Biến tần Delta C2000 là dòng biến tần công suất cao, hỗ trợ điều khiển V/F, vector và nhiều chế độ tải LD, ND, HD. Đây là lựa chọn phù hợp khi cần thay thế, nâng cấp hệ thống đang sử dụng Delta VFD-B. Dòng này có dải công suất rộng, điều khiển vector hiệu năng cao, tích hợp PLC và hỗ trợ nhiều chuẩn truyền thông công nghiệp. Liên hệ qua Zalo OA hoặc Hotline 0962.070.538 để được tư vấn model phù hợp, kiểm tra công suất và báo giá biến tần Delta C2000 chính hãng.
Bảng mã biến tần Delta C2000
Để lựa chọn đúng model theo công suất, điện áp và nhu cầu sử dụng, bạn có thể tham khảo bảng mã biến tần Delta C2000 dưới đây.
Dòng 230V (3 pha, 200-240V)
| Frame | Mã model | Công suất (kW/HP) | Dòng ra ND (A) | Dòng vào ND (A) | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| A | VFD007C23A | 0.75 / 1 | 5 | 6.4 | 2.6kg |
| A | VFD015C23A | 1.5 / 2 | 8 | 12 | 2.6kg |
| A | VFD022C23A | 2.2 / 3 | 11 | 16 | 2.6kg |
| A | VFD037C23A | 3.7 / 5 | 17 | 20 | 2.6kg |
| B | VFD055C23A | 5.5 / 7.5 | 25 | 28 | 5.4kg |
| B | VFD075C23A | 7.5 / 10 | 33 | 36 | 5.4kg |
| B | VFD110C23A | 11 / 15 | 49 | 52 | 5.4kg |
| C | VFD150C23A | 15 / 20 | 65 | 72 | 9.8kg |
| C | VFD185C23A | 18.5 / 25 | 75 | 83 | 9.8kg |
| C | VFD220C23A | 22 / 30 | 90 | 99 | 9.8kg |
| D | VFD300C23A / E | 30 / 40 | 120 | 124 | 38.5kg |
| D | VFD370C23A / E | 37 / 50 | 146 | 143 | 38.5kg |
| E | VFD450C23A / E | 45 / 60 | 180 | 171 | 64.8kg |
| E | VFD550C23A / E | 55 / 75 | 215 | 206 | 64.8kg |
| E | VFD750C23A / E | 75 / 100 | 255 | 245 | 64.8kg |
| F | VFD900C23A / E | 90 / 120 | 346 | 331 | 86.5kg |
Dòng 460V (3 pha, 380-480V)
| Frame | Mã model | Công suất (kW/HP) | Dòng ra ND (A) | Dòng vào ND (A) | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| A | VFD007C43A / E | 0.75 / 1 | 3.0 | 4.3 | 2.6kg |
| A | VFD015C43A / E | 1.5 / 2 | 4.0 | 5.9 | 2.6kg |
| A | VFD022C43A / E | 2.2 / 3 | 6.0 | 8.7 | 2.6kg |
| A | VFD037C43A / E | 3.7 / 5 | 9.0 | 14 | 2.6kg |
| A | VFD040C43A / E | 4.0 / 5 | 10.5 | 15.5 | 2.6kg |
| A | VFD055C43A / E | 5.5 / 7.5 | 12 | 17 | 2.6kg |
| B | VFD075C43A / E | 7.5 / 10 | 18 | 20 | 5.4kg |
| B | VFD110C43A / E | 11 / 15 | 24 | 26 | 5.4kg |
| B | VFD150C43A / E | 15 / 20 | 32 | 35 | 5.4kg |
| C | VFD185C43A / E | 18.5 / 25 | 38 | 40 | 9.8kg |
| C | VFD220C43A / E | 22 / 30 | 45 | 47 | 9.8kg |
| C | VFD300C43A / E | 30 / 40 | 60 | 63 | 9.8kg |
| D0 | VFD370C43S / U | 37 / 50 | 73 | 74 | 27kg |
| D0 | VFD450C43S / U | 45 / 60 | 91 | 101 | 27kg |
| D | VFD550C43A / E | 55 / 75 | 110 | 114 | 38.5kg |
| D | VFD750C43A / E | 75 / 100 | 150 | 157 | 38.5kg |
| E | VFD900C43A / E | 90 / 125 | 180 | 167 | 64.8kg |
| E | VFD1100C43A / E | 110 / 150 | 220 | 207 | 64.8kg |
| F | VFD1320C43A / E | 132 / 175 | 260 | 240 | 86.5kg |
| F | VFD1600C43A / E | 160 / 215 | 310 | 300 | 86.5kg |
| G | VFD1850C43A / E | 185 / 250 | 370 | 380 | 134kg |
| G | VFD2200C43A / E | 220 / 300 | 460 | 400 | 134kg |
| H | VFD2800C43A / E | 280 / 375 | 550 | 494 | 228kg |
| H | VFD3150C43A / E | 315 / 420 | 616 | 555 | 228kg |
| H | VFD3550C43A / E | 355 / 475 | 683 | 625 | 228kg |
| H | VFD4500C43A / E | 450 / 600 | 866 | 866 | 228kg |
Dòng 575V (3 pha, 525-600V) – Light Duty mặc định
| Frame | Mã model | Công suất LD (kW/HP) | Dòng ra LD (A) | Dòng vào LD (A) | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| A | VFD015C53A-21 | 1.5 / 2 | 3 | 3.8 | 3kg |
| A | VFD022C53A-21 | 2.2 / 3 | 4.3 | 5.4 | 3kg |
| A | VFD037C53A-21 | 3.7 / 5 | 6.7 | 10.4 | 3kg |
| B | VFD055C53A-21 | 5.5 / 7.5 | 9.9 | 14.9 | 4.8kg |
| B | VFD075C53A-21 | 7.5 / 10 | 12.1 | 16.9 | 4.8kg |
| B | VFD110C53A-21 | 11 / 15 | 18.7 | 21.3 | 4.8kg |
| B | VFD150C53A-21 | 15 / 20 | 24.2 | 26.3 | 4.8kg |
Dòng 690V (3 pha, 525-690V) – Light Duty mặc định
| Frame | Mã model (-00 / -21) | Công suất LD (kW) | Dòng ra LD (A) | Dòng vào LD (A) | Trọng lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| C | VFD185C63B-21 | 18.5 | 24 | 29 | 10kg |
| C | VFD220C63B-21 | 22 | 30 | 36 | 10kg |
| C | VFD300C63B-21 | 30 | 36 | 43 | 10kg |
| C | VFD370C63B-21 | 37 | 45 | 54 | 10kg |
| D | VFD450C63B | 45 | 54 | 65 | 39kg |
| D | VFD550C63B | 55 | 67 | 81 | 39kg |
| E | VFD750C63B | 75 | 86 | 84 | 61kg |
| E | VFD900C63B | 90 | 104 | 102 | 61kg |
| E | VFD1100C63B | 110 | 125 | 122 | 61kg |
| E | VFD1320C63B | 132 | 150 | 147 | 61kg |
| F | VFD1600C63B | 160 | 180 | 178 | 88kg |
| F | VFD2000C63B | 200 | 220 | 217 | 88kg |
| G | VFD2500C63B | 250 | 290 | 292 | 135kg |
| G | VFD3150C63B | 315 | 350 | 353 | 135kg |
| H | VFD4000C63B | 400 | 430 | 454 | 243kg |
| H | VFD4500C63B | 450 | 465 | 469 | 243kg |
| H | VFD5600C63B | 560 | 590 | 595 | 243kg |
| H | VFD6300C63B | 630 | 675 | 681 | 243kg |
Bảng giá biến tần Delta C2000
Tham khảo bảng giá biến tần Delta C2000 dưới đây để dễ dàng lựa chọn model theo công suất và nhu cầu sử dụng. Giá được cập nhật theo từng mã sản phẩm, giúp khách hàng thuận tiện so sánh và lựa chọn.
| Mã biến tần | Giá |
| Biến tần Delta C2000 3 pha 220V | |
| VFD007C23A | 14.053.000 |
| VFD015C23A | 15.341.000 |
| VFD022C23A | 16,376,000 |
| VFD037C23A | 19.228.000 |
| VFD055C23A | 21.298.000 |
| VFD075C23A | 22.701.000 |
| VFD110C23A | 27.163.000 |
| VFD150C23A | 16.225.000 |
| VFD185C23A | 13.200.000 |
| VFD220C23A | Báo giá |
| VFD300C23A | Báo giá |
| VFD370C23A | 87.354.000 |
| VFD450C23A | 116.541.000 |
| VFD550C23A | 130.870.000 |
| VFD750C23A | 152.490.000 |
| VFD900C23A | Báo giá |
| Biến tần Delta C2000 3 pha 380V | |
| VFD007C43A | 5,256,000 |
| VFD015C43A | 6,093,850 |
| VFD022C43A | 5,940,000 |
| VFD037C43A | Báo giá |
| VFD040C43A | Báo giá |
| VFD055C43A | 13.233.000 |
| VFD075C43A | 8.870.000 |
| VFD110C43A | Báo giá |
| VFD150C43A | Báo giá |
| VFD185C43A | 14.948.000 |
| VFD220C43A | Báo giá |
| VFD300C43A | 523.200.000 |
| VFD370C43A | Báo giá |
| VFD450C43S | 275.740.000 |
| VFD550C43A | Báo giá |
| VFD750C43A | Báo giá |
| VFD900C43A | 163.001.000 |
| VFD1100C43A | Báo giá |
| VFD1320C43A | 207.621.000 |
| VFD1600C43A | 243.386.000 |
| VFD1850C43A | 331.085.000 |
| VFD2200C43A | 375.797.000 |
| VFD2800C43A | 508.553.000 |
| VFD3150C43A | 533.715.000 |
| VFD3550C43A | Báo giá |
Giá trên chỉ mang tính tham khảo. Vui lòng liên hệ qua Zalo OA để được báo giá biến tần Delta C2000 chính hãng, cập nhật theo từng model và số lượng.
Catalog biến tần Delta C2000 PDF
Catalogue chính hãng Delta Vector Control Drive C2000 Series gồm:
- Dải công suất và model theo Frame
- Thông số kỹ thuật 230V/460V/575V/690V
- Thông số chung: chế độ điều khiển, bảo vệ, chứng nhận (CE, UL/cUL, C-Tick, RoHS, EAC)
- Sơ đồ đấu dây Frame A-C, D-F, G-H
- Kích thước lắp đặt từng Frame
- Phụ kiện: thẻ PG, thẻ I/O, thẻ truyền thông, cáp fieldbus
- Cách đọc mã model và thông tin đặt hàng
Tải catalog biến tần Delta C2000 PDF: TẠI ĐÂY
Cài đặt biến tần Delta C2000
Cài đặt C2000 được thực hiện qua bàn phím LCD KPC-CC01, phần mềm trên PC, hoặc truyền thông. Bàn phím có một số tiện ích:
- Màn hình đa dòng, hỗ trợ nhiều ngôn ngữ
- Nhóm tham số do người dùng tự định nghĩa
- Phím chức năng F1-F4 tùy chỉnh
- Đồng hồ thời gian thực
- Chức năng Copy: lưu tham số và chương trình PLC vào bàn phím để chép sang biến tần khác
- Tháo lắp nóng (hot-plug), nối từ xa bằng cáp RJ45 tiêu chuẩn

Các nhóm tham số thường dùng:
| Nhóm | Nội dung |
|---|---|
| 00 | Cài đặt cơ bản, chế độ điều khiển, nguồn lệnh, chế độ tải ND/HD |
| 01 | V/F, tần số, thời gian tăng/giảm tốc |
| 02 | Đầu vào/ra số |
| 05 | Thông số động cơ, auto-tuning |
| 06 | Bảo vệ |
| 10 | Encoder / PG |
Tài liệu biến tần Delta C2000 tiếng Việt
Tài liệu biến tần Delta C2000 cung cấp các thông tin cần thiết về thông số kỹ thuật, cài đặt, đấu nối và vận hành sản phẩm. Bạn có thể tham khảo Delta VFD C2000 manual để tra cứu chi tiết hơn. Nếu cần tài liệu cho model cụ thể, Zalo OAC để được hỗ trợ cung cấp.
Hướng dẫn cài đặt biến tần Delta C2000
Quy trình cơ bản cho động cơ không đồng bộ:
- Reset về mặc định (nếu cần):
Pr.00-02= 9 (50Hz) hoặc 10 (60Hz). - Chọn chế độ tải: Normal Duty hoặc Heavy Duty. Mặc định xuất xưởng dòng 230V/460V là Normal Duty. Dòng 575V/690V chọn qua
Pr.00-16, mặc định là Light Duty. - Nhập thông số động cơ (nhóm 05): dòng định mức, công suất, tốc độ, số cực theo nhãn động cơ.
- Chạy Auto-tuning: bắt buộc nên làm khi dùng chế độ vector (SVC, FOC). Có hai kiểu: quay và tĩnh.
- Cài tăng/giảm tốc và giới hạn tần số (nhóm 01): thời gian tăng/giảm tốc trong khoảng 0.00-600.00 giây hoặc 0.0-6000.0 giây.
- Chọn nguồn lệnh: lệnh tần số và lệnh chạy qua bàn phím, đầu vào số, RS-485 hoặc thẻ truyền thông.
- Chạy thử: chạy ở tần số thấp, kiểm tra chiều quay và dòng tải trước khi tăng tốc.
Sơ đồ đấu dây biến tần Delta C2000
Để đấu nối biến tần Delta C2000 đúng cách, cần xác định đúng loại Frame của thiết bị vì vị trí và cấu hình các đầu nối có thể khác nhau. Dưới đây là 3 sơ đồ đấu dây biến tần Delta C2000 tương ứng với các Frame, giúp thuận tiện tra cứu và thực hiện đấu nối theo từng model.

Lỗi biến tần Delta C2000
Các mã lỗi thường gặp và hướng kiểm tra ban đầu (danh sách đầy đủ xem trong manual Delta):
| Mã lỗi | Ý nghĩa | Hướng kiểm tra |
|---|---|---|
| ocA / ocd / ocn | Quá dòng khi tăng tốc / giảm tốc / tốc độ không đổi | Ngắn mạch động cơ hoặc dây, tải kẹt, tăng thời gian tăng/giảm tốc, kiểm tra thông số động cơ |
| GFF | Chạm đất | Đo cách điện động cơ và cáp |
| ovA / ovd / ovn | Quá áp DC bus | Tăng thời gian giảm tốc, lắp điện trở xả hoặc module hãm, kiểm tra điện áp nguồn |
| LvA / Lvd / Lvn | Thấp áp | Kiểm tra nguồn vào, aptomat, mất pha, sụt áp |
| OH1 / OH2 | Quá nhiệt | Vệ sinh tản nhiệt và quạt, kiểm tra nhiệt độ tủ, giảm tần số sóng mang |
| oL / oL1 | Quá tải biến tần / động cơ | Kiểm tra tải cơ khí, cân nhắc nâng công suất hoặc chọn Heavy Duty |
| EF | Lỗi ngoại vi | Kiểm tra đầu vào số đã gán chức năng lỗi ngoài |
| PGF… | Lỗi encoder/PG | Kiểm tra dây encoder, thẻ PG, nhóm tham số 10 |
An toàn khi xử lý: ngắt nguồn và chờ đèn báo nguồn tắt hoàn toàn rồi mới thao tác dây, vì tụ DC bus còn điện áp nguy hiểm. Ghi lại mã lỗi và thông số lúc lỗi từ lịch sử lỗi trước khi reset.
Sửa biến tần Delta C2000
Khi biến tần Delta C2000 gặp lỗi, hoạt động không ổn định hoặc cần kiểm tra và khắc phục sự cố, bạn có thể liên hệ Hoàng Ngân TEC để được hỗ trợ sửa chữa và kiểm tra tình trạng thiết bị. Đội ngũ kỹ thuật tiếp nhận các yêu cầu liên quan đến biến tần Delta, tư vấn phương án xử lý phù hợp trước khi thực hiện.

Thông tin liên hệ Hoàng Ngân TEC
- Hà Nội: Lô 25-D14 LK Geleximco, Hà Đông, Hà Nội
- TP.HCM: 40 đường N1, KDC Vườn Lài, An Phú Đông, Quận 12, TP.HCM
- Hotline: 0962.070.538






Phạm Quốc
Chất lượng tốt, khả năng điều khiển ổn định, phù hợp với các ứng dụng tải nặng