Trong bối cảnh tự động hóa ngày càng phát triển, việc lựa chọn hệ thống truyền động phù hợp đóng vai trò then chốt trong hiệu suất và độ ổn định của máy móc. Servo SV630 Inovance là một trong những dòng servo drive hiện đại, tích hợp nhiều tính năng thông minh. Đồng thời, được ứng dụng rộng rãi trong các dây chuyền sản xuất công nghiệp. Tuy nhiên, để khai thác tối đa hiệu quả, việc lựa chọn servo SV630 phù hợp với từng loại tải và yêu cầu cụ thể là điều không thể bỏ qua. Bài viết dưới đây của Hoàng Ngân TEC sẽ hướng dẫn bạn chi tiết các lựa chọn servo SV630 Inovance và loại động cơ servo tương thích. Hãy cùng theo dõi nhé!
Hướng dẫn lựa chọn servo SV630
Các tiêu chí lựa chọn servo SV630 phù hợp
Trước khi lựa chọn servo SV630, bạn nên cân nhắc các tiêu chí kỹ thuật sau đây:
1. Lựa chọn công suất và kích thước phù hợp
Servo SV630 Inovance có dải công suất rộng từ 0.05 kW đến 7.5 kW, tương ứng với các kích thước size A đến E. Việc lựa chọn đúng công suất không chỉ đảm bảo khả năng vận hành ổn định cho hệ thống mà còn giúp tiết kiệm chi phí đầu tư. Kích thước càng lớn thì khả năng tải và hiệu suất làm việc càng cao, phù hợp với những ứng dụng công nghiệp nặng.
2. Xác định đúng điện áp và loại pha
Dòng servo SV630 được chia thành hai phiên bản chính: loại “P” sử dụng nguồn 1 pha 220V và loại “T” sử dụng nguồn 3 pha 380V. Việc lựa chọn đúng điện áp giúp thiết bị hoạt động an toàn, ổn định và phù hợp với hệ thống điện hiện có trong nhà máy hoặc dây chuyền.
3. Chọn loại encoder phù hợp với yêu cầu điều khiển
Servo SV630 hỗ trợ encoder tuyệt đối độ phân giải cao 18-bit hoặc 23-bit. Qua đó, giúp điều khiển chính xác vị trí, tốc độ và momen. Nếu hệ thống yêu cầu độ chính xác cao trong các chuyển động vi mô, hãy ưu tiên sử dụng encoder 23-bit để tối ưu hiệu suất làm việc.

4. Đánh giá momen quán tính và khả năng auto-tuning
Một điểm mạnh của servo SV630 là khả năng tự động hiệu chỉnh quán tính (auto-tuning), giúp tối ưu phản hồi theo tải thực tế. Tính năng này đặc biệt hữu ích khi tỷ lệ quán tính giữa motor và tải nhỏ hơn 30:1. Điều này giúp giảm rung lắc và nâng cao độ ổn định của hệ thống.
5. Lựa chọn giao thức truyền thống phù hợp
Servo SV630 hỗ trợ đa dạng giao thức truyền thông như RS-485, RS-232, CANopen, EtherCAT và Profinet (tùy phiên bản). Việc lựa chọn giao thức phù hợp giúp dễ dàng tích hợp servo vào hệ thống điều khiển PLC hoặc HMI hiện có. Đồng thời, mở rộng khả năng giám sát và kết nối trong nhà máy thông minh.
6. Đảm bảo khả năng tản nhiệt và điều kiện môi trường
Với các mẫu mã công suất lớn, servo SV630 được thiết kế hệ thống tản nhiệt hiệu quả. Qua đó, giúp thiết bị hoạt động ổn định ở môi trường có nhiệt độ lên đến 40°C. Khi lắp đặt, cần lưu ý giữ khoảng cách tối thiểu giữa các bộ điều khiển để đảm bảo lưu thông gió và tuổi thọ thiết bị.
7. Ưu tiên các tính năng bảo vệ và tiết kiệm năng lượng
Dòng servo SV630 Inovance được tích hợp nhiều tính năng bảo vệ hiện đại. Ngoài ra, thiết bị còn hỗ trợ kết nối điện trở xả để phục hồi năng lượng trong quá trình phanh. Từ đó, góp phần tiết kiệm điện năng và nâng cao độ an toàn cho toàn hệ thống.

Việc lựa chọn servo SV630 Inovance không chỉ giúp tối ưu hiệu suất vận hành mà còn kéo dài tuổi thọ thiết bị và tiết kiệm chi phí bảo trì. Bằng cách đánh giá kỹ các tiêu chí trên, doanh nghiệp sẽ dễ dàng tích hợp SV630 vào hệ thống một cách hiệu quả. Đây là bước quan trọng để đảm bảo hệ thống tự động hóa vận hành ổn định, chính xác và bền bỉ theo thời gian.
Bảng hướng dẫn lựa chọn Servo SV630
Để giúp bạn lựa chọn servo SV630 Inovance một cách dễ dàng và chính xác, Hoàng Ngân TEC cung cấp bảng lựa chọn chi tiết theo từng công suất, kích thước mặt bích, mã sản phẩm và loại động cơ servo tương thích. Bảng này sẽ hỗ trợ kỹ thuật viên và doanh nghiệp nhanh chóng xác định model phù hợp với yêu cầu vận hành thực tế.
| Động cơ servo | Servo drive SV630****I | ||||||
| Động cơ không phanh | Động cơ có phanh | Kích thước mặt bích | Công suất (kW) | Cấp điện áp | Kích thước | Mẫu mã khuyến nghị | Số |
Thông số định mức của động cơ dòng MS1H1 (nN=3000 vòng/phút, nmax=6000 vòng/phút) | |||||||
| MS1H1-05B30CB-T330Z | MS1H1-05B30CB-T332Z | 40 | 0.05 | 1 pha 220V | A | S1R6 | 00002 |
| MS1H1-10B30CB-T330Z | MS1H1-10B30CB-T332Z | 40 | 0.1 | ||||
| MS1H1-20B30CB-T331R | MS1H1-20B30CB-T334R | 60 | 0.2 | ||||
| MS1H1-40B30CB– T331R | MS1H1-40B30CB– T334R | 60 | 0.4 | 1 pha 220V | S2R8 | 00003 | |
| MS1H1-55B30CB– T331R | – | 80 | 0.55 | 1 pha 220V | B | S5R5 | 00005 |
| MS1H1-75B30CB– T331R | MS1H1-75B30CB– T334R | 80 | 0.75 | 1 pha 220V | S5R5 | 00005 | |
| MS1H1-75B30CB– T331R | MS1H1-10C30CB– T334R | 80 | 1.0 | 1 pha/3 pha 220V | C | S7R6 | 00006 |
Thông số định mức của động cơ dòng MS1H2 (nN=3000 vòng/phút, nmax=6000/5000 vòng/phút) | |||||||
| MS1H2-10C30CB-T331R | MS1H2-10C30CB-T334R | 100 | 1.0 | 1 pha/3 pha 220V | C | S7R6 | 00006 |
| MS1H2-10C30CD-T331R | MS1H2-10C30CD-T334R | 100 | 1.0 | 3 pha 380V | T3R5 | 10001 | |
| MS1H2-15C30CB-T331R | MS1H2-15C30CB-T334R | 100 | 1.5 | 1 pha/3 pha 220V | D | S012 | 00007 |
| MS1H2-15C30CD-T331R | MS1H2-15C30CD-T334R | 100 | 1.5 | 3 pha 380V | C | T5R4 | 10002 |
| MS1H2-20C30CB-T331R | MS1H2-20C30CB-T334R | 100 | 2.0 | 1 pha/3 pha 220V | D | S012 | 00007 |
| MS1H2-20C30CD-T331R | MS1H2-20C30CD-T334R | 100 | 2.0 | 3 pha 380V | D | T8R4 | 10003 |
| MS1H2-25C30CD-T331R | MS1H2-25C30CD-T334R | 100 | 2.5 | 3 pha 380V | D | T8R4 | 10003 |
| MS1H2-30C30CD-T331R | MS1H2-30C30CD-T334R | 130 | 3.0 | 3 pha 380V | D | T012 | 10004 |
| MS1H2-40C30CD-T331R | MS1H2-40C30CD-T334R | 130 | 4.0 | 3 pha 380V | E | T017 | 10005 |
| MS1H2-50C30CD-T331R | MS1H2-50C30CD-T334R | 130 | 5.0 | 3 pha 380V | T021 | 10006 | |
Thông số định mức của động cơ dòng MS1H3 (nN=1500 vòng/phút, nmax=3000 vòng/phút) | |||||||
| MS1H3-85B15CB-T331R | MS1H3-85B15CB-T334R | 130 | 0.85 | 1 pha/3 pha 220V | C | S7R6 | 00006 |
| MS1H3-85B15CD-T331R | MS1H3-85B15CD-T334R | 130 | 0.85 | 3 pha 380V | T3R5 | 10001 | |
| MS1H3-13C15CB-T331R | MS1H3-13C15CB-T334R | 130 | 1.3 | 1 pha/3 pha 220V | D | S012 | 00007 |
| MS1H3-13C15CD-T331R | MS1H3-13C15CD-T334R | 130 | 1.3 | 3 pha 380V | C | T5R4 | 10002 |
| MS1H3-18C15CD-T331R | MS1H3-18C15CD-T334R | 130 | 1.8 | 3 pha 380V | D | T8R4 | 10003 |
| MS1H3-29C15CD-T331R | MS1H3-29C15CD-T334R | 180 | 2.9 | 3 pha 380V | D | T012 | 10004 |
| MS1H3-44C15CD-T331R | MS1H3-44C15CD-T334R | 180 | 4.4 | 3 pha 380V | E | T017 | 10005 |
| MS1H3-55C15CD-T331R | MS1H3-55C15CD-T334R | 180 | 5.5 | 3 pha 380V | T021 | 10006 | |
| MS1H3-75C15CD-T331R | MS1H3-75C15CD-T334R | 180 | 7.5 | 3 pha 380V | T026 | 10007 | |
Thông số định mức của MS1H4 (nN=3000 vòng/phút, nmax=6000 vòng/phút) | |||||||
| MS1H4-10B30CB-T330Z | MS1H4-10B30CB-T332Z | 40 | 0.1 | 1 pha 220V | A | S1R6 | 00002 |
| MS1H4-20B30CB-T331R | MS1H4-20B30CB-T334R | 60 | 0.2 | ||||
| MS1H4-40B30CB-T331R | MS1H4-40B30CB-T334R | 60 | 0.4 | 1 pha 220V | S2R8 | 00003 | |
| MS1H4-55B30CB-T331R | – | 80 | 0.55 | 1 pha 220V | B | S5R5 | 00005 |
| MS1H4-75B30CB-T331R | MS1H4-75B30CB-T334R | 80 | 0.75 | 1 pha 220V | S5R5 | 00005 | |
| MS1H4-10C30CB-T331R | MS1H4-10C30CB-T334R | 80 | 1.0 | 1 pha/3 pha 220V | C | S7R6 | 00006 |
Lưu ý:
- Động cơ servo phải được ghép nối với các dòng bộ truyền động servo phù hợp. Tốc độ tối đa và momen xoắn đầu ra tối đa của động cơ có thể có một chút khác biệt. Vui lòng tham khảo bảng lựa chọn để biết chi tiết.
- Đối với các động cơ servo được thiết kế để hoạt động với bộ mã hóa 18-bit, chiều cao của đầu nối hàng không của bộ mã hóa sẽ tăng thêm 1 mm.

Các mẫu động cơ dòng MS1-R và MS1-Z
1. Kích thước mặt bích 60
| Kích thước mặt bích | Mẫu mã không có phanh | Mẫu mã có phanh | ||
| Động cơ servo dòng MS1-Z | Động cơ servo dòng MS1-R | Động cơ servo dòng MS1-Z | Động cơ servo dòng MS1-R | |
| 60 | MS1H1-05B30CB-A331Z | MS1H4-20B30CB-A331R | MS1H1-20B30CB-A334Z | MS1H4-20B30CB-A334R |
| MS1H1-40B30CB-A331Z | MS1H4-40B30CB-A331R | MS1H1-40B30CB-A334Z | MS1H4-40B30CB-A334R | |
| MS1H4-40B30CB-A331Z | MS1H4-40B30CB-A331R | MS1H4-40B30CB-A334Z | MS1H4-40B30CB-A334R | |
| MS1H1-20B30CB-A331Z-S | MS1H4-20B30CB-A331R-S | MS1H1-20B30CB-A334Z-S | MS1H4-20B30CB-A334R-S | |
| MS1H1-40B30CB-A331Z-S | MS1H4-40B30CB-A331R-S | MS1H1-40B30CB-A334Z-S | MS1H4-40B30CB-A334R-S | |
| MS1H4-40B30CB-A331Z-S | MS1H4-40B30CB-A331R-S | MS1H4-40B30CB-A334Z-S | MS1H4-40B30CB-A334R-S | |
| MS1H1-20B30CB-T331Z | MS1H4-20B30CB-T331R | MS1H1-20B30CB-T334Z | MS1H4-20B30CB-T334R | |
| MS1H1-40B30CB-T331Z | MS1H4-40B30CB-T331R | MS1H1-40B30CB-T334Z | MS1H4-40B30CB-T334R | |
| MS1H4-40B30CB-T331Z | MS1H4-40B30CB-T331R | MS1H4-40B30CB-T334Z | MS1H4-40B30CB-T334R | |
| MS1H1-20B30CB-T331Z X6 | MS1H4-20B30CB-T331R | MS1H1-20B30CB-T334Z X6 | MS1H4-20B30CB-T334R | |
| MS1H1-40B30CB-T331Z X6 | MS1H4-40B30CB-T331R | MS1H1-40B30CB-T334Z X6 | MS1H4-40B30CB-T334R | |
| MS1H4-40B30CB-T331Z X6 | MS1H4-40B30CB-T331R | MS1H4-40B30CB-T334Z X6 | MS1H4-40B30CB-T334R | |
| – | MS1H4-20B30CB-T331R-S | – | MS1H4-20B30CB-T334R-S | |
| – | MS1H4-40B30CB-T331R-S | – | MS1H4-40B30CB-T334R-S | |
Lưu ý:
- Phiên bản R của động cơ mô-men quán tính H4 được sử dụng để thay thế phiên bản Z của các mô hình mô-men quán tính H1 và H4.
- Mô hình H1, thuộc loại động cơ siêu thấp quán tính, đã được bổ sung vào kích thước mặt bích 60 và 80 của phiên bản R, chủ yếu dùng cho các ứng dụng điều khiển chuyển động điểm-đến-điểm tốc độ cao.

2. Kích thước mặt bích 80
| Kích thước mặt bích | Mẫu mã không có phanh | Mẫu mã có phanh | ||
| Động cơ servo dòng MS1-Z | Động cơ servo dòng MS1-R | Động cơ servo dòng MS1-Z | Động cơ servo dòng MS1-R | |
| 80 | MS1H1-55B30CB-A331Z | MS1H4-55B30CB-A331R | MS1H1-75B30CB-A334Z | MS1H4-75B30CB-A334R |
| MS1H1-75B30CB-A331Z | MS1H4-75B30CB-A331R | MS1H4-75B30CB-A334Z | MS1H4-75B30CB-A334R | |
| MS1H4-75B30CB-A331Z | MS1H4-75B30CB-A331R | MS1H1-75B30CB-A334Z-S | MS1H4-75B30CB-A334R-S | |
| MS1H1-10C30CB-A331Z | MS1H4-10C30CB-A331R | MS1H4-75B30CB-A334Z-S | MS1H4-75B30CB-A334R-S | |
| MS1H1-55B30CB-A331Z-S | MS1H4-55B30CB-A331R-S | MS1H1-75B30CB-T334Z | MS1H4-75B30CB-T334R | |
| MS1H1-75B30CB-A331Z-S | MS1H4-75B30CB-A331R-S | MS1H4-75B30CB-T334Z | MS1H4-75B30CB-T334R | |
| MS1H4-75B30CB-A331Z-S | MS1H4-75B30CB-A331R-S | MS1H1-75B30CB-T334Z X6 | MS1H4-75B30CB-T334R | |
| MS1H1-10C30CB-A331Z-S | MS1H4-10C30CB-A331R-S | MS1H4-75B30CB-T334Z X6 | MS1H4-75B30CB-T334R | |
| MS1H1-55B30CB-T331Z | MS1H4-55B30CB-T331R | – | MS1H4-10C30CB-A334R | |
| MS1H1-75B30CB-T331Z | MS1H4-75B30CB-T331R | – | MS1H4-10C30CB-A334R-S | |
| MS1H4-75B30CB-T331Z | MS1H4-75B30CB-T331R | – | MS1H4-10C30CB-T334R | |
| MS1H1-10C30CB-T331Z | MS1H4-10C30CB-T331R | – | MS1H4-75B30CB-T334R-S | |
| MS1H1-55B30CB-T331Z X6 | MS1H4-55B30CB-T331R | – | MS1H4-10C30CB-T334R-S | |
| MS1H1-75B30CB-T331Z X6 | MS1H4-75B30CB-T331R | – | – | |
| MS1H4-75B30CB-T331Z X6 | MS1H4-75B30CB-T331R | – | – | |
| MS1H1-10C30CB-T331Z X6 | MS1H4-10C30CB-T331R | – | – | |
| – | MS1H4-55B30CB-T331R-S | – | – | |
| – | MS1H4-75B30CB-T331R-S | – | – | |
| – | MS1H4-10C30CB-T331R-S | – | – | |
Lưu ý:
- Phiên bản R của động cơ quán tính H4 được sử dụng để thay thế cho phiên bản Z của các động cơ quán tính H1 và H4.
- Động cơ model H1, thuộc loại quán tính siêu nhỏ, được bổ sung vào các kích thước mặt bích 60 và 80 của phiên bản R, chủ yếu dùng cho các ứng dụng điều khiển chuyển động điểm-đến-điểm tốc độ cao.

3. Kích thước mặt bích 100
| Kích thước mặt bích | Mẫu mã không có phanh | Mẫu mã có phanh | ||
| Động cơ servo dòng MS1-Z | Động cơ servo dòng MS1-R | Động cơ servo dòng MS1-Z | Động cơ servo dòng MS1-R | |
| 100 | MS1H2-10C30CB-A331Z | MS1H2-10C30CB-A331R | MS1H2-10C30CB-A334Z | MS1H2-10C30CB-A334R |
| MS1H2-10C30CD-A331Z | MS1H2-10C30CD-A331R | MS1H2-10C30CD-A334Z | MS1H2-10C30CD-A334R | |
| MS1H2-15C30CB-A331Z | MS1H2-15C30CB-A331R | MS1H2-15C30CD-A334Z | MS1H2-15C30CD-A334R | |
| MS1H2-15C30CD-A331Z | MS1H2-15C30CD-A331R | MS1H2-15C30CB-A334Z | MS1H2-15C30CB-A334R | |
| MS1H2-20C30CD-A331Z | MS1H2-20C30CD-A331R | MS1H2-20C30CD-A334Z-S4 | MS1H2-20C30CD-A334R | |
| MS1H2-25C30CD-A331Z | MS1H2-25C30CD-A331R | MS1H2-25C30CD-A334Z-S4 | MS1H2-25C30CD-A334R | |
| MS1H2-10C30CB-T331Z | MS1H2-10C30CB-T331R | MS1H2-10C30CB-T334Z | MS1H2-10C30CB-T334R | |
| MS1H2-10C30CD-T331Z | MS1H2-10C30CD-T331R | MS1H2-10C30CD-T334Z | MS1H2-10C30CD-T334R | |
| MS1H2-15C30CB-T331Z | MS1H2-15C30CB-T331R | MS1H2-15C30CD-T334Z | MS1H2-15C30CD-T334R | |
| MS1H2-15C30CD-T331Z | MS1H2-15C30CD-T331R | MS1H2-15C30CB-T334Z | MS1H2-15C30CB-T334R | |
| MS1H2-20C30CD-T331Z | MS1H2-20C30CD-T331R | MS1H2-20C30CD-T334Z-S4 | MS1H2-20C30CD-T334R | |
| MS1H2-25C30CD-T331Z | MS1H2-25C30CD-T331R | MS1H2-25C30CD-T334Z-S4 | MS1H2-25C30CD-T334R | |

4. Kích thước mặt bích 130
| Kích thước mặt bích | Mẫu mã không có phanh | Mẫu mã có phanh | ||
| Động cơ servo dòng MS1-Z | Động cơ servo dòng MS1-R | Động cơ servo dòng MS1-Z | Động cơ servo dòng MS1-R | |
| 130 | MS1H2-30C30CD-A331Z | MS1H2-30C30CD-A331R | MS1H2-30C30CD-A334Z-S4 | MS1H2-30C30CD-A334R |
| MS1H2-40C30CD-A331Z | MS1H2-40C30CD-A331R | MS1H2-40C30CD-A334Z-S4 | MS1H2-40C30CD-A334R | |
| MS1H2-50C30CD-A331Z | MS1H2-50C30CD-A331R | MS1H2-50C30CD-A334Z-S4 | MS1H2-50C30CD-A334R | |
| MS1H2-30C30CD-T331Z | MS1H2-30C30CD-T331R | MS1H2-30C30CD-T334Z-S4 | MS1H2-30C30CD-T334R | |
| MS1H2-40C30CD-T331Z | MS1H2-40C30CD-T331R | MS1H2-40C30CD-T334Z-S4 | MS1H2-40C30CD-T334R | |
| MS1H2-50C30CD-T331Z | MS1H2-50C30CD-T331R | MS1H2-50C30CD-T334Z-S4 | MS1H2-50C30CD-T334R | |
| MS1H3-85B15CB-A331Z | MS1H3-85B15CB-A331R | MS1H3-85B15CB-A334Z | MS1H3-85B15CB-A334R | |
| MS1H3-85B15CD-A331Z | MS1H3-85B15CD-A331R | MS1H3-85B15CD-A334Z | MS1H3-85B15CD-A334R | |
| MS1H3-13C15CB-A331Z | MS1H3-13C15CB-A331R | MS1H3-13C15CB-A334Z | MS1H3-13C15CB-A334R | |
| MS1H3-13C15CD-A331Z | MS1H3-13C15CD-A331R | MS1H3-13C15CD-A334Z | MS1H3-13C15CD-A334R | |
| MS1H3-18C15CD-A331Z | MS1H3-18C15CD-A331R | MS1H3-18C15CD-A334Z | MS1H3-18C15CD-A334R | |
| MS1H3-85B15CB-T331Z X6 | MS1H3-85B15CB-T331R | MS1H3-85B15CB-T334Z X6 | MS1H3-85B15CB-T334R | |
| MS1H3-85B15CD-T331Z X6 | MS1H3-85B15CD-T331R | MS1H3-85B15CD-T334Z X6 | MS1H3-85B15CD-T334R | |
| MS1H3-13C15CB-T331Z X6 | MS1H3-13C15CB-T331R | MS1H3-13C15CB-T334Z X6 | MS1H3-13C15CB-T334R | |
| MS1H3-13C15CD-T331Z X6 | MS1H3-13C15CD-T331R | MS1H3-13C15CD-T331Z X6 | MS1H3-13C15CD-T331R | |
| MS1H3-18C15CD-T331Z X6 | MS1H3-18C15CD-T331R | MS1H3-13C15CD-T334Z X6 | MS1H3-13C15CD-T334R | |
| MS1H3-85B15CB-T331Z | MS1H3-85B15CB-T331R | MS1H3-18C15CD-T334Z X6 | MS1H3-18C15CD-T334R | |
| MS1H3-85B15CD-T331Z | MS1H3-85B15CD-T331R | MS1H3-85B15CB-T334Z | MS1H3-85B15CB-T334R | |
| MS1H3-85B15CD-T334Z | MS1H3-85B15CD-T334R | MS1H3-85B15CD-T334Z | MS1H3-85B15CD-T334R | |
| MS1H3-13C15CB-T331Z | MS1H3-13C15CB-T331R | MS1H3-13C15CB-T334Z | MS1H3-13C15CB-T334R | |
| MS1H3-13C15CD-T331Z | MS1H3-13C15CD-T331R | MS1H3-13C15CD-T334Z | MS1H3-13C15CD-T334R | |
| MS1H3-18C15CD-T331Z | MS1H3-18C15CD-T331R | MS1H3-18C15CD-T334Z | MS1H3-18C15CD-T334R | |

5. Kích thước mặt bích 180
| Kích thước mặt bích | Mẫu mã không có phanh | Mẫu mã có phanh | ||
| Động cơ servo dòng MS1-Z | Động cơ servo dòng MS1-R | Động cơ servo dòng MS1-Z | Động cơ servo dòng MS1-R | |
| 180 | MS1H3-29C15CD-A331Z | MS1H3-29C15CD-A331R | MS1H3-29C15CD-A334Z | MS1H3-29C15CD-A334R |
| MS1H3-44C15CD-A331Z | MS1H3-44C15CD-A331R | MS1H3-44C15CD-A334Z | MS1H3-44C15CD-A334R | |
| MS1H3-55C15CD-A331Z | MS1H3-55C15CD-A331R | MS1H3-55C15CD-A334Z | MS1H3-55C15CD-A334R | |
| MS1H3-75C15CD-A331Z | MS1H3-75C15CD-A331R | MS1H3-75C15CD-A334Z | MS1H3-75C15CD-A334R | |
| MS1H3-29C15CD-T331Z | MS1H3-29C15CD-T331R | MS1H3-29C15CD-T334Z | MS1H3-29C15CD-T334R | |
| MS1H3-44C15CD-T331Z | MS1H3-44C15CD-T331R | MS1H3-44C15CD-T334Z | MS1H3-44C15CD-T334R | |
| MS1H3-55C15CD-T331Z | MS1H3-55C15CD-T331R | MS1H3-55C15CD-T334Z | MS1H3-55C15CD-T334R | |
| MS1H3-75C15CD-T331Z | MS1H3-75C15CD-T331R | MS1H3-75C15CD-T334Z | MS1H3-75C15CD-T334R | |

Nếu bạn gặp khó khăn trong việc lựa chọn servo SV630 hoặc động cơ servo phù hợp, hãy liên hệ ngay với Hoàng Ngân TEC. Hoàng Ngân TEC, đại lý chính hãng Inovance tại Việt Nam, tự hào là đối tác tin cậy trong việc lựa chọn và cung cấp servo SV630 phù hợp cho doanh nghiệp. Với hơn 15 năm kinh nghiệm, chúng tôi mang đến giải pháp trọn gói từ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ lắp đặt, đào tạo và bảo hành chính hãng. Hoàng Ngân TEC cam kết đồng hành cùng khách hàng trong mọi dự án tự động hóa. Bạn có thể liên hệ với Hoàng Ngân TEC hotline 0962.070.538 hoặc Zalo OA để được hỗ trợ sớm nhất!
>> Xem thêm: Hướng dẫn cách lựa chọn động cơ Servo Inovance
Lời kết
Việc lựa chọn servo SV630 Inovance phù hợp là bước quan trọng giúp doanh nghiệp tối ưu hiệu suất vận hành, tiết kiệm chi phí và đảm bảo độ ổn định lâu dài cho hệ thống. Bằng cách xem xét kỹ các tiêu chí đã đề cập trong bài viết, bạn sẽ dễ dàng đưa ra quyết định chính xác và hiệu quả.
Nếu bạn cần hỗ trợ kỹ thuật hoặc bảng lựa chọn chi tiết theo ứng dụng, hãy liên hệ ngay với Hoàng Ngân TEC để nhận tư vấn phù hợp!







Trả lời