Biến tần Delta VFD-E là dòng biến tần điều khiển vector không cảm biến của Delta Electronics, có thiết kế nhỏ gọn, phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp như băng tải, quạt, bơm, máy dệt, máy đóng gói và máy gia công kim loại. Sản phẩm có dải công suất từ 0,2 kW đến 22 kW, tích hợp chức năng PLC, truyền thông RS-485 Modbus và hỗ trợ các card mở rộng, giúp đáp ứng linh hoạt nhu cầu điều khiển động cơ. Hoàng Ngân TEC cung cấp biến tần Delta VFD-E chính hãng, hỗ trợ tư vấn lựa chọn model và báo giá theo nhu cầu sử dụng.
Bảng mã biến tần Delta VFD-E
Dưới đây là các thông số kỹ thuật chính của các mã thuộc dòng biến tần Delta VFD-E:
| Model | Điện áp nguồn vào | Công suất động cơ (kW / HP) | Dòng điện ngõ ra (A) | Kích thước Frame |
| VFD002E11A / 11C / 11T | 1 Pha 115V | 0.2 kW / 0.25 HP | 1.6 A | Frame A1 |
| VFD004E11A / 11C / 11T | 1 Pha 115V | 0.4 kW / 0.5 HP | 2.5 A | Frame A1 |
| VFD007E11A / 11C | 1 Pha 115V | 0.75 kW / 1.0 HP | 4.2 A | Frame B |
| VFD002E21A / 21C / 21T | 1 Pha 230V | 0.2 kW / 0.25 HP | 1.6 A | Frame A1 |
| VFD004E21A / 21C / 21T | 1 Pha 230V | 0.4 kW / 0.5 HP | 2.5 A | Frame A1 |
| VFD007E21A / 21C / 21T | 1 Pha 230V | 0.75 kW / 1.0 HP | 4.2 A | Frame A1 |
| VFD015E21A / 21C | 1 Pha 230V | 1.5 kW / 2.0 HP | 7.5 A | Frame B |
| VFD022E21A / 21C | 1 Pha 230V | 2.2 kW / 3.0 HP | 11.0 A | Frame B |
| VFD002E23A / 23C / 23T | 3 Pha 230V | 0.2 kW / 0.25 HP | 1.6 A | Frame A1 |
| VFD004E23A / 23C / 23T | 3 Pha 230V | 0.4 kW / 0.5 HP | 2.5 A | Frame A1 |
| VFD007E23A / 23C / 23T | 3 Pha 230V | 0.75 kW / 1.0 HP | 4.2 A | Frame A1 |
| VFD015E23A / 23C / 23T | 3 Pha 230V | 1.5 kW / 2.0 HP | 7.5 A | Frame A2 |
| VFD022E23A / 23C | 3 Pha 230V | 2.2 kW / 3.0 HP | 11.0 A | Frame B |
| VFD037E23A / 23C | 3 Pha 230V | 3.7 kW / 5.0 HP | 17.0 A | Frame B |
| VFD055E23A / 23C | 3 Pha 230V | 5.5 kW / 7.5 HP | 25.0 A | Frame C |
| VFD075E23A / 23C | 3 Pha 230V | 7.5 kW / 10 HP | 33.0 A | Frame C |
| VFD110E23A / 23C | 3 Pha 230V | 11 kW / 15 HP | 49.0 A | Frame C |
| VFD150E23A / 23C | 3 Pha 230V | 15 kW / 20 HP | 65.0 A | Frame D |
| VFD004E43A / 43C / 43T | 3 Pha 460V | 0.4 kW / 0.5 HP | 1.5 A | Frame A1 |
| VFD007E43A / 43C / 43T | 3 Pha 460V | 0.75 kW / 1.0 HP | 2.5 A | Frame A1 |
| VFD015E43A / 43C / 43T | 3 Pha 460V | 1.5 kW / 2.0 HP | 4.2 A | Frame A2 |
| VFD022E43A / 43C | 3 Pha 460V | 2.2 kW / 3.0 HP | 5.5 A | Frame B |
| VFD037E43A / 43C | 3 Pha 460V | 3.7 kW / 5.0 HP | 8.5 A | Frame B |
| VFD055E43A / 43C | 3 Pha 460V | 5.5 kW / 7.5 HP | 13.0 A | Frame C |
| VFD075E43A / 43C | 3 Pha 460V | 7.5 kW / 10 HP | 18.0 A | Frame C |
| VFD110E43A / 43C | 3 Pha 460V | 11 kW / 15 HP | 24.0 A | Frame C |
| VFD150E43A / 43C | 3 Pha 460V | 15 kW / 20 HP | 32.0 A | Frame D |
| VFD185E43A / 43C | 3 Pha 460V | 18.5 kW / 25 HP | 38.0 A | Frame D |
| VFD220E43A / 43C | 3 Pha 460V | 22 kW / 30 HP | 45.0 A | Frame D |
Bảng giá biến tần delta VFD-E
Dưới đây là bảng giá biến tần Delta VFD-E cập nhật mới nhất, giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu và lựa chọn mã sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng cũng như mức ngân sách của dự án:
| Model | Đơn giá (VNĐ) |
| VFD002E21A | 2.550.000 VNĐ |
| VFD004E21A | 2.800.000 VNĐ |
| VFD007E21A | 3.200.000 VNĐ |
| VFD015E21A | 4.100.000 VNĐ |
| VFD022E21A | 4.950.000 VNĐ |
| VFD004E43A | 3.650.000 VNĐ |
| VFD007E43A | 3.950.000 VNĐ |
| VFD015E43A | 4.500.000 VNĐ |
| VFD022E43A | 5.200.000 VNĐ |
| VFD037E43A | 6.800.000 VNĐ |
| VFD055E43A | 8.900.000 VNĐ |
| VFD075E43A | 10.500.000 VNĐ |
| VFD110E43A | 13.800.000 VNĐ |
| VFD150E43A | 17.500.000 VNĐ |
| VFD185E43A | Liên hệ |
| VFD220E43A | Liên hệ |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, chưa bao gồm VAT và có thể thay đổi tùy thuộc vào biến động thị trường hoặc tỷ lệ chiết khấu số lượng. Để nhận báo giá chính xác nhất và hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua Zalo OA ngay nhé.
Tài liệu biến tần Delta VFD-E
Quý khách có thể tra cứu toàn bộ thông số và đặc tính kỹ thuật thông qua tài liệu biến tần delta VFD-E chính hãng.

Tải xuống Catalog biến tần Delta VFD-E PDF
Nội dung chính trong catalog biến tần Delta VFD-E
- Tính năng nổi bật: thiết kế module, Modbus chuẩn, lọc EMC tích hợp, thiết kế nhỏ gọn, module fieldbus, mở rộng linh hoạt, công tắc RFI, chia sẻ DC bus, bảo vệ đầy đủ, bàn phím tháo rời, PLC tích hợp, lắp sát nhau, quạt tháo rời.
- Ứng dụng: máy nén chân không (khả năng quá tải giúp giảm ảnh hưởng khi tải tăng đột ngột), thang cuốn (PLC tích hợp và đa cấp tốc độ giúp tiết kiệm điện và không cần bộ điều khiển chủ).
- Sơ đồ đấu dây tiêu chuẩn, bố trí bộ phận bên ngoài, cực điều khiển.
- Giải thích mã model, bảng thông số, kích thước từng frame, phụ kiện và thông tin đặt hàng.
Hướng dẫn cài đặt biến tần delta VFD-E
Việc cài đặt biến tần Delta VFD-E cần thực hiện theo thông số động cơ và yêu cầu vận hành thực tế. Người dùng cần thiết lập nguồn lệnh chạy, nguồn đặt tần số, thời gian tăng giảm tốc và các thông số cơ bản trước khi vận hành. Các mã tham số dưới đây được tham khảo từ tài liệu hướng dẫn sử dụng dòng VFD-E của Delta Electronics.

Kiểm tra trước khi cài đặt
- Kiểm tra model, điện áp nguồn cấp và công suất biến tần phù hợp với động cơ.
- Đấu dây nguồn vào đúng các đầu vào của biến tần; đấu động cơ vào U/T1, V/T2, W/T3.
- Nối đất thiết bị đúng quy định.
- Ngắt nguồn điện và chờ ít nhất 10 phút trước khi đấu nối hoặc thao tác bên trong biến tần để tụ điện có thời gian xả điện.
- Không đấu nguồn điện lưới trực tiếp vào các đầu ra U/T1, V/T2, W/T3.
Các thông số cài đặt cơ bản
| Mã tham số | Chức năng | Nội dung cài đặt |
|---|---|---|
| Pr.01.00 | Tần số đầu ra tối đa | Cài theo yêu cầu ứng dụng và giới hạn động cơ |
| Pr.01.01 | Tần số cơ bản của động cơ | Cài theo nhãn thông số động cơ |
| Pr.01.05 | Tần số đầu ra tối thiểu | Cài theo yêu cầu vận hành |
| Pr.01.09 | Thời gian tăng tốc 1 | Cài thời gian động cơ tăng tốc |
| Pr.01.10 | Thời gian giảm tốc 1 | Cài thời gian động cơ giảm tốc |
| Pr.02.00 | Nguồn đặt tần số | Chọn bàn phím, tín hiệu analog hoặc truyền thông theo cấu hình |
| Pr.02.01 | Nguồn lệnh chạy | Chọn bàn phím hoặc điều khiển qua terminal ngoài |
Các mã tham số và chức năng trên được đối chiếu theo tài liệu VFD-E; giá trị cài đặt cụ thể cần căn cứ vào nhãn động cơ, tải và phiên bản thiết bị.
Cách cài đặt biến tần Delta VFD-E bằng bàn phím

- Cấp nguồn cho biến tần sau khi hoàn tất đấu nối và kiểm tra an toàn.
- Sử dụng phím MODE để truy cập nhóm tham số cài đặt.
- Chọn mã tham số cần thay đổi bằng các phím điều hướng.
- Nhấn ENTER để xem giá trị hiện tại, điều chỉnh giá trị theo nhu cầu và nhấn ENTER để xác nhận.
- Kiểm tra lại các thông số động cơ, tần số và thời gian tăng giảm tốc trước khi chạy thử.
Tên phím và thao tác hiển thị có thể khác tùy phiên bản bàn phím hoặc thiết bị đi kèm. Nên đối chiếu hướng dẫn sử dụng đúng model trước khi thực hiện.
Cài đặt chế độ chạy và điều chỉnh tốc độ
Biến tần Delta VFD-E cho phép lựa chọn nguồn lệnh chạy và nguồn đặt tần số theo cách điều khiển của hệ thống.
| Nhóm / thông số | Chức năng |
|---|---|
| Nhóm 0 (Pr.00-02) | Khôi phục thông số về mặc định |
| Nhóm 0 | Chọn phương pháp điều khiển |
| Nhóm 1 (Pr.01-xx) | Tần số tối đa, tần số cơ bản, điện áp ra, giới hạn tần số, thời gian tăng/giảm tốc |
| Nhóm 2 (Pr.02-xx) | Nguồn tần số chính, nguồn lệnh chạy, kiểu dừng, sóng mang |
| Nhóm 3 (Pr.03-xx) | Ngõ ra relay, MO1, AFM |
| Nhóm 4 (Pr.04-xx) | Ngõ vào đa chức năng MI1 ~ MI6, biến trở bàn phím |
| Nhóm 5 (Pr.05-xx) | Đa cấp tốc độ và PLC |
| Nhóm 6 (Pr.06-xx) | Bảo vệ, rơ-le nhiệt điện tử |
| Nhóm 7 (Pr.07-xx) | Thông số động cơ, bù mô-men và bù trượt |
| Nhóm 9 (Pr.09-xx) | Truyền thông Modbus |
| Nhóm 10 (Pr.10-xx) | PID |
Lưu ý: Không thay đổi nguồn lệnh khi chưa xác định trạng thái các đầu vào điều khiển, vì động cơ có thể khởi động ngoài dự kiến.
Chạy thử và kiểm tra sau cài đặt
- Chạy thử ở tần số thấp và quan sát chiều quay của động cơ.
- Kiểm tra tiếng ồn, độ rung, dòng điện và tình trạng tải.
- Tăng tần số từ từ, bảo đảm động cơ vận hành ổn định.
- Kiểm tra thời gian tăng tốc, giảm tốc và khả năng dừng theo yêu cầu.
- Nếu biến tần báo lỗi, ghi lại mã lỗi và kiểm tra nguyên nhân theo tài liệu hướng dẫn trước khi khởi động lại.
Lưu ý khi cài đặt biến tần Delta VFD-E
- Không cài đặt thông số động cơ theo giá trị ước lượng khi chưa kiểm tra nhãn động cơ.
- Không đặt tần số vượt quá giới hạn cho phép của động cơ và máy móc.
- Chọn thời gian giảm tốc phù hợp để hạn chế lỗi quá áp khi dừng.
- Sao lưu các thông số đã cài đặt để thuận tiện bảo trì và khôi phục khi cần.
- Tham khảo đúng tài liệu theo model và phiên bản thiết bị để tránh nhầm lẫn mã tham số.
Hoàng Ngân TEC hỗ trợ tư vấn lựa chọn và cài đặt biến tần Delta VFD-E theo yêu cầu vận hành thực tế. Liên hệ Zalo OA hoặc Hotline 0962.070.538 để được hỗ trợ kỹ thuật và báo giá sản phẩm chính hãng.
Sơ đồ đấu nối biến tần Delta VFD-E
Dưới đây là sơ đồ đấu nối biến tần Delta VFD-E chi tiết bao gồm mạch động lực và mạch điều khiển, giúp kỹ thuật viên dễ dàng quan sát, đấu nối chính xác các chân tín hiệu và đảm bảo hệ thống vận hành an toàn, ổn định.

Lỗi biến tần Delta VFD-E
Khi gặp sự cố, biến tần Delta VFD-E hiển thị mã lỗi trên màn hình LED 4 chữ số của bàn phím. Dưới đây là các mã lỗi thường gặp trên dòng biến tần Delta và hướng xử lý sơ bộ. Danh sách đầy đủ và mã mới nhất xem trong chương “Fault Code Information” của User Manual VFD-E.
| Mã lỗi | Ý nghĩa | Nguyên nhân thường gặp | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|
| ocA / ocd / ocn | Quá dòng khi tăng tốc / giảm tốc / chạy ổn định | Tăng/giảm tốc quá nhanh, tải nặng, động cơ công suất không phù hợp, cài thông số động cơ sai | Tăng thời gian tăng/giảm tốc, kiểm tra tải và cơ khí, nhập lại thông số động cơ |
| GFF | Chạm đất ngõ ra | Cáp động cơ hoặc động cơ bị chạm đất, cách điện kém | Ngắt kết nối động cơ để kiểm tra, đo cách điện cáp và động cơ |
| occ | Ngắn mạch IGBT | Ngắn mạch ngõ ra, hỏng module công suất | Kiểm tra cáp ngõ ra và động cơ; nếu vẫn lỗi, liên hệ kỹ thuật sửa chữa |
| ovA / ovd / ovn | Quá áp DC bus khi tăng tốc / giảm tốc / chạy ổn định | Giảm tốc quá nhanh, tải quán tính lớn, điện áp nguồn cao | Tăng thời gian giảm tốc, lắp bộ hãm và điện trở xả, kiểm tra điện áp nguồn |
| LvA / Lvd / Lvn / LvS | Điện áp thấp | Nguồn sụt áp, mất pha, tiếp xúc kém, khởi động tải lớn | Kiểm tra nguồn cấp, aptomat, tiếp điểm |
| OrP | Mất pha nguồn vào | Mất một pha, lỏng đầu cực | Kiểm tra cầu chì, aptomat, siết lại đầu cực nguồn |
| oH1 / oH2 | Quá nhiệt | Quạt hỏng hoặc bám bụi, nhiệt độ tủ cao, sóng mang cao, thông gió kém | Vệ sinh khe tản nhiệt, thay quạt (quạt tháo rời dễ thay), giảm sóng mang, cải thiện thông gió |
| oL | Quá tải biến tần | Tải vượt khả năng quá tải (150% trong 1 phút) | Chọn công suất lớn hơn, kiểm tra cơ khí |
| oL1 / oL2 | Quá tải nhiệt điện tử / quá tải động cơ | Động cơ chạy quá tải kéo dài, cài dòng định mức động cơ sai | Kiểm tra tải, nhập lại dòng định mức động cơ |
| PtC1 | Quá nhiệt động cơ (PTC) | Động cơ quá nóng, cảm biến PTC báo | Kiểm tra làm mát động cơ, tải và đấu nối PTC |
| EF | Lỗi ngoài (External Fault) | Tín hiệu lỗi ngoài kích hoạt qua ngõ vào số | Kiểm tra thiết bị ngoài và cài đặt ngõ vào MI |
| bb | Chặn ngõ ra (Base Block) | Có tín hiệu base block từ ngõ vào số | Kiểm tra cài đặt chức năng ngõ vào MI |
| cE1 … cE10 | Lỗi truyền thông Modbus/RS-485 |






Văn Hùng
Dòng biến tần có nhiều chức năng cài đặt, đáp ứng nhu cầu điều khiển động cơ trong hệ thống tự động hóa