Servo IS620 là dòng servo nổi bật, mang đến hiệu suất vượt trội, tốc độ phản hồi nhanh và độ ổn định cao của Inovance. Với khả năng điều khiển linh hoạt và hỗ trợ đa dạng giao thức, IS620 phù hợp với nhiều ứng dụng công nghiệp từ robot, máy công cụ đến dây chuyền sản xuất tự động. Đặc biệt, khi kết hợp với động cơ MS1 Inovance, IS620 giúp tối ưu không gian lắp đặt và nâng cao hiệu suất vận hành. Hãy cùng Hoàng Ngân TEC tìm hiểu chi tiết ngay sau đây!
Đặc điểm nổi bật của Servo IS620 Inovance
Servo IS620 của Inovance được thiết kế với hiệu suất cao, độ chính xác vượt trội và khả năng kết nối linh hoạt. Qua đó, giúp tối ưu hóa năng suất trong các hệ thống tự động hóa. Dưới đây là các đặc điểm nổi bật của dòng servo này:
Độ chính xác cao với bộ mã hóa tuyệt đối đa vòng 23bit
- Bộ mã hóa tuyệt đối 23bit do WeTon (công ty con của Inovance) phát triển, cung cấp độ phân giải lên đến 8 triệu xung mỗi vòng quay, đảm bảo khả năng định vị cực kỳ chính xác.
- Ứng dụng lý tưởng trong robot công nghiệp, máy công cụ và máy sản xuất linh kiện bán dẫn, nơi yêu cầu độ chính xác tuyệt đối.
- Hệ thống pin sao lưu dữ liệu giúp duy trì vị trí tuyệt đối ngay cả khi servo bị mất nguồn, không cần tìm lại vị trí gốc khi khởi động lại.

Thời gian phản hồi nhanh – Tăng hiệu suất máy móc
- Băng thông vòng lặp tốc độ cao, giúp động cơ phản ứng cực nhanh với thay đổi tải.
- Điều khiển momen xoắn tiên tiến giúp rút ngắn thời gian ổn định của máy xuống chỉ còn 5-6ms. Từ đó, giúp giảm thời gian định vị và tăng thông lượng sản xuất.

Điều chỉnh thông minh – Tự động tối ưu hóa hoạt động
- Có thể nhận dạng quán tính của tải trực tuyến và ngoại tuyến, giúp servo điều chỉnh phù hợp với từng ứng dụng.
- Độ lợi của vòng lặp tốc độ và vị trí sẽ được điều chỉnh tự động dựa trên mức độ cứng của hệ thống, đảm bảo phản hồi nhanh và ổn định.
- Bộ lọc Notch tự thích ứng, tự động phát hiện và loại bỏ tần số rung động, giúp máy móc vận hành mượt mà.
- Bộ lọc giảm chấn, giúp ức chế rung động trong dải tần từ 1 đến 100Hz, giảm thiểu sai số trong quá trình vận hành.

Hỗ trợ nhiều giao thức truyền thông – Linh hoạt trong kết nối
Dòng servo IS620 hỗ trợ nhiều giao thức truyền thông để phù hợp với các hệ thống điều khiển khác nhau:
– IS620P:
- Điều khiển bằng xung/tín hiệu tương tự.
- Hỗ trợ Modbus RTU (RS232/RS485).
- Lưu trữ tối đa 16 vị trí để thực hiện định vị nội bộ.
- Hỗ trợ định vị điểm-đến-điểm với đầu vào số đơn giản từ bộ điều khiển.
– IS620N: Hỗ trợ EtherCAT, tuân thủ tiêu chuẩn CiA 402, phù hợp với hệ thống điều khiển tốc độ cao.
– IS620P-CO: Hỗ trợ CANopen, giúp tích hợp dễ dàng vào các hệ thống nhúng.

Servo IS620P
Sơ đồ kết nối 1 pha 220V

Sơ đồ kết nối 3 pha 220V/380V

Servo IS620N – EtherCAT công nghệ hiệu suất cao
Servo IS620N Inovance tuân thủ tiêu chuẩn CiA 402 (IEC 61800-7-201), giúp đảm bảo khả năng tương thích với các hệ thống EtherCAT hiện đại. EtherCAT là một công nghệ Ethernet công nghiệp hiệu suất cao, giúp truyền dữ liệu nhanh chóng, ổn định và tiết kiệm chi phí. EtherCAT sử dụng giao thức CoE để truyền dữ liệu. Đây là giao thức phổ biến nhất giúp truy cập dữ liệu không tuần hoàn và cho phép cấu hình PDOs (Process Data Objects) để trao đổi dữ liệu hiệu quả.

Hệ thống mạng EtherCAT với servo IS620

Sơ đồ kết nối 1 pha 220V

Sơ đồ kết nối 3 pha 220V/380V

Servo IS620P-CO
Servo IS620P-CO là dòng servo drive hiện đại, hỗ trợ giao thức CANopen và tuân thủ tiêu chuẩn CIA 402 (IEC 61800-7-201/301). Với khả năng hoạt động trên mạng CANopen, IS620P-CO đóng vai trò slave trong hệ thống điều khiển, cho phép giao tiếp với một nút chủ duy nhất trong phạm vi địa chỉ từ 1 đến 63.
Với khả năng chuyển đổi chế độ linh hoạt, IS620P-CO phù hợp với nhiều ứng dụng điều khiển chuyển động khác nhau, từ các hệ thống điều khiển tốc độ, điều khiển vị trí cho đến các ứng dụng yêu cầu điều khiển momen xoắn chính xác. Nhờ sự kết hợp giữa hiệu suất cao, tính linh hoạt và khả năng kết nối CANopen, IS620P-CO là lựa chọn lý tưởng cho các hệ thống tự động hóa công nghiệp, điều khiển máy móc.

Phần mềm lập trình InoServoShop
Phần mềm lập trình InoServoShop là một công cụ hỗ trợ cài đặt, giám sát và tối ưu hóa hiệu suất hệ thống servo được phát triển bởi Inovance. Với khả năng đọc/ghi thông số, người dùng có thể thiết lập và điều chỉnh các thông số cấu hình để phù hợp với từng ứng dụng cụ thể. InoServoShop cũng tích hợp cấu hình đồ họa DI/DO, cho phép người dùng thiết lập trực quan các đầu vào/đầu ra số. Đặc biệt, chức năng dao động ký (trace) hỗ trợ ghi lại và hiển thị các tín hiệu dao động, hỗ trợ phân tích và chẩn đoán nhanh chóng.
Bên cạnh các tính năng giám sát, InoServoShop còn cung cấp các công cụ tự động điều chỉnh. ví dụ như tự động điều chỉnh độ lợi, tự động điều chỉnh quán tính, v.v. Qua đó, giúp tối ưu hóa hiệu suất hệ thống mà không cần can thiệp thủ công. Phần mềm cũng hỗ trợ phân tích cơ học, hỗ trợ xác định đặc tính động học và tần số tự nhiên của hệ thống để cải thiện độ ổn định. Cùng giao diện thân thiện và khả năng chẩn đoán nhanh chóng, InoServoShop là công cụ không thể thiếu cho các doanh nghiệp trong việc cài đặt, giám sát và tối ưu hóa hệ thống servo.

Kích thước
| Size | L (mm) | H (mm) | D (mm) | L1(mm) | H1(mm) | D1(mm) | Lỗ vít | Momen xiết (Nm) |
| A | 50 | 160 | 173 | 40 | 150 | 75 | 2-M4 | 0.6 – 1.2 |
| C | 90 | 160 | 184 | 80 | 150 | 75 | 4-M4 | 0.6 – 1.2 |
| E | 100 | 250 | 230 | 90 | 240 | 75 | 4-M4 | 0.6 – 1.2 |
Ứng dụng Bộ điều khiển Servo IS620
Điều khiển vòng lặp vị trí képHệ thống sử dụng bộ mã hóa trên con lăn để theo dõi tốc độ và vị trí của vật liệu. Servo điều chỉnh vị trí chính xác, giúp vận chuyển vật liệu mượt mà đến các điểm đã đặt trước. Đồng thời, bù trừ độ trượt và điều chỉnh khoảng cách băng tải. Các thuật toán điều khiển vòng kín kép trong servo giúp tối ưu hóa tốc độ và vị trí. Trong khi, bộ lọc giúp hệ thống vận hành ổn định. Để đảm bảo an toàn, hệ thống sẽ kích hoạt chế độ bảo vệ khi phát hiện sự chênh lệch lớn giữa vị trí đo bên trong và bên ngoài.
Ứng dụng thực tế: Cắt tấm thép, uốn ống, tách dây. | Thay đổi điều khiển vị trí trong quá trình vận hànhKhi có tín hiệu ngắt từ bên ngoài, động cơ sẽ di chuyển đến một vị trí được đặt trước với tốc độ hiện tại. Chức năng này có độ ưu tiên cao nhất, giúp động cơ servo bỏ qua tất cả các lệnh vị trí khác khi được kích hoạt.
Ứng dụng thực tế: Định vị vật liệu, cắt ống ổ trục. |
Giao tiếp CANlink (tùy chọn)CANlink là giao thức mạng độc quyền của Inovance, hoạt động trên nền tảng bus CAN, cho phép kết nối giữa các thiết bị HMI, PLC, servo drive và biến tần của Inovance. CANlink giúp đơn giản hóa hệ thống, tăng độ tin cậy và bảo mật, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu nhiều tín hiệu đầu ra/đầu vào (DI/DO). CANlink 3.0 hỗ trợ tối đa 62 thiết bị trên một mạng với tốc độ truyền lên đến 1M. Ngoài ra, hệ thống cũng tương thích với tiêu chuẩn CANopen.
Ứng dụng thực tế: Uốn vòng, cắt phim, vặn ốc tự động, xếp chồng, ép nhựa. | Điều khiển đa vị tríHệ thống có thể điều khiển tối đa 16 vị trí khác nhau (tương đối hoặc tuyệt đối) thông qua PLC hoặc vận hành thủ công. Chức năng này yêu cầu động cơ servo có bộ mã hóa tuyệt đối đa vòng để thực hiện quá trình tìm vị trí ban đầu. Khi một vị trí được đạt đến, hệ thống sẽ gửi tín hiệu xác nhận hoàn thành giai đoạn.
Ứng dụng thực tế: Cắt dọc, chuyển đổi giữa các trạm, điều khiển giá đỡ công cụ servo. |
Bảng lựa chọn Servo IS620 và động cơ Servo Inovance
Bảng lựa chọn bộ điều khiển Servo IS620 IS620 và động cơ servo Inovance 1 pha & 3 pha 220V
| Điện áp | Kích thước khung động cơ (mm) | Công suất động cơ (W) | Tốc độ định mức (RPM) | Momen xoắn định mức (Nm) | Momen xoắn cực đại (Nm) | Phanh động cơ | Kích thước servo HxWxD (mm) | Mã động cơ | Servo IS620P (xung/analog) | Servo IS620N (EtherCAT) |
| 1 pha 220V | 40 | 50 | 3000 | 0.16 | 0.56 | 160 x 50 x 173 | MS1H1-05B30CB-A330Z-INT | IS620PS1R6I-INT | IS620NS1R6I-INT | |
| 50 | 0.16 | 0.56 | Tích hợp | MS1H1-05B30CB-A332Z-INT | ||||||
| 100 | 0.32 | 1.12 | MS1H1-10B30CB-A330Z-INT | |||||||
| 100 | 0.32 | 1.12 | Tích hợp | MS1H1-10B30CB-A332Z-INT | ||||||
| 60 | 200 | 0.64 | 2.24 | MS1H1-20B30CB-A331Z-INT | ||||||
| 200 | 0.64 | 2.24 | Tích hợp | MS1H1-20B30CB-A334Z-INT | ||||||
| 400 | 1.27 | 4.46 | MS1H1-40B30CB-A331Z-INT | IS620PS2R8I-INT | IS620NS2R8I-INT | |||||
| 400 | 1.27 | 4.46 | Tích hợp | MS1H1-40B30CB-A334Z-INT | ||||||
| 400 | 1.27 | 4.46 | MS1H4-40B30CB-A331Z-INT | |||||||
| 400 | 1.27 | 4.46 | Tích hợp | MS1H4-40B30CB-A334Z-INT | ||||||
| 1 pha và 3 pha 220V | 80 | 550 | 3000 | 1.75 | 6.13 | 160 x 50 x 173 | MS1H1-55B30CB-A331Z-INT | IS620PS5R5I-INT | IS620NS5R5I-INT | |
| 750 | 2.39 | 8.36 | MS1H1-75B30CB-A331Z-INT | |||||||
| 750 | 2.39 | 8.36 | Tích hợp | MS1H1-75B30CB-A334Z-INT | ||||||
| 750 | 2.39 | 8.36 | MS1H4-75B30CB-A331Z-INT | |||||||
| 750 | 2.39 | 8.36 | Tích hợp | MS1H4-75B30CB-A334Z-INT | ||||||
| 3 pha 220V | 130 | 850 | 1,500 | 5.39 | 13.5 | 160 x 90 x 183 | MS1H3-85B15CB-A331Z-INT | IS620PS7R6I-INT | IS620NS7R6I-INT | |
| 850 | 5.39 | 13.5 | Tích hợp | MS1H3-85B15CB-A334Z-INT | ||||||
| 1,300 | 8.34 | 20.85 | MS1H3-13B15CB-A331Z-INT | IS620PS012I-INT | IS620NS012I-INT | |||||
| 1,300 | 8.34 | 20.85 | Tích hợp | MS1H3-13B15CB-A334Z-INT | ||||||
| 3 pha 220V | 80 | 1000 | 3,000 | 3.18 | 11.1 | 160 x 90 x 183 | MS1H1-10C30CB-A331Z-INT | IS620PS7R6I-INT | IS620NS7R6I-INT | |
| 100 | 1000 | 3.18 | 7.21 | MS1H2-10C30CB-A331Z-INT | ||||||
| 1000 | 3.18 | 7.21 | Tích hợp | MS1H2-10C30CB-A334Z-INT | ||||||
| 1000 | 3.18 | 9.54 | MS1H2-10C30CB-A331Z-INT | IS620PS012I-INT | IS620NS012I-INT | |||||
| 1000 | 3.18 | 9.54 | Tích hợp | MS1H2-10C30CB-A334Z-INT | ||||||
| 1500 | 4.9 | 12.70 | MS1H2-15C30CB-A331Z-INT | |||||||
| 1500 | 4.9 | 12.70 | Tích hợp | MS1H2-15C30CB-A334Z-INT |
Bảng lựa chọn bộ điều khiển Servo IS620 IS620 và động cơ servo Inovance 3 pha 400V
| Điện áp | Kích thước khung động cơ (mm) | Công suất động cơ (W) | Tốc độ định mức (RPM) | Momen xoắn định mức (Nm) | Momen xoắn cực đại (Nm) | Phanh động cơ | Kích thước servo HxWxD (mm) | Mã động cơ | Servo IS620P (xung/analog) | Servo IS620N (EtherCAT) |
| 3 pha 400V | 130 | 850 | 1,500 | 5.39 | 13.5 | 160 x 90 x 183 | MS1H3-85B15CD-A331Z-INT | IS620PT3R5I-INT | IS620NT3R5I-INT | |
| 850 | 5.39 | 13.5 | Tích hợp | MS1H3-85B15CD-A334Z-INT | ||||||
| 1,300 | 8.34 | 20.85 | MS1H3-13C15CD-A331Z-INT | IS620PT5R4I-INT | IS620NT5R4I-INT | |||||
| 1,300 | 8.34 | 20.85 | Tích hợp | MS1H3-13C15CD-A334Z-INT | ||||||
| 1,800 | 11.5 | 28.75 | MS1H3-18C15CD-A331Z-INT | IS620PT8R4I-INT | IS620NT8R4I-INT | |||||
| 1,800 | 11.5 | 28.75 | Tích hợp | MS1H3-18C15CD-A334Z-INT | ||||||
| 180 | 2,900 | 18.6 | 37.2 | MS1H3-29C15CD-A331Z-INT | IS620PT012I-INT | IS620NT012I-INT | ||||
| 2,900 | 18.6 | 37.2 | Tích hợp | MS1H3-29C15CD-A334Z-INT | ||||||
| 4,400 | 28.4 | 71.1 | 250 x 100 x 230 | MS1H3-44C15CD-A331Z-INT | IS620PT017I-INT | IS620NT017I-INT | ||||
| 4,400 | 28.4 | 71.1 | Tích hợp | MS1H3-44C15CD-A334Z-INT | ||||||
| 5,500 | 35 | 87.6 | MS1H3-55C15CD-A331Z-INT | IS620PT021I-INT | IS620NT021I-INT | |||||
| 5,500 | 35 | 87.6 | Tích hợp | MS1H3-55C15CD-A334Z-INT | ||||||
| 7,500 | 48 | 119 | MS1H3-75C15CD-A331Z-INT | IS620PT026I-INT | IS620NT026I-INT | |||||
| 7,500 | 48 | 119 | Tích hợp | MS1H3-75C15CD-A334Z-INT | ||||||
| 3 pha 400V | 100 | 1,000 | 3,000 | 3.18 | 9.54 | 160 x 90 x 183 | MS1H2-10C30CD-A331Z-INT | IS620PT5R4I-INT | IS620NT5R4I-INT | |
| 1,000 | 3.18 | 9.54 | Tích hợp | MS1H2-10C30CD-A334Z-INT | ||||||
| 1,500 | 4.9 | 14.7 | MS1H2-15C30CD-A331Z-INT | |||||||
| 1,500 | 4.9 | 14.7 | Tích hợp | MS1H2-15C30CD-A334Z-INT | ||||||
| 2,000 | 6.36 | 19.1 | MS1H2-20C30CD-A331Z-INT | IS620PT8R4I-INT | IS620NT8R4I-INT | |||||
| 2,000 | 6.36 | 19.1 | Tích hợp | MS1H2-20C30CD-A334Z-S4-INT | ||||||
| 2,500 | 7.96 | 23.90 | MS1H2-25C30CD-A331Z-INT | |||||||
| 2,500 | 7.96 | 23.90 | Tích hợp | MS1H2-25C30CD-A334Z-S4-INT | ||||||
| 130 | 3,000 | 9.8 | 29.4 | MS1H2-30C30CD-A331Z-INT | IS620PT012I-INT | IS620NT012I-INT | ||||
| 3,000 | 9.8 | 29.4 | Tích hợp | MS1H2-30C30CD-A334Z-S4-INT | ||||||
| 4,000 | 12.6 | 37.8 | 250 x 100 x 230 | MS1H2-40C30CD-A331Z-INT | IS620PT017I-INT | IS620NT017I-INT | ||||
| 4,000 | 12.6 | 37.8 | Tích hợp | MS1H2-40C30CD-A334Z-S4-INT | ||||||
| 5,000 | 15.8 | 47.6 | MS1H2-50C30CD-A331Z-INT | |||||||
| 5,000 | 15.8 | 47.6 | Tích hợp | MS1H2-50C30CD-A334Z-S4-INT |
Giải pháp
- Giải pháp dây chuyền thổi màng
- Giải pháp tổng thể cho máy đúc
- Giải pháp cấp liệu tự động cho máy mài cạnh
- Giải pháp cho dây chuyền máy đánh bóng
- Giải pháp cho máy cắt kính CNC
Tải xuống tài liệu
Hướng dẫn sử dụng
Phần mềm và công cụ gỡ lỗi












Review Bộ điều khiển Servo IS620
Chưa có đánh giá nào.