Biến tần Delta ME300 là dòng biến tần vector nhỏ gọn thế hệ mới của Delta Electronics, phù hợp với các ứng dụng như bơm, quạt, băng tải, máy đóng gói, máy chế biến gỗ và máy dệt. Theo catalog hãng, ME300 có kích thước nhỏ hơn đến 60% so với dòng VFD-EL cùng công suất, giúp tiết kiệm không gian lắp đặt và tối ưu chi phí tủ điện. Sản phẩm tích hợp truyền thông RS-485 (Modbus), hỗ trợ kết nối với hệ thống tự động hóa. Hoàng Ngân TEC cung cấp biến tần Delta ME300 chính hãng, tư vấn lựa chọn model phù hợp và báo giá theo nhu cầu sử dụng.
Bảng mã biến tần Delta ME300
Dưới đây là các thông số chi tiết của dòng biến tần Delta ME300 phân loại theo công suất, dòng điện định mức và điện áp ngõ vào:
| Model | Điện áp nguồn vào | Công suất động cơ (kW / HP) | Dòng điện ngõ ra (A) | Kích thước | Bộ lọc EMC / STO |
| VFD0A8ME11ANNAA | 1 Phase 115V | 0.1 kW / 0.125 HP | 0.8 A / 1.0 A | Frame A | Tùy chọn STO |
| VFD1A6ME11ANNAA | 1 Phase 115V | 0.2 kW / 0.25 HP | 1.6 A / 1.8 A | Frame A | Tùy chọn STO |
| VFD2A5ME11ANNAA | 1 Phase 115V | 0.4 kW / 0.5 HP | 2.5 A / 2.7 A | Frame A | Tùy chọn STO |
| VFD4A8ME11ANNAA | 1 Phase 115V | 0.75 kW / 1 HP | 4.8 A / 5.5 A | Frame C | Tùy chọn STO |
| VFD0A8ME21ANNAA / AFNAA | 1 Phase 230V | 0.1 kW / 0.125 HP | 0.8 A / 1.0 A | Frame A / B | Tích hợp EMC (bản AF) |
| VFD1A6ME21ANNAA / AFNAA | 1 Phase 230V | 0.2 kW / 0.25 HP | 1.6 A / 1.8 A | Frame A / B | Tích hợp EMC (bản AF) |
| VFD2A8ME21ANNAA / AFNAA | 1 Phase 230V | 0.4 kW / 0.5 HP | 2.8 A / 3.2 A | Frame A / B | Tích hợp EMC (bản AF) |
| VFD4A8ME21ANNAA / AFNAA | 1 Phase 230V | 0.75 kW / 1 HP | 4.8 A / 5.0 A | Frame B | Tích hợp EMC (bản AF) |
| VFD7A5ME21ANNAA / AFNAA | 1 Phase 230V | 1.5 kW / 2 HP | 7.5 A / 8.5 A | Frame C | Tích hợp EMC (bản AF) |
| VFD11AME21ANNAA / AFNAA | 1 Phase 230V | 2.2 kW / 3 HP | 11.0 A / 12.5 A | Frame C | Tích hợp EMC (bản AF) |
| VFD0A8ME23ANNAA | 3 Phase 230V | 0.1 kW / 0.125 HP | 0.8 A / 1.0 A | Frame A | Tùy chọn STO |
| VFD1A6ME23ANNAA | 3 Phase 230V | 0.2 kW / 0.25 HP | 1.6 A / 1.8 A | Frame A | Tùy chọn STO |
| VFD2A8ME23ANNAA | 3 Phase 230V | 0.4 kW / 0.5 HP | 2.8 A / 3.2 A | Frame A | Tùy chọn STO |
| VFD4A8ME23ANNAA | 3 Phase 230V | 0.75 kW / 1 HP | 4.8 A / 5.0 A | Frame A | Tùy chọn STO |
| VFD7A5ME23ANNAA | 3 Phase 230V | 1.5 kW / 2 HP | 7.5 A / 8.0 A | Frame B | Tùy chọn STO |
| VFD11AME23ANNAA | 3 Phase 230V | 2.2 kW / 3 HP | 11.0 A / 12.5 A | Frame C | Tùy chọn STO |
| VFD17AME23ANNAA | 3 Phase 230V | 3.7/4.0 kW / 5 HP | 17.0 A / 19.5 A | Frame C | Tùy chọn STO |
| VFD25AME23ANNAA | 3 Phase 230V | 5.5 kW / 7.5 HP | 25.0 A / 27.0 A | Frame D | Tùy chọn STO |
| VFD1A5ME43ANNAA / AFNAA | 3 Phase 460V | 0.4 kW / 0.5 HP | 1.5 A / 1.8 A | Frame A / B | Tích hợp EMC (bản AF) |
| VFD2A7ME43ANNAA / AFNAA | 3 Phase 460V | 0.75 kW / 1 HP | 2.7 A / 3.0 A | Frame A / B | Tích hợp EMC (bản AF) |
| VFD4A2ME43ANNAA / AFNAA | 3 Phase 460V | 1.5 kW / 2 HP | 4.2 A / 4.6 A | Frame B | Tích hợp EMC (bản AF) |
| VFD5A5ME43ANNAA / AFNAA | 3 Phase 460V | 2.2 kW / 3 HP | 5.5 A / 6.5 A | Frame C | Tích hợp EMC (bản AF) |
| VFD7A3ME43ANNAA / AFNAA | 3 Phase 460V | 3.0 kW / 4 HP | 7.3 A / 8.0 A | Frame C | Tích hợp EMC (bản AF) |
| VFD9A0ME43ANNAA / AFNAA | 3 Phase 460V | 3.7/4.0 kW / 5 HP | 9.0 A / 10.5 A | Frame C | Tích hợp EMC (bản AF) |
| VFD13AME43ANNAA / AFNAA | 3 Phase 460V | 5.5 kW / 7.5 HP | 13.0 A / 15.7 A | Frame D | Tích hợp EMC (bản AF) |
| VFD17AME43ANNAA / AFNAA | 3 Phase 460V | 7.5 kW / 10 HP | 17.0 A / 20.5 A | Frame D | Tích hợp EMC (bản AF) |
Bảng giá biến tần Delta ME300
Dưới đây là bảng giá biến tần Delta ME300 cập nhật mới nhất, giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và lựa chọn mã sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như mức ngân sách của dự án:

| Model | Giá (VNĐ) |
| VFD0A8ME11ANNAA | Liên hệ |
| VFD1A6ME11ANNAA | Liên hệ |
| VFD2A5ME11ANNAA | Liên hệ |
| VFD4A8ME11ANNAA | Liên hệ |
| VFD0A8ME21ANNAA | Liên hệ |
| VFD1A6ME21ANNAA | Liên hệ |
| VFD2A8ME21ANNAA | 2.273.000 VNĐ |
| VFD4A8ME21ANNAA | 2.471.000 VNĐ |
| VFD7A5ME21ANNAA | 3.140.000 VNĐ |
| VFD11AME21ANNAA | 3.772.000 VNĐ |
| VFD11AME21AFNAA | 4.850.000 VNĐ |
| VFD0A8ME23ANNAA | Liên hệ |
| VFD1A6ME23ANNAA | 2.693.000 VNĐ |
| VFD2A8ME23ANNAA | 2.698.000 VNĐ |
| VFD4A8ME23ANNAA | 2.965.000 VNĐ |
| VFD7A5ME23ANNAA | 3.358.000 VNĐ |
| VFD11AME23ANNAA | 4.115.000 VNĐ |
| VFD17AME23ANNAA | 5.173.000 VNĐ |
| VFD25AME23ANNAA | 7.150.000 VNĐ |
| VFD1A5ME43ANNAA | 2.996.000 VNĐ |
| VFD1A5ME43AFNAA | 3.903.000 VNĐ |
| VFD2A7ME43ANNAA | 3.079.000 VNĐ |
| VFD2A7ME43AFNAA | 3.977.000 VNĐ |
| VFD4A2ME43ANNAA | 3.364.000 VNĐ |
| VFD4A2ME43AFNAA | 4.032.000 VNĐ |
| VFD5A5ME43ANNAA | 3.768.000 VNĐ |
| VFD5A5ME43AFNAA | 4.673.000 VNĐ |
| VFD7A3ME43ANNAA | Liên hệ |
| VFD9A0ME43ANNAA | 4.596.000 VNĐ |
| VFD9A0ME43AFNAA | 5.436.000 VNĐ |
| VFD13AME43ANNAA | 5.991.000 VNĐ |
| VFD13AME43AFNAA | 7.037.000 VNĐ |
| VFD17AME43ANNAA | 6.669.000 VNĐ |
| VFD17AME43AFNAA | 7.742.000 VNĐ |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi tùy thuộc vào chính sách chiết khấu số lượng tại từng thời điểm. Liên hệ qua Zalo OA hoặc Hotline 0962.070.538 để nhận báo giá thực tế.
Catalog Biến tần Delta ME300 PDF
Để tìm hiểu chi tiết các thông số kỹ thuật, cấu hình chi tiết và sơ đồ lắp đặt, bạn có thể tra cứu thông qua tài liệu biến tần Delta ME300 chính hãng (Catalog Delta ME300 Series):
- Dòng điện ngõ ra tối đa: 0.8A đến 25A tùy theo điện áp và công suất.
- Tần số ngõ ra tối đa: 0.00 ~ 599.00 Hz.
- Khả năng chịu quá tải: Tải thường (ND) 120% trong 60s; Tải nặng (HD) 150% trong 60s và 200% trong 3s.
- Chức năng tích hợp: PID control, Multi-pump control (điều khiển đa bơm), quạt tháo rời dễ vệ sinh, cọc đấu dây dạng lò xo không dùng vít (Screwless terminal).
Hướng dẫn cài đặt biến tần Delta ME300
Để thực hiện hướng dẫn cài đặt biến tần Delta ME300 nhanh chóng cho các ứng dụng cơ bản, quý khách có thể thao tác qua bàn phím màn hình LED theo các nhóm thông số chính:

Bước 1: Chọn vị trí và lắp đặt
- Lắp trong nhà, môi trường ô nhiễm cấp 2, độ ẩm vận hành tối đa 90%.
- Nhiệt độ môi trường: IP20 từ -20°C đến 50°C (đến 60°C cần giảm tải); NEMA 1 từ -20°C đến 40°C; lắp sát nhau (zero stacking) từ -20°C đến 50°C với giảm tải. Độ cao trên 1000 m phải giảm tải.
- Cố định biến tần bằng vít theo các lỗ lắp (Detail A, Detail B) và kích thước từng frame ở bảng trên.
- Mở nắp: nhấn đồng thời hai chốt hai bên để tháo nắp trước (không cần vít). Quạt có thể tháo rời để thay thế và vệ sinh.
Bước 2: Đấu nối mạch động lực
- Nguồn vào nối R/L1, S/L2, T/L3 qua aptomat hoặc cầu chì. Model 1 pha dùng hai cực R/L1 và S/L2 (theo sơ đồ nguồn 1 pha/3 pha của catalog).
- Ngõ ra động cơ nối U/T1, V/T2, W/T3; nối đất PE đúng quy định.
- Điện trở xả (tùy chọn) nối vào +2/B1 và B2; cuộn kháng DC (tùy chọn) nối giữa DC+/+1 và +2 sau khi tháo jumper.
- Jumper RFI có thể tháo để phù hợp từng điều kiện ứng dụng.
Bước 3: Đấu nối mạch điều khiển
- Khối cực điều khiển dạng lò xo, không cần vít và không cần dụng cụ chuyên dụng.
- Cài đặt gốc: MI1 = FWD/STOP, MI2 = REV/STOP, MI3 ~ MI5 = đa cấp tốc độ 1 ~ 3.
- Công tắc NPN/PNP: mặc định chế độ NPN (SINK). Ngõ MI5 nhận xung 10 kHz hoặc PWM 1 kHz.
- Tín hiệu tương tự đặt tần số qua AVI: 0 ~ 10V hoặc 4 ~ 20 mA (gạt công tắc chọn), có thể cấp +10V qua biến trở 5kΩ.
- Model có STO (hậu tố S): tại nhà máy, S1 và S2 được nối tắt với +24V bằng jumper. Phải tháo jumper này trước khi đấu mạch an toàn (PLC an toàn, nút dừng khẩn cấp).
Bước 4: Cấp nguồn và đặt thông số cơ bản
Biến tần Delta ME300 có thể cài đặt qua bàn phím tích hợp (màn hình LED 4 chữ số, núm chỉnh tần số, phím chức năng) hoặc bàn phím rời KPC-CC01/KPC-CE01/PU-08. Các thông số thường dùng:
| Thông số | Chức năng |
|---|---|
| Pr.00-02 | Khôi phục thông số về mặc định |
| Pr.00-10 / 00-11 | Chế độ điều khiển |
| Pr.00-20 | Nguồn đặt tần số chính |
| Pr.00-21 | Nguồn lệnh chạy |
| Pr.01-00 ~ 01-02 | Tần số tối đa, tần số và điện áp định mức động cơ |
| Pr.01-12 / 01-13 | Thời gian tăng / giảm tốc |
| Pr.05-01 ~ 05-04 | Dòng định mức, công suất, tốc độ, số cực động cơ |
| Pr.02-xx | Chức năng ngõ vào MI và ngõ ra relay/MO |
| Pr.08-xx | PID |
| Nhóm Macro | Chọn nhóm thông số theo ứng dụng |
Lưu ý an toàn: Ngắt nguồn và chờ tối thiểu 10 phút để tụ điện xả hết trước khi mở nắp hoặc đấu nối. Không đấu nguồn AC vào các cực ngõ ra U/T1, V/T2, W/T3.
Sơ đồ đấu nối biến tần Delta ME300
Dưới đây là sơ đồ đấu nối biến tần Delta ME300 chi tiết bao gồm mạch động lực và mạch điều khiển, giúp kỹ thuật viên dễ dàng quan sát, đấu nối chính xác các chân tín hiệu và đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, ổn định:

Mạch động lực
| Cực | Chức năng |
|---|---|
| R/L1, S/L2, T/L3 | Ngõ vào nguồn (qua aptomat hoặc cầu chì; model 1 pha dùng R/L1 và S/L2) |
| U/T1, V/T2, W/T3 | Ngõ ra nối động cơ 3 pha |
| DC+/+1, +2/B1 | Nối cuộn kháng DC (tùy chọn); mặc định có jumper giữa hai cực |
| +2/B1, B2 | Nối điện trở xả (tùy chọn) |
| DC-, DC+/+1 | Cực DC bus, dùng cho kết nối DC bus chung |
| PE (nối đất) | Nối đất vỏ và động cơ |
Mạch điều khiển
| Nhóm | Cực | Chức năng |
|---|---|---|
| Ngõ vào số | MI1 ~ MI5 | MI1 = FWD/STOP, MI2 = REV/STOP, MI3 ~ MI5 = đa cấp tốc độ 1 ~ 3 (cài đặt gốc); MI5 nhận xung 10 kHz hoặc PWM 1 kHz |
| Nguồn và chung | +24V, DCM | Nguồn 24V cho ngõ vào số; DCM là chung tín hiệu số. Công tắc NPN/PNP mặc định NPN (SINK) |
| Ngõ vào analog | +10V, AVI, ACM | Cấp +10V cho biến trở 5kΩ; AVI nhận 0 ~ 10V hoặc 0/4 ~ 20 mA (gạt công tắc); ACM là chung analog |
| Ngõ ra analog | AFM, ACM | Ngõ ra analog đa chức năng 0 ~ 10V |
| Ngõ ra transistor | MO1, MCM | Ngõ ra đa chức năng tối đa 48VDC/50 mA (photocoupler), MCM là chung |
| Ngõ ra relay | RA, RB, RC | 250VAC/3A (N.O.) và 250VAC/3A (N.C.); 250VAC/1,2A (N.O.) tại COS 0,4; có thể dùng mạch bảo vệ RB-RC để cắt nguồn khi biến tần báo lỗi |
| Truyền thông | RJ45 (8 chân) | Modbus RS-485 tích hợp, đồng thời kết nối bàn phím rời |
| An toàn STO | S1, S2, +24V, DCM | Chỉ có ở model hậu tố S; tại nhà máy S1, S2 nối tắt với +24V, phải tháo jumper trước khi đấu PLC an toàn hoặc nút dừng khẩn cấp |
Lưu ý khi đấu nối:
- Không cấp điện áp lưới trực tiếp vào cực điều khiển.
- Dùng cáp có vỏ bọc chống nhiễu (shielded) cho tín hiệu analog và truyền thông, nối đất đúng quy định.
- Chọn điện trở xả và cuộn kháng DC theo User Manual của ME300.
- Với model có STO, nguồn +24V ở cực STO chỉ dùng cho chức năng an toàn, không dùng cho mục đích khác.
Lỗi biến tần Delta ME300
Trong quá trình vận hành, biến tần Delta ME300 có thể hiển thị một số mã cảnh báo/lỗi phổ biến trên màn hình:
| Mã lỗi | Ý nghĩa |
|---|---|
| ocA / ocd / ocn | Quá dòng khi tăng tốc / giảm tốc / chạy ổn định |
| GFF | Chạm đất ngõ ra |
| occ / ocS | Ngắn mạch / quá dòng ở trạng thái dừng |
| ovA / ovd / ovn | Quá áp DC bus khi tăng tốc / giảm tốc / chạy ổn định |
| LvA / Lvd / Lvn / LvS | Điện áp thấp |
| OrP | Mất pha nguồn vào |
| oH1 / oH2 | Quá nhiệt module công suất / tản nhiệt |
| oL | Quá tải biến tần |
| EoL1 | Quá tải nhiệt động cơ |
| ot1 | Phát hiện quá mô-men |
| dEb | Chức năng DEB đang hoạt động (mất điện) |
| CE1 … | Lỗi truyền thông Modbus/RS-485 |
| STO / STL1 ~ STL3 | Lỗi liên quan chức năng an toàn STO |
| EF | Lỗi ngoài (External Fault) |
| bb | Chặn ngõ ra (Base Block) |






Võ Thành Đạt
Sản phẩm có các chế độ điều khiển linh hoạt, phù hợp với yêu cầu vận hành của hệ thống. Được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật khá chi tiết