mất phản hồi PID0.0%: không phát hiện

0.1% đến 100.0%

0.0%
FA-27Thời gian phát hiện mất phản hồi PID0.0s – 20.0s0.0s
Nhóm FC: Nhóm chức năng Simple PLC và Đa cấp tốc độ
FC-00Tần số tham chiếu 0-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-01Tần số tham chiếu 1-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-02Tần số tham chiếu 2-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-03Tần số tham chiếu 3-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-04Tần số tham chiếu 4-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-05Tần số tham chiếu 5-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-06Tần số tham chiếu 6-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-07Tần số tham chiếu 7-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-08Tần số tham chiếu 8-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-09Tần số tham chiếu 9-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-10Tần số tham chiếu 10-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-11Tần số tham chiếu 11-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-12Tần số tham chiếu 12-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-13Tần số tham chiếu 13-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-14Tần số tham chiếu 14-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-15Tần số tham chiếu 15-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-16Chế độ chạy Simple PLC0 : Dừng lại sau khi kết thúc 1 chu trình

1 : Chạy ở bước cuối cùng sau khi hết 1 chu trình

2 : Lặp lại chu trình

0
FC-17Bộ nhớ Simple PLCHàng đơn vị: Ghi nhớ khi mất nguồn

0 : không nhớ

1 : có nhớ

Hàng chục: Ghi nhớ sau khi dừng

0 : không nhớ

1 : có nhớ

00
FC-18Thời gian chạy tần số tham chiếu 00.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-19Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 00 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-20Thời gian chạy tần số tham chiếu 10.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-21Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 10 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-22Thời gian chạy tần số tham chiếu 20.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-23Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 20 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-24Thời gian chạy tần số tham chiếu 30.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-25Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 30 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-26Thời gian chạy tần số tham chiếu 40.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-27Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 40 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-28Thời gian chạy tần số tham chiếu 50.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-29Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 50 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-30Thời gian chạy tần số tham chiếu 60.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-31Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 60 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-32Thời gian chạy tần số tham chiếu 70.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-33Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 70 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-34Thời gian chạy tần số tham chiếu 80.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-35Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 80 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-36Thời gian chạy tần số tham chiếu 90.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-37Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 90 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-38Thời gian chạy tần số tham chiếu 100.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-39Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 100 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-40Thời gian chạy tần số tham chiếu 110.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-41Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 110 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-42Thời gian chạy tần số tham chiếu 120.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-43Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 120 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-44Thời gian chạy tần số tham chiếu 130.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-45Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 130 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-46Thời gian chạy tần số tham chiếu 140.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-47Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 140 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-48Thời gian chạy tần số tham chiếu 150.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-49Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 150 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-50Đơn vị thời gian chế độ Simple PLC0 : s (Giây)

1 : h (Giờ)

0
FC-51Nguồn đặt tần số tham chiếu 00 : Cài tại FC-00

1 : AI1

2 : AI2

3 : AI3

4 : Xung

5 : PID

6 : Theo F0-08

0
Nhóm FP: Nhóm quản lý thông số
FP-00Mật khẩu0 đến 655350
FP-01Khởi tạo tham số0 : Không hoạt động

01 : Khôi phục thông số xuất

xưởng ngoại trừ thông số động cơ

02 : Xóa bản ghi

04 : Sao lưu thông số người

dùng hiện tại

501: Khôi phục thông số sao

lưu của người dùng

0

Sơ đồ đấu nối cơ bản của biến tần Inovance MD290

Để cài đặt và đấu nối biến tần Inovance MD290 một cách chính xác và an toàn, bạn cần tuân thủ theo sơ đồ sau:

Sơ đồ đấu nối chi tiết
Sơ đồ đấu nối chi tiết của biến tần MD290

Sơ đồ đấu nối cơ bản trên chỉ mang tính chất tham khảo. Bạn cần tham khảo thêm hướng dẫn sử dụng của biến tần MD290 để có được thông tin và chi tiết và chính xác nhất.

Hướng dẫn cài đặt biến tần Inovance MD310

Các thông số cơ bản khi cài đặt biến tần Inovance MD310

Cách nhập thông số 

Để cài đặt biến tần MD310 hiệu quả, bạn cần nhập thông số theo các bước như sau:

  • Bật nguồn biến tần: Bắt đầu bằng việc cung cấp điện cho biến tần.
  • Nhấn nút PRG: Nút này sẽ đưa bạn vào nhóm thông số đầu tiên, đó là F0.
  • Chọn nhóm thông số: Sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để di chuyển qua các nhóm thông số F0, F1, F2,… U0. Nhấn nút ENTER khi bạn đã chọn được nhóm thông số mong muốn (ví dụ: F0-02).
  • Chọn thông số cần cài đặt: Tiếp tục sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để di chuyển qua các thông số trong nhóm đã chọn. Nhấn nút ENTER khi bạn đã chọn được thông số cần cài đặt (ví dụ: 0).
  • Cài đặt giá trị cho thông số: Lúc này, bạn có thể thay đổi giá trị của thông số đã chọn. Sử dụng nút mũi tên lên hoặc nút mũi tên xuống để tăng hoặc giảm giá trị. Nhấn nút ENTER để lưu lại giá trị mới đã cài đặt.
  • Thoát khỏi chế độ cài đặt: Nhấn nút PRG nhiều lần cho đến khi bạn trở về màn hình mặc định.

Bạn có thể tham khảo thêm hướng dẫn cài đặt biến tần Inovance MD310 tại đây.

Sơ đồ quy trình nhập thông số, cài đặt của biến tần Inovance MD310
Sơ đồ quy trình nhập thông số của biến tần MD310

Các thông số cài đặt biến tần Inovance MD310 cơ bản

Bạn có thể tham khảo chi tiết các thông số cài đặt cơ bản dưới đây khi cài đặt biến tần Inovance MD310:

 

Thông số Tên thông sốGiá trị cài đặt Mặc định
Nhóm F0: Nhóm thông số tiêu chuẩn
F0-01Chế độ điều khiển0 : SVC

2 : V/F

2
F0-02Lệnh chạy0 : Lệnh chạy trên bàn phím biến tần

1 : Lệnh chạy ngoài

2 : Lệnh truyền thông

0
F0-03Nguồn đặt tần số chính0 : Nút / trên bàn phím (không nhớ khi mất nguồn biến tần

1 : Nút / trên bàn phím (có nhớ khi mất nguồn biến tần

2 : AI1

3 : AI2

4 : AI3

5 : Xung (DI5)

6 : Đa cấp tốc độ

7 : Simple PLC

8 : PID

9 : Truyền thông 

0
F0-04Nguồn đặt tần số phụTương tự F0-030
F0-08Tần số đặt trước0.00 Hz đến Tần số max (F0-10)50.00Hz
F0-09Hướng chạy0 : Chạy thuận

1 : Chạy ngược

0
F0-10Tần số max50.00Hz đến 600.00Hz50.00Hz
F0-11Nguồn đặt tần số giới hạn trên0 : Cài tại F0-12

1 : AI1

2 : AI2

3 : AI3

4 : Xung

5 : Truyền thông

0
F0-12Tần số giới hạn trênTần số giới hạn dưới (F0-14) đến Tần số max (F0-10)50.00Hz
F0-14Tần số giới hạn dưới0.00Hz đến Tần số giới hạn trên (F0-12)0.00Hz
F0-17Thời gian tăng tốc0.0s đến 6500.0sTùy mã hàng
F0-18Thời gian giảm tốc0.0s đến 6500.0sTùy mã hàng
F0-19Đơn vị thời gian tăng/giảm tốc0 : 1s

1 : 0.1s

2 : 0.01s

1
F0-23Ghi nhớ tần số sau khi ghi dừng0 : Không nhớ

1 : Có nhớ

0
Nhóm F1: Nhóm thông số động cơ
F1-00Loại động cơ0 : Động cơ không đồng bộ thông thường

1 : Động cơ đồng bộ biến thiên tần số

0
F1-01Công suất định mức động cơ0.1kW – 30kWTùy mã hàng
F1-02Điện áp định mức của động cơ1V – 1000VTùy mã hàng
F1-03Dòng điện định mức động cơ0.01A – 655.35ATùy mã hàng
F1-04Tần số định mức động cơ0.01Hz đến Tần số maxTùy mã hàng
F1-05Tốc độ định mức động cơ1 – 65535 vòng/phútTùy mã hàng
F1-37Tự động dò thông số động cơ0 : Không hoạt động

1 : Tự động dò tĩnh 1 phần (tải được gắn liền với trục động cơ)

2 : Tự động dò động (tải được tháo bỏ khỏi trục động cơ) 

3 : Tự động dò tĩnh hoàn toàn

0
Sau khi cài F1-37=1 (hoặc 2, 3) nhấn PRG vài lần trở về màn hình chính sẽ xuất hiện chữ TUNE. Nhấn nút RUN màu xanh trên bàn phím biến tần và chờ cho đến khi hết chữ TUNE (màn hình trở lại hiển thị tần số nhấp nháy) là hoàn thành bước cài và tự động dò thông số động cơ. (Lưu ý đặt F0-02=0 để có thể sử dụng phím RUN để bắt đầu dò động cơ)
Nhóm F3: Nhóm thông số điều khiển V/f
F3-01Tăng Mômen0.0% : Tự động tăng mômen

0.1 – 30.0% (tăng thủ công)

Tùy mã hàng
F3-23Kích hoạt trở xả0 : Kích hoạt

1 : Không kích hoạt

1
Nhóm F4: Nhóm đầu vào DI
F4-00Chức năng chân DI10 : Không chức năng

1 : Chạy thuận

2 : Chạy ngược

3 : Chế độ 3 dây

4 : Chạy JOG thuận

5 : Chạy JOG ngược

8 : Dừng tự do

9 : Reset lỗi

12 : Đa cấp tốc độ 1

13 : Đa cấp tốc độ 2

14 : Đa cấp tốc độ 3

15 : Đa cấp tốc độ 4

47 : Dừng khẩn

1
F4-01Chức năng chân DI24
F4-02Chức năng chân DI39
F4-03Chức năng chân DI412
F4-04Chức năng chân DI513
F4-11Chế độ điều khiển I/O0 : Chế độ 2 dây 1

1 : Chế độ 2 dây 2

2 : Chế độ 3 dây 1

3 : Chế độ 3 dây 2

0
F4-35Độ trễ DI10.0s đến 3600.0s0.0s
F4-36Độ trễ DI20.0s đến 3600.0s0.0s
F4-37Độ trễ DI30.0s đến 3600.0s0.0s
Nhóm F5: Nhóm đầu ra
F5-02Chức năng đầu ra relay (TA-TB-TC)0 : Không chức năng

1 : Biến tần đang chạy

2 : Đầu ra lỗi (dừng khi có lỗi)

3 : Đầu ra FDT1

15 : Sẵn sàng chạy

25 : Đầu ra FDT2

2
F5-04Chức năng đầu ra DO11
F5-07Chức năng đầu ra AO10 : Tần số chạy

1 : Tần số đặt

2 : Dòng điện đầu ra

3 : Mômen đầu ra của động cơ (giá trị tuyệt đối)

4 : Công suất đầu ra

5 : Điện áp đầu ra

6 : Xung đầu vào

7 : AI

13 : Tốc độ của động cơ

16 : Mômen đầu ra của động cơ (giá trị thực tế

0
Nhóm F6: Nhóm chế độ khởi động/dừng
F6-00Chế độ khởi động0 : Khởi động trực tiếp

1 : Chế độ Flying start

2 : Chế độ Pre-excited

0
F6-10Chế độ dừng0 : Giảm tốc để dừng

1 : Dừng tự do

0
Nhóm F8: Nhóm chức năng phụ
F8-00Tần số chạy JOG0.00Hz đến Tần số max (F0-10)2.00Hz
F8-01Thời gian tăng tốc JOG0.0s đến 6500.0s20.0s
F8-02Thời gian giảm tốc JOG0.0s đến 6500.0s20.0s
F8-03Thời gian tăng tốc 20.0s đến 6500.0sTùy mã hàng
F8-04Thời gian giảm tốc 20.0s đến 6500.0sTùy mã hàng
F8-05Thời gian tăng tốc 30.0s đến 6500.0sTùy mã hàng
F8-06Thời gian giảm tốc 30.0s đến 6500.0sTùy mã hàng
F8-07Thời gian tăng tốc 40.0s đến 6500.0sTùy mã hàng
F8-08Thời gian giảm tốc 40.0s đến 6500.0sTùy mã hàng
F8-13Điều khiển chạy ngược0 : Vô hiệu hóa

1 : Đã bật

0
F8-14Chế độ chạy khi tần số dưới mức giới hạn dưới0 : Chạy ở tần số giới hạn dưới

1 : Dừng

2 : Chạy ở tốc độ 0

0
F8-18Bảo vệ khởi động0 : Vô hiệu

1 : Đã bật

0
F8-19Tần số FDT10.00Hz đến tần số tối đa (F0-10)50.00Hz
F8-20Độ trễ phát hiện tần số FDT10.0% đến 100.00% 5.0%
F8-28Tần số FDT20.00Hz đến tần số tối đa (F0-10)50.00Hz
F8-29Độ trễ phát hiện tần số FDT20.0% đến 100.00% 5.0%
F8-55Thời gian dừng khẩn cấp0.0s đến 6500.0s0.1s
Nhóm FA: Nhóm chức năng PID
FA-00Nguồn đặt PID0 : Cài tại FA-01

1 : AI1

2 : AI2

3 : AI3

4 : Xung (DI5)

5 : Truyền thông

6 : Đa cấp tốc độ

0
FA-01Phần trăm PID0.0% đến 100.0%50%
FA-02Kênh phản hồi PID0 : AI1

1 : AI2

2 : AI3

4 : Xung (DI5)

5 : Truyền thông

0
FA-03Hướng PID0 : Thuận

1 : Ngược

0
FA-05Độ khuếch đại Kp10.0 – 1000.020
FA-06Thời gian tích phân Ti10.01s – 10.00s2.00s
FA-07Thời gian vi phân Td10.000s – 10.000s0.000s
FA-26Mức độ phát hiện mất phản hồi PID0.0%: không phát hiện

0.1% đến 100.0%

0.0%
FA-27Thời gian phát hiện mất phản hồi PID0.0s – 20.0s0.0s
Nhóm FC: Nhóm chức năng Simple PLC và Đa cấp tốc độ
FC-00Tần số tham chiếu 0-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-01Tần số tham chiếu 1-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-02Tần số tham chiếu 2-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-03Tần số tham chiếu 3-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-04Tần số tham chiếu 4-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-05Tần số tham chiếu 5-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-06Tần số tham chiếu 6-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-07Tần số tham chiếu 7-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-08Tần số tham chiếu 8-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-09Tần số tham chiếu 9-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-10Tần số tham chiếu 10-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-11Tần số tham chiếu 11-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-12Tần số tham chiếu 12-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-13Tần số tham chiếu 13-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-14Tần số tham chiếu 14-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-15Tần số tham chiếu 15-100.0% đến +100.0%0.00%
FC-16Chế độ chạy Simple PLC0 : Dừng lại sau khi kết thúc 1 chu trình

1 : Chạy ở bước cuối cùng sau khi hết 1 chu trình

2 : Lặp lại chu trình

0
FC-17Bộ nhớ Simple PLCHàng đơn vị: Ghi nhớ khi mất nguồn

0 : không nhớ

1 : có nhớ

Hàng chục: Ghi nhớ sau khi dừng

0 : không nhớ

1 : có nhớ

00
FC-18Thời gian chạy tần số tham chiếu 00.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-19Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 00 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-20Thời gian chạy tần số tham chiếu 10.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-21Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 10 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-22Thời gian chạy tần số tham chiếu 20.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-23Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 20 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-24Thời gian chạy tần số tham chiếu 30.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-25Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 30 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-26Thời gian chạy tần số tham chiếu 40.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-27Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 40 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-28Thời gian chạy tần số tham chiếu 50.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-29Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 50 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-30Thời gian chạy tần số tham chiếu 60.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-31Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 60 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-32Thời gian chạy tần số tham chiếu 70.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-33Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 70 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-34Thời gian chạy tần số tham chiếu 80.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-35Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 80 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-36Thời gian chạy tần số tham chiếu 90.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-37Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 90 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-38Thời gian chạy tần số tham chiếu 100.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-39Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 100 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-40Thời gian chạy tần số tham chiếu 110.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-41Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 110 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-42Thời gian chạy tần số tham chiếu 120.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-43Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 120 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-44Thời gian chạy tần số tham chiếu 130.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-45Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 130 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-46Thời gian chạy tần số tham chiếu 140.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-47Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 140 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-48Thời gian chạy tần số tham chiếu 150.0s (h) đến 6500.0s (h)0.0s (h)
FC-49Thời gian tăng/giảm tốc Tần số tham chiếu 150 : Thời gian tăng/giảm tốc 1

1 : Thời gian tăng/giảm tốc 2

2 : Thời gian tăng/giảm tốc 3

3 : Thời gian tăng/giảm tốc 4

0
FC-50Đơn vị thời gian chế độ Simple PLC0 : s (Giây)

1 : h (Giờ)

0
FC-51Nguồn đặt tần số tham chiếu 00 : Cài tại FC-00

1 : AI1

2 : AI2

3 : AI3

4 : Xung

5 : PID

6 : Theo F0-08

0
Nhóm FP: Nhóm quản lý thông số
FP-00Mật khẩu0 đến 655350
FP-01Khởi tạo tham số0 : Không hoạt động

01 : Khôi phục thông số xuất

xưởng ngoại trừ thông số động cơ

02 : Xóa bản ghi

04 : Sao lưu thông số người

dùng hiện tại

501: Khôi phục thông số sao

lưu của người dùng

0
Nhóm A0: Nhóm Điều khiển Torque
A0-00Điều khiển Torque0 : Điều khiển tốc độ

1 : Điều khiển Torque

0
A0-01Nguồn đặt Torque0 : Cài tại A0-03

1 : AI1

2 : AI2

3 : AI3

4 : Xung

5 : Truyền thông

0
A0-03Lực Torque-200% đến +200%150%
A0-05Tần số chạy thuận max trong điều khiển Torque0.00Hz đến tần số max (F0-10)50.00Hz
A0-06Tần số chạy ngược max trong điều khiển Torque0.00Hz đến tần số max (F0-10)50.00Hz
A0-07Thời gian tăng tốc Torque0.0s – 650.00s0.00s
A0-08Thời gian giảm tốc Torque0.0s – 650.00s0.00s

Sơ đồ đấu nối cơ bản của biến tần Inovance MD310

Để cài đặt và đấu nối biến tần Inovance MD310 một cách chính xác và an toàn, bạn cần tuân thủ theo sơ đồ sau:

Sơ đồ đấu nối chi tiết
Sơ đồ đấu nối chi tiết của biến tần MD310

Sơ đồ đấu nối cơ bản trên chỉ mang tính chất tham khảo. Bạn cần tham khảo thêm hướng dẫn sử dụng của biến tần MD310 để có được thông tin và chi tiết và chính xác nhất.

Kết luận

Hy vọng rằng bài viết này đã cung cấp cho bạn hướng dẫn chi tiết để cài đặt và vận hành biến tần Inovance MD200, MD290 và MD310. Hãy luôn tuân thủ các hướng dẫn và tham khảo thêm tài liệu của nhà sản xuất để đảm bảo sử dụng biến tần một cách an toàn và hiệu quả.

Nếu bạn đang tìm mua biến tần của thương hiệu Inovance, hãy liên hệ ngay với Hoàng Ngân TEC để được hỗ trợ tư vấn ngay! Là đại lý phân phối chính thức các sản phẩm Inovance tại Việt Nam – Hoàng Ngân TEC hỗ trợ khách hàng lựa chọn giải pháp tối ưu và an toàn cho nhà máy. Liên hệ ngay với Hoàng Ngân TEC qua hotline 0962.070.538 hoặc Zalo OA để gửi yêu cầu các sản phẩm Inovance miễn phí.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

Chỉ mục
0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trốngTrở lại cửa hàng