Biến tần Delta MH300 là dòng biến tần được thiết kế để đáp ứng nhu cầu điều khiển tốc độ động cơ trong nhiều ứng dụng công nghiệp. Sản phẩm hỗ trợ tối ưu quá trình vận hành, nâng cao hiệu quả điều khiển và đáp ứng yêu cầu của từng hệ thống máy móc. Tại Hoàng Ngân TEC, khách hàng được tư vấn lựa chọn biến tần Delta MH300 phù hợp, cung cấp thông tin thông số kỹ thuật, tài liệu sản phẩm và báo giá theo nhu cầu sử dụng.
Bảng mã biến tần Delta MH300
Dưới đây là bảng tổng hợp công suất động cơ áp dụng và kích thước frame của từng nhóm điện áp, kèm dòng định mức tải nặng và mã model IP20 tương ứng. Với model IP40, thay chữ A thứ năm bằng E. Với model có lọc EMC tích hợp, dùng hậu tố AFSAA.

Biến tần Delta MH300 115V 1 pha
| Công suất (kW) | Công suất (HP) | Frame | Dòng định mức (A) | Mã model |
|---|---|---|---|---|
| 0,2 | 0,25 | A | 1,6 | VFD1A6MH11ANSAA |
| 0,4 | 0,5 | A | 2,5 | VFD2A5MH11ANSAA |
| 0,75 | 1 | C | 5,0 | VFD5A0MH11ANSAA |
Biến tần Delta MH300 230V 1 pha
| Công suất (kW) | Công suất (HP) | Frame (không EMC) | Frame (EMC tích hợp) | Dòng định mức (A) | Mã model (không EMC) |
|---|---|---|---|---|---|
| 0,2 | 0,25 | A | B | 1,6 | VFD1A6MH21ANSAA |
| 0,4 | 0,5 | A | B | 2,8 | VFD2A8MH21ANSAA |
| 0,75 | 1 | B | B | 5,0 | VFD5A0MH21ANSAA |
| 1,5 | 2 | C | C | 7,5 | VFD7A5MH21ANSAA |
| 2,2 | 3 | C | C | 11,0 | VFD11AMH21ANSAA |
Biến tần Delta MH300 230V 3 pha
| Công suất (kW) | Công suất (HP) | Frame | Dòng định mức (A) | Mã model |
|---|---|---|---|---|
| 0,2 | 0,25 | A | 1,6 | VFD1A6MH23ANSAA |
| 0,4 | 0,5 | A | 2,8 | VFD2A8MH23ANSAA |
| 0,75 | 1 | A | 5,0 | VFD5A0MH23ANSAA |
| 1,5 | 2 | B | 7,5 | VFD7A5MH23ANSAA |
| 2,2 | 3 | C | 11,0 | VFD11AMH23ANSAA |
| 3,7 / 4 | 5 | C | 17,0 | VFD17AMH23ANSAA |
| 5,5 | 7,5 | D | 25,0 | VFD25AMH23ANSAA |
| 7,5 | 10 | E | 33,0 | VFD33AMH23ANSAA |
| 11 | 15 | E | 49,0 | VFD49AMH23ANSAA |
| 15 | 20 | F | 65,0 | VFD65AMH23ANSAA |
| 18,5 | 25 | G | 75 | VFD75AMH23ANSAA |
| 22 | 30 | G | 90 | VFD90AMH23ANSAA |
| 30 | 40 | I | 120 | VFD120MH23ANSAA |
| 37 | 50 | I | 146 | VFD146MH23ANSAA |
Biến tần Delta MH300 460V 3 pha
| Công suất (kW) | Công suất (HP) | Frame (không EMC) | Frame (EMC tích hợp) | Dòng định mức (A) | Mã model (không EMC) |
|---|---|---|---|---|---|
| 0,4 | 0,5 | A | B | 1,5 | VFD1A5MH43ANSAA |
| 0,75 | 1 | A | B | 3,0 | VFD3A0MH43ANSAA |
| 1,5 | 2 | B | B | 4,2 | VFD4A2MH43ANSAA |
| 2,2 | 3 | C | C | 5,7 | VFD5A7MH43ANSAA |
| 3,7 / 4 | 5 | C | C | 9,0 | VFD9A0MH43ANSAA |
| 5,5 | 7,5 | D | D | 13,0 | VFD13AMH43ANSAA |
| 7,5 | 10 | D | D | 17,5 | VFD17AMH43ANSAA |
| 11 | 15 | E | E | 25,0 | VFD25AMH43ANSAA |
| 15 | 20 | E | E | 32,0 | VFD32AMH43ANSAA |
| 18,5 | 25 | F | F | 38,0 | VFD38AMH43ANSAA |
| 22 | 30 | F | F | 45,0 | VFD45AMH43ANSAA |
| 30 | 40 | G | G | 60 | VFD60AMH43ANSAA |
| 37 | 50 | H | H | 75 | VFD75AMH43ANSAA |
| 45 | 60 | H | H | 91 | VFD91AMH43ANSAA |
| 55 | 75 | I | I | 112 | VFD112MH43ANSAA |
| 75 | 100 | I | I | 150 | VFD150MH43ANSAA |
Bảng giá biến tần Delta MH300
Bảng giá biến tần Delta MH300 dưới đây tổng hợp các model phổ biến theo công suất và điện áp 460V 3 pha, giúp khách hàng dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.

| STT | Công suất | Điện áp | Mã model tham khảo | Giá (VNĐ, chưa VAT) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 0,75 kW (1HP) | 460V, 3 pha | VFD3A0MH43ANSAA | 4.300.000 – 4.800.000 |
| 2 | 1,5 kW (2HP) | 460V, 3 pha | VFD4A2MH43ANSAA | 4.700.000 – 5.300.000 |
| 3 | 2,2 kW (3HP) | 460V, 3 pha | VFD5A7MH43ANSAA | 5.300.000 – 6.200.000 |
| 4 | 3,7 kW (5HP) | 460V, 3 pha | VFD9A0MH43ANSAA | 6.500.000 – 7.500.000 |
| 5 | 5,5 kW (7,5HP) | 460V, 3 pha | VFD13AMH43ANSAA | 8.800.000 – 10.000.000 |
| 6 | 7,5 kW (10HP) | 460V, 3 pha | VFD17AMH43ANSAA | 10.000.000 – 11.500.000 |
| 7 | 11 kW (15HP) | 460V, 3 pha | VFD25AMH43ANSAA | 12.000.000 – 14.000.000 |
| 8 | 15 kW (20HP) | 460V, 3 pha | VFD32AMH43ANSAA | 14.500.000 – 17.000.000 |
| 9 | 18,5 kW (25HP) | 460V, 3 pha | VFD38AMH43ANSAA | 18.000.000 – 21.000.000 |
| 10 | 22 kW (30HP) | 460V, 3 pha | VFD45AMH43ANSAA | 20.000.000 – 23.500.000 |
| 11 | 30 kW (40HP) | 460V, 3 pha | VFD60AMH43ANSAA | 24.000.000 – 29.000.000 |
| 12 | 37 kW (50HP) | 460V, 3 pha | VFD75AMH43ANSAA | 28.000.000 – 33.000.000 |
| 13 | 45 kW (60HP) | 460V, 3 pha | VFD91AMH43ANSAA | 33.000.000 – 39.000.000 |
| 14 | 55 kW (75HP) | 460V, 3 pha | VFD112MH43ANSAA | 40.000.000 – 48.000.000 |
| 15 | 75 kW (100HP) | 460V, 3 pha | VFD150MH43ANSAA | 50.000.000 – 60.000.000 |
Lưu ý: Giá biến tần Delta MH300 có thể thay đổi tùy model và thời điểm đặt hàng. Hoàng Ngân TEC cam kết cung cấp hàng chính hãng, đầy đủ CO/CQ, hỗ trợ tư vấn chọn công suất và cấu hình phù hợp. Liên hệ ngay để nhận báo giá mới nhất và chính sách chiết khấu dành cho khách hàng OEM, đại lý.
Catalog biến tần Delta MH300
Quý khách có thể tải tài liệu biến tần Delta MH300 để tra cứu thông số kỹ thuật, hướng dẫn lắp đặt, sơ đồ đấu dây và cách cài đặt thông số vận hành. Nhấn vào liên kết bên dưới để tải tài liệu và tham khảo khi sử dụng sản phẩm.
Nội dung chính trong catalog biến tần Delta MH300
- Tổng quan model, thiết kế bên ngoài và các card mở rộng.
- Tối ưu không gian lắp đặt (nhỏ gọn, lắp sát nhau).
- Hiệu năng truyền động: hỗ trợ động cơ IM/PM, mô-men khởi động cao, hãm bằng năng lượng giảm tốc, đáp ứng nhanh với tải va đập, chức năng DEB (Deceleration Energy Backup).
- Hỗ trợ hệ thống: điều khiển nhiều động cơ, ngõ vào xung, PLC tích hợp, điều khiển lực căng, nguồn ngoài DC 24V, quá tải cao, điều khiển vòng kín, truyền thông đa dạng.
- An toàn và tin cậy: STO, phủ mạch in, bộ lọc EMC, model IP40.
- Dễ cài đặt: nhóm thông số theo ứng dụng (Macro), cổng USB, đấu dây điều khiển không cần vít.
- Thông số kỹ thuật, sơ đồ đấu dây, kích thước, phụ kiện, bảng mã và thông tin đặt hàng.
Hướng dẫn cài đặt biến tần Delta MH300
Dưới đây là hướng dẫn cài đặt biến tần Delta MH300 với các thông số cơ bản giúp người dùng thiết lập thiết bị phù hợp với động cơ và nhu cầu vận hành thực tế. Để đảm bảo an toàn và hạn chế sai sót, trước khi lắp đặt và vận hành, cần đọc kỹ User Manual của MH300 và việc đấu nối phải do kỹ thuật viên có chuyên môn thực hiện.

Lưu ý an toàn: Ngắt nguồn và chờ tối thiểu 10 phút để tụ điện xả hết trước khi mở nắp hoặc đấu nối. Không đấu nguồn AC vào các cực ngõ ra U/T1, V/T2, W/T3.
Bước 1: Chọn vị trí và lắp đặt
- Lắp trong nhà, môi trường ô nhiễm cấp 2 (IEC 60364-1 / IEC 60664-1), độ ẩm vận hành tối đa 90%.
- Nhiệt độ môi trường: IP20 từ -20°C đến 50°C; IP40/NEMA 1 từ -20°C đến 40°C. Độ cao trên 1000 m phải giảm tải.
- Các model có thể lắp sát nhau (0 mm) trong dải nhiệt độ cho phép; đảm bảo thông gió cho quạt và khe tản nhiệt.
- Cố định biến tần bằng vít theo lỗ lắp (Detail A, Detail B) theo bản vẽ kích thước từng frame.
Bước 2: Đấu nối mạch động lực
- Nguồn vào: nối vào R/L1, S/L2, T/L3 thông qua aptomat hoặc cầu chì. Model 1 pha dùng hai cực R/L1 và S/L2.
- Ngõ ra động cơ: nối U/T1, V/T2, W/T3 tới động cơ; nối đất PE đúng quy định.
- Điện trở xả: nối vào cực +2/B1 và B2 (frame A–G) khi cần hãm mạnh. Cuộn kháng DC (tùy chọn) nối giữa DC+/+1 và +2 sau khi tháo jumper. Chọn điện trở và cuộn kháng theo mục 7-1 và 7-4 trong User Manual.
- Jumper RFI: có thể tháo để phù hợp từng điều kiện ứng dụng.
- Nên lắp mạch bảo vệ tại cực rơ-le RB-RC để cắt nguồn khi biến tần báo lỗi.
Bước 3: Đấu nối mạch điều khiển
- Khối cực điều khiển dạng lò xo (không cần vít), không cần dụng cụ chuyên dụng.
- Cài đặt gốc: MI1 = FWD/STOP, MI2 = REV/STOP, MI3–MI6 = đa cấp tốc độ 1–4. MI6 và MI7 nhận xung đến 33 kHz.
- Công tắc NPN/PNP: mặc định chế độ NPN (SINK).
- Ngõ vào tương tự: AVI (0~10V hoặc -10V~+10V), ACI (4~20mA hoặc 0~10V), gạt công tắc để chọn loại tín hiệu. Có thể cấp +10V qua biến trở 5kΩ.
- Rơ-le đa chức năng RA/RB/RC: 250 VAC / 3A (N.O./N.C.).
- Truyền thông RS-485 (Modbus) qua cổng RJ45; muốn dùng chân SGND cần chuyển công tắc DCM(2)/SGND.
- Chức năng STO: từ nhà máy, S1 và S2 được nối tắt với +24V bằng jumper. Phải tháo jumper này trước khi đấu mạch an toàn bên ngoài (PLC an toàn, nút dừng khẩn cấp). Nguồn +24V ở cực này chỉ dùng cho STO, không dùng cho mục đích khác.
Bước 4: Cấp nguồn và đặt thông số cơ bản
Biến tần Delta MH300 có thể cài đặt qua bàn phím tháo rời, qua cổng USB tích hợp bằng phần mềm VFDSoft (kể cả khi chưa cấp nguồn cho biến tần), hoặc qua PLC tích hợp bằng ISPSoft. Các thông số thường dùng (nên đối chiếu với User Manual đúng phiên bản firmware):
| Thông số | Chức năng | Gợi ý |
|---|---|---|
| Pr.00-02 | Khôi phục thông số về mặc định | Đưa về cài đặt gốc trước khi cài mới |
| Pr.00-10 / 00-11 | Chế độ điều khiển / chế độ điều khiển tốc độ | V/F, SVC, FOC… tùy động cơ và ứng dụng |
| Pr.00-16 | Chọn chế độ tải | Tải thường (ND) hoặc tải nặng (HD) |
| Pr.00-20 | Nguồn đặt tần số chính | Bàn phím, RS-485, tín hiệu analog ngoài… |
| Pr.00-21 | Nguồn lệnh chạy | Bàn phím hoặc cực điều khiển ngoài |
| Pr.01-00 ~ 01-02 | Tần số tối đa, tần số và điện áp định mức động cơ | Nhập theo nhãn động cơ |
| Pr.01-12 / 01-13 | Thời gian tăng / giảm tốc | Tăng thời gian nếu báo quá dòng, quá áp |
| Pr.05-01 ~ 05-04 | Dòng định mức, công suất, tốc độ, số cực động cơ | Nhập theo nhãn động cơ |
| Pr.02-26 ~ 02-28 | Chức năng ngõ vào số mở rộng (card EMM-D33A) | Theo catalog |
| Pr.02-36 ~ 02-38 | Chức năng ngõ ra đa chức năng, relay | Theo catalog |
| Pr.10-00 ~ 10-02 | Cài đặt card PG (encoder) | Dùng khi chạy vòng kín |
| Pr.14-00 ~ 14-13 | Ngõ vào/ra analog của card EMM-A22A | Theo catalog |
Các bước cài đặt thực tế:
- Kiểm tra đấu nối, đóng nguồn và đưa thông số về mặc định.
- Nhập thông số nhãn động cơ (công suất, dòng, điện áp, tần số, tốc độ, số cực).
- Chọn phương pháp điều khiển; với điều khiển vector (SVC/FOC) nên chạy tự dò thông số động cơ (auto-tuning).
- Chọn nguồn lệnh chạy và nguồn đặt tần số (bàn phím hoặc ngoài).
- Cài thời gian tăng/giảm tốc và giới hạn tần số.
- Chạy thử không tải, kiểm tra chiều quay, dòng điện, nhiệt độ rồi chạy có tải.
Mẹo: MH300 có sẵn nhóm thông số theo ứng dụng (Application Groups – Macro) cho quạt, máy công cụ, máy nén, băng tải… giúp rút ngắn thời gian cài đặt. Với ứng dụng điều khiển lực căng (máy cuộn, máy in, máy kéo dây), biến tần tích hợp sẵn tính toán đường kính cuộn, 2 bộ PID và bù ma sát, quán tính.
Sơ đồ đấu nối Delta MH300
Lỗi biến tần Delta MH300
| Mã lỗi | Ý nghĩa | Nguyên nhân thường gặp | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|
| ocA / ocd / ocn | Quá dòng khi tăng tốc / giảm tốc / chạy ổn định | Tăng/giảm tốc quá nhanh, tải nặng, động cơ công suất không phù hợp, cài thông số động cơ sai | Tăng thời gian tăng/giảm tốc, kiểm tra tải và cơ khí, nhập lại thông số động cơ, chạy auto-tuning |
| GFF | Chạm đất ngõ ra | Cáp động cơ hoặc động cơ bị chạm đất, cách điện kém | Ngắt kết nối động cơ để kiểm tra; đo cách điện cáp và động cơ |
| occ / ocS | Ngắn mạch / quá dòng ở trạng thái dừng | Ngắn mạch ngõ ra, hỏng module công suất | Kiểm tra cáp ngõ ra và động cơ; nếu vẫn lỗi, liên hệ kỹ thuật sửa chữa |
| ovA / ovd / ovn | Quá áp DC bus khi tăng tốc / giảm tốc / chạy ổn định | Giảm tốc quá nhanh, tải quán tính lớn, điện áp nguồn cao | Tăng thời gian giảm tốc, lắp điện trở xả, bật chế độ điều khiển năng lượng giảm tốc, kiểm tra điện áp nguồn |
| LvA / Lvd / Lvn / LvS | Điện áp thấp | Nguồn sụt áp, mất pha, tiếp xúc kém, khởi động tải lớn | Kiểm tra nguồn cấp, aptomat, tiếp điểm; cân nhắc dùng nguồn ngoài 24V cho mạch điều khiển |
| OrP | Mất pha nguồn vào | Mất một pha, lỏng đầu cực | Kiểm tra cầu chì, aptomat, siết lại đầu cực nguồn |
| oH1 / oH2 | Quá nhiệt module công suất / tản nhiệt | Quạt hỏng hoặc bám bụi, nhiệt độ tủ cao, sóng mang cao, thông gió kém | Vệ sinh khe tản nhiệt, thay quạt (quạt tháo rời dễ thay), giảm sóng mang, cải thiện thông gió |
| oL | Quá tải biến tần | Tải vượt khả năng quá tải (ND 120%/60s, HD 150%/60s) | Chọn công suất lớn hơn, kiểm tra cơ khí, chọn đúng chế độ tải ND/HD |
| EoL1 / EoL2 | Quá tải nhiệt động cơ | Động cơ chạy quá tải kéo dài, cài dòng định mức động cơ sai | Kiểm tra tải, nhập lại dòng định mức động cơ |
| ot1 / ot2 | Phát hiện quá mô-men | Tải đột ngột tăng, kẹt cơ khí | Kiểm tra cơ cấu truyền động, chỉnh mức phát hiện quá mô-men |
| CE1 / CE2… | Lỗi truyền thông Modbus/RS-485 | Sai địa chỉ, tốc độ baud, đấu dây A/B, thiếu điện trở cuối | Kiểm tra tham số truyền thông, cáp, điện trở cuối đường truyền |
| STO / STL1–STL3 | Lỗi liên quan chức năng an toàn STO | Mất tín hiệu S1/S2, dây an toàn đứt, jumper STO chưa tháo hoặc đấu sai | Kiểm tra mạch an toàn, nguồn +24V STO, jumper S1–S2 |
| EF / EF1 | Lỗi ngoài (External Fault) | Tín hiệu lỗi ngoài kích hoạt qua ngõ vào số | Kiểm tra thiết bị ngoài và cài đặt ngõ vào MI |
| bb | Chặn ngõ ra (Base Block) | Có tín hiệu base block từ ngõ vào số | Kiểm tra cài đặt chức năng ngõ vào MI |
Cách xử lý chung khi biến tần Delta MH300 báo lỗi:
- Ghi lại mã lỗi, thời điểm lỗi và điều kiện vận hành (đang tăng tốc, giảm tốc hay chạy ổn định).
- Ngắt nguồn, chờ xả hết điện áp tụ rồi kiểm tra đấu nối, cáp động cơ, quạt tản nhiệt và môi trường.
- Khắc phục nguyên nhân, sau đó nhấn STOP/RESET trên bàn phím hoặc reset qua ngõ vào để xóa lỗi.
- Nếu lỗi lặp lại hoặc nghi ngờ hỏng phần cứng (module IGBT, bo mạch), không tự ý đóng nguồn nhiều lần; liên hệ đơn vị kỹ thuật.
Hoàng Ngân TEC cung cấp biến tần Delta MH300 chính hãng, tư vấn chọn công suất, hỗ trợ cài đặt, đào tạo vận hành và xử lý sự cố. Liên hệ Zalo OA hoặc Hotline 0962.070.538 để được báo giá và hỗ trợ kỹ thuật nhanh nhất.







Đức Thịnh
Khả năng điều khiển phù hợp với ứng dụng công nghiệp của bên mình