Biến tần Delta CP2000 là dòng biến tần vector chuyên dụng cho bơm, quạt và hệ thống HVAC của Delta Electronics. Dòng này có sẵn các tham số HVAC, điều khiển PID, đường cong V/F nhiều đoạn và chức năng khởi động mềm. Nhờ vậy nó phù hợp với tải biến thiên mô-men và cho hiệu quả tiết kiệm điện cao.
Tại Hoàng Ngân TEC, biến tần Delta CP2000 được cung cấp chính hãng, đầy đủ các dải công suất từ 0.75kW đến 630kW. Bạn liên hệ qua Zalo OA hoặc Hotline 0962.070.538 để kiểm tra tồn kho và nhận báo giá theo mã cụ thể.

Bảng mã biến tần Delta CP2000
Bảng mã biến tần Delta CP2000 giúp bạn dễ dàng tra cứu model theo công suất, điện áp và cấu hình để lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu của hệ thống.
Bảng mã biến tần CP2000 230V
| Mã | Frame | LD: kW / A | ND: kW / A |
|---|---|---|---|
| VFD007CP23A | A | 0.75 / 5 | 0.4 / 3 |
| VFD015CP23A | A | 1.5 / 7.5 | 0.75 / 5 |
| VFD022CP23A | A | 2.2 / 10 | 1.5 / 8 |
| VFD037CP23A | A | 3.7 / 15 | 2.2 / 11 |
| VFD055CP23A | A | 5.5 / 21 | 3.7 / 17 |
| VFD075CP23A | B | 7.5 / 31 | 5.5 / 25 |
| VFD110CP23A | B | 11 / 46 | 7.5 / 33 |
| VFD150CP23A | B | 15 / 61 | 11 / 49 |
| VFD185CP23A | C | 18.5 / 75 | 15 / 65 |
| VFD220CP23A | C | 22 / 90 | 19 / 75 |
| VFD300CP23A | C | 30 / 105 | 22 / 90 |
| VFD370CP23A | D | 37 / 146 | 30 / 120 |
| VFD450CP23A | D | 45 / 180 | 37 / 146 |
| VFD550CP23A | E | 55 / 215 | 45 / 180 |
| VFD750CP23A | E | 75 / 276 | 55 / 215 |
| VFD900CP23A | E | 90 / 322 | 75 / 255 |
Bảng mã biến tần CP2000 460V
| Mã | Frame | LD: kW / A | ND: kW / A |
|---|---|---|---|
| VFD007CP43A | A | 0.75 / 3 | 0.4 / 1.7 |
| VFD015CP43B | A | 1.5 / 4.2 | 0.75 / 3.0 |
| VFD022CP43B | A | 2.2 / 5.5 | 1.5 / 4.0 |
| VFD037CP43B | A | 3.7 / 8.5 | 2.2 / 6.0 |
| VFD040CP43A | A | 4 / 10.5 | 3.7 / 9.0 |
| VFD055CP43B | A | 5.5 / 13 | 4 / 10.5 |
| VFD075CP43B | A | 7.5 / 18 | 5.5 / 12 |
| VFD110CP43B | B | 11 / 24 | 7.5 / 18 |
| VFD150CP43B | B | 15 / 32 | 11 / 24 |
| VFD185CP43B | B | 18.5 / 38 | 15 / 32 |
| VFD220CP43A | C | 22 / 45 | 18.5 / 38 |
| VFD300CP43B | C | 30 / 60 | 22 / 45 |
| VFD370CP43B | C | 37 / 73 | 30 / 60 |
| VFD450CP43S | D0 | 45 / 91 | 37 / 73 |
| VFD550CP43S | D0 | 55 / 110 | 45 / 91 |
| VFD750CP43B | D | 75 / 150 | 55 / 110 |
| VFD900CP43A | D | 90 / 180 | 75 / 150 |
| VFD1100CP43A | E | 110 / 220 | 90 / 180 |
| VFD1320CP43B | E | 132 / 260 | 110 / 220 |
| VFD1600CP43A | F | 160 / 310 | 132 / 260 |
| VFD1850CP43B | F | 185 / 370 | 160 / 310 |
| VFD2000CP43A | G | 200 / 395 | 160 / 310 |
| VFD2200CP43A | G | 220 / 460 | 185 / 370 |
| VFD2500CP43A | G | 250 / 481 | 200 / 395 |
| VFD2800CP43A | G | 280 / 530 | 220 / 460 |
| VFD3150CP43A/C | H | 315 / 616 | 280 / 550 |
| VFD3550CP43A/C | H | 355 / 683 | 315 / 616 |
| VFD4000CP43A/C | H | 400 / 770 | 355 / 683 |
| VFD5000CP43A/C | H | 500 / 930 | 450 / 866 |
| VFD5600CP43A/C | H | 560 / 1094 | 500 / 930 |
| VFD6300CP43A/C | H | 630 / 1212 | 560 / 1094 |
Bảng mã biến tần CP2000 575V
| Mã | Frame | LD: kW / A | ND: kW / A |
|---|---|---|---|
| VFD015CP53A | A | 1.5 / 3 | 0.75 / 2.5 |
| VFD022CP53A | A | 2.2 / 4.3 | 1.5 / 3.6 |
| VFD037CP53A | A | 3.7 / 6.7 | 2.2 / 5.5 |
| VFD055CP53A | B | 5.5 / 9.9 | 3.7 / 8.2 |
| VFD075CP53A | B | 7.5 / 12.1 | 5.5 / 10 |
| VFD110CP53A | B | 11 / 18.7 | 7.5 / 15.4 |
| VFD150CP53A | B | 15 / 24.2 | 11 / 20 |
Bảng mã biến tần CP2000 690V
| Mã | Frame | LD: kW / A | ND: kW / A |
|---|---|---|---|
| VFD185CP63A-21 | C | 18.5 / 24 | 15 / 20 |
| VFD220CP63A-21 | C | 22 / 30 | 18.5 / 24 |
| VFD300CP63A-21 | C | 30 / 36 | 22 / 30 |
| VFD370CP63A-21 | C | 37 / 45 | 30 / 36 |
| VFD450CP63A | D | 45 / 54 | 37 / 45 |
| VFD550CP63A | D | 55 / 67 | 45 / 54 |
| VFD750CP63A | E | 75 / 86 | 55 / 67 |
| VFD900CP63A | E | 90 / 104 | 75 / 86 |
| VFD1100CP63A | E | 110 / 125 | 90 / 104 |
| VFD1320CP63A | E | 132 / 150 | 110 / 125 |
| VFD1600CP63A | F | 160 / 180 | 132 / 150 |
| VFD2000CP63A | F | 200 / 220 | 160 / 180 |
| VFD2500CP63A | G | 250 / 290 | 200 / 220 |
| VFD3150CP63A | G | 315 / 350 | 250 / 290 |
| VFD4000CP63A | H | 400 / 430 | 315 / 350 |
| VFD4500CP63A | H | 450 / 465 | 355 / 385 |
| VFD5600CP63A | H | 560 / 590 | 450 / 465 |
| VFD6300CP63A | H | 630 / 675 | 630 / 675 |
Bảng giá biến tần Delta CP2000
Bảng giá biến tần Delta CP2000 dưới đây giúp bạn tham khảo mức giá theo từng model, công suất và điện áp.
| Model | Điện áp | Công suất (kW / HP) | Giá |
| VFD007CP23A-21 | 3 pha 230V | 0.75 kW / 1 HP | 5.650.000 |
| VFD015CP23A-21 | 1.5 kW / 2 HP | 6.400.000 | |
| VFD022CP23A-21 | 2.2 kW / 3 HP | 7.050.000 | |
| VFD037CP23A-21 | 3.7 kW / 5 HP | 8.500.000 | |
| VFD055CP23A-21 | 5.5 kW / 7.5 HP | 11.000.000 | |
| VFD075CP23A-21 | 7.5 kW / 10 HP | 13.300.000 | |
| VFD110CP23A-21 | 11 kW / 15 HP | 17.250.000 | |
| VFD150CP23A-21 | 15 kW / 20 HP | 21.000.000 | |
| VFD185CP23A-21 | 18.5 kW / 25 HP | 25.500.000 | |
| VFD220CP23A-21 | 22 kW / 30 HP | 29.800.000 | |
| VFD370CP23A-00 | 37 kW / 50 HP | 44.500.000 | |
| VFD450CP23A-00 | 45 kW / 60 HP | 53.000.000 | |
| VFD550CP23A-00 | 55 kW / 75 HP | 65.000.000 | |
| VFD750CP23A-00 | 75 kW / 100 HP | 82.000.000 | |
| VFD007CP43A-21 | 3 pha 460V | 0.75 kW / 1 HP | 6.100.000 |
| VFD015CP43A-21 | 1.5 kW / 2 HP | 6.750.000 | |
| VFD022CP43A-21 | 2.2 kW / 3 HP | 7.500.000 | |
| VFD037CP43A-21 | 3.7 kW / 5 HP | 8.200.000 | |
| VFD055CP43A-21 | 5.5 kW / 7.5 HP | 10.150.000 | |
| VFD075CP43A-21 | 7.5 kW / 10 HP | 11.600.000 | |
| VFD110CP43B-21 | 11 kW / 15 HP | 9.350.000 | |
| VFD150CP43B-21 | 15 kW / 20 HP | 10.400.000 | |
| VFD185CP43B-21 | 18.5 kW / 25 HP | 11.900.000 | |
| VFD220CP43A-21 | 22 kW / 30 HP | 15.250.000 | |
| VFD300CP43A-21 | 30 kW / 40 HP | 20.500.000 | |
| VFD370CP43A-21 | 37 kW / 50 HP | 25.500.000 | |
| VFD450CP43A-21 | 45 kW / 60 HP | 31.500.000 | |
| VFD550CP43A-21 | 55 kW / 75 HP | 40.000.000 | |
| VFD750CP43A-21 | 75 kW / 100 HP | 52.500.000 | |
| VFD900CP43A-21 | 90 kW / 125 HP | 65.000.000 | |
| VFD1100CP43A-21 | 110 kW / 150 HP | 78.500.000 | |
| VFD1320CP43A-00 | 132 kW / 175 HP | 98.000.000 | |
| VFD1600CP43A-00 | 160 kW / 215 HP | 118.000.000 | |
| VFD1850CP43B-00 | 185 kW / 250 HP | 135.000.000 | |
| VFD2000CP43A-00 | 200 kW / 270 HP | 152.000.000 | |
| VFD2200CP43A-00 | 220 kW / 300 HP | 168.000.000 | |
| VFD2500CP43A-00 | 250 kW / 335 HP | 195.000.000 | |
| VFD2800CP43A-00 | 280 kW / 375 HP | 220.000.000 | |
| VFD3150CP43A-00 | 315 kW / 425 HP | 255.000.000 | |
| VFD3550CP43A-00 | 355 kW / 475 HP | 290.000.000 | |
| VFD4000CP43A-00 | 400 kW / 535 HP | 330.000.000 | |
| VFD5000CP43A-00 | 500 kW / 670 HP | 410.000.000 |
Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo niêm yết tại thời điểm hiện tại, bạn vui lòng liên hệ trực tiếp qua Zalo OA hoặc Hotline 0962.070.538 để nhận báo giá thực tế chính xác nhất cùng chính sách chiết khấu ưu đãi tốt nhất theo thương lượng hoặc quy mô dự án.
Catalog biến tần Delta CP2000 PDF
Catalog chính thức (bản 2026) gồm các nội dung sau:
- Tính năng và ứng dụng cho tự động hóa tòa nhà, bơm, quạt.
- Bảng model và dải công suất theo điện áp.
- Thông số kỹ thuật chi tiết từng frame.
- Sơ đồ đấu dây frame A-C, D-F và G-H.
- Bản vẽ kích thước, phụ kiện, thông tin đặt hàng và các lưu ý khi chọn motor, lắp đặt.
Tải catalog biến tần Delta CP2000 PDF: TẠI ĐÂY
Tài liệu biến tần Delta CP2000 tiếng Việt
Tài liệu biến tần Delta CP2000 tiếng Việt cung cấp thông tin cần thiết về cách lắp đặt, đấu nối, cài đặt thông số và vận hành thiết bị. Nếu bạn cần tư vấn lựa chọn model, hỗ trợ cài đặt hoặc giải đáp các vấn đề kỹ thuật liên quan đến Delta CP2000, hãy liên hệ Hoàng Ngân TEC qua Zalo OA để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác.
Hướng dẫn cài đặt biến tần Delta CP2000
Dưới đây là quy trình cài đặt cơ bản để chạy bơm hoặc quạt. Các số hiệu tham số mang tính tham khảo theo họ biến tần Delta; hãy kiểm tra lại trong manual đúng phiên bản của bạn trước khi áp dụng.

Bước 1 – An toàn trước khi thao tác
Ngắt nguồn và chờ tụ DC xả hết trước khi đụng vào đầu nối. Biến tần có nhãn cảnh báo ngay trên thân máy.
Bước 2 – Nhập thông số motor
Cài các giá trị theo nhãn motor: tần số định mức (nhóm Pr.01), điện áp định mức (nhóm Pr.01) và dòng định mức (nhóm Pr.05). Nếu dùng chế độ vector SVC, thực hiện auto-tuning motor (nhóm Pr.05) để biến tần tự đo thông số.
Bước 3 – Chọn chế độ tải
Chọn Light Duty hoặc Normal Duty đúng với tải. Bơm và quạt thường dùng Light Duty hoặc đường cong V/F bình phương để tiết kiệm điện.
Bước 4 – Chọn nguồn lệnh chạy và nguồn đặt tần số
- Chạy từ keypad: dùng phím RUN/STOP và núm tăng giảm.
- Chạy từ bên ngoài: đặt nguồn lệnh chạy là ngõ vào số (FWD/REV) và nguồn tần số là analog (AVI1/ACI, 0-10V hoặc 4-20mA). Các tham số này nằm ở nhóm Pr.00 (Pr.00-20 và Pr.00-21).
- Chạy qua mạng: chọn RS-485 (Modbus), BACnet hoặc card truyền thông.
Bước 5 – Cài thời gian tăng/giảm tốc và giới hạn tần số
Với bơm, nên tăng/giảm tốc đủ chậm để tránh va đập thủy lực (búa nước). Với quạt quán tính lớn, tăng thời gian tăng tốc để tránh quá dòng. Đặt tần số trên/dưới phù hợp lưu lượng và áp suất yêu cầu.
Bước 6 – Cài PID cho áp suất, lưu lượng hoặc nhiệt độ
- Đấu cảm biến (ví dụ 4-20mA) vào ACI hoặc AVI.
- Chọn ngõ vào hồi tiếp PID và cài Kp, Ki, Kd ở nhóm Pr.08.
- Bật chức năng ngủ/đánh thức để biến tần tự dừng khi nhu cầu thấp.
Bước 7 – Bật các bảo vệ cần thiết
Bảo vệ dòng thấp (chống bơm chạy khô), rơ-le nhiệt điện tử motor, tìm tốc độ khi khởi động motor đang quay (flying start), tự khởi động lại sau mất điện thoáng qua, tần số nhảy tránh cộng hưởng cơ khí.
Bước 8 – Chạy thử và kiểm tra
Chạy thử không tải, kiểm tra chiều quay và dòng điện. Sau đó chạy có tải, theo dõi nhiệt độ và rung động. Có thể dùng chức năng sao chép tham số của keypad để nhân bản cấu hình sang các biến tần khác.
Kích thước biến tần CP2000

Lỗi biến tần Delta CP2000
Khi biến tần gặp sự cố, màn hình keypad hiển thị mã lỗi và biến tần dừng xuất điện. Bảng dưới đây liệt kê các mã lỗi thường gặp. Với các mã không có trong bảng và chi tiết từng trường hợp, hãy tra manual của Delta.
| Mã lỗi | Ý nghĩa | Nguyên nhân thường gặp | Hướng xử lý |
|---|---|---|---|
| ocA | Quá dòng khi tăng tốc | Thời gian tăng tốc quá ngắn, tải nặng, motor hoặc dây motor có vấn đề | Tăng thời gian tăng tốc, kiểm tra tải, đo cách điện motor và cáp |
| ocd | Quá dòng khi giảm tốc | Thời gian giảm tốc quá ngắn, tải quán tính lớn | Tăng thời gian giảm tốc, kiểm tra điện trở hãm |
| ocn | Quá dòng khi chạy ổn định | Tải tăng đột ngột, kẹt cơ khí, motor sai cấp | Kiểm tra cơ khí, so dòng làm việc với dòng định mức |
| GFF | Chạm đất ngõ ra | Cáp hoặc motor bị chạm vỏ, rò điện | Ngắt motor, đo cách điện cáp và cuộn dây |
| occ | Ngắn mạch cầu trên/dưới của IGBT | Ngắn mạch ngõ ra, module công suất hỏng | Tháo dây motor và chạy thử không tải; nếu vẫn lỗi cần sửa phần công suất |
| ocS | Quá dòng khi dừng | Lỗi mạch đo dòng, nhiễu | Khởi động lại; nếu lặp lại cần kiểm tra mạch đo dòng |
| ovA / ovd / ovn / ovS | Quá áp DC bus (khi tăng tốc / giảm tốc / chạy ổn định / dừng) | Điện áp lưới cao, giảm tốc quá nhanh, tải trả năng lượng | Tăng thời gian giảm tốc, lắp điện trở hãm, kiểm tra điện áp nguồn |
| LvA / Lvd / Lvn / LvS | Thấp áp DC bus (khi tăng tốc / giảm tốc / chạy ổn định / dừng) | Nguồn sụt áp, mất điện thoáng qua, tiếp xúc nguồn lỏng | Kiểm tra nguồn vào, aptomat, siết lại đầu nối |
| OrP | Mất pha nguồn vào | Đứt cầu chì, lỏng đầu nối, nguồn mất pha | Đo điện áp 3 pha đầu vào, kiểm tra cầu chì và contactor |
| oH1 / oH2 | Quá nhiệt IGBT / tản nhiệt | Quạt hỏng, bụi bẩn, môi trường nóng, thông gió kém | Vệ sinh tản nhiệt, thay quạt, cải thiện thông gió, giảm sóng mang |
| oL | Quá tải biến tần | Tải vượt khả năng, chọn công suất nhỏ | Chọn lại công suất hoặc chế độ tải, kiểm tra tải cơ khí |
| EoL1 | Rơ-le nhiệt điện tử motor 1 tác động | Motor quá tải, cài thông số nhiệt sai | Kiểm tra tải, cài lại thông số bảo vệ motor |
| oH3 | Motor quá nhiệt | Motor nóng, làm mát kém, cảm biến nhiệt báo | Kiểm tra quạt làm mát motor và tải |
| ot1 / ot2 | Quá mô-men | Tải vượt mức cài đặt | Kiểm tra tải và ngưỡng cài đặt |
| uC | Dòng thấp | Bơm chạy khô, đứt dây, đứt khớp nối, quạt mất tải | Kiểm tra mực nước, dây motor, khớp nối |
Lưu ý khi xử lý lỗi:
- Luôn ngắt nguồn và chờ tụ DC xả hết trước khi đo kiểm hoặc chạm vào đầu nối.
- Nếu đã tháo jumper STO nhưng chưa cấp tín hiệu an toàn, biến tần sẽ không cho chạy. Hãy kiểm tra mạch STO trước.
- Lỗi lặp lại sau khi đã xử lý nguyên nhân bên ngoài (nguồn, tải, môi trường) thường cho thấy hỏng bên trong biến tần và cần kiểm tra bởi kỹ thuật viên.
Sửa biến tần Delta CP2000
Trong quá trình vận hành liên tục tại các hệ thống quạt, bơm, HVAC hay dây chuyền sản xuất công nghiệp, biến tần Delta CP2000 có thể gặp phải một số sự cố hỏng hóc do môi trường khắc nghiệt, sụt áp, quá tải hoặc hao mòn linh kiện theo thời gian.
Hoàng Ngân TEC tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên cung cấp dịch vụ sửa chữa biến tần Delta CP2000, xử lý triệt để mọi lỗi từ cơ bản đến phức tạp với chi phí tối ưu và thời gian nhanh nhất.

Quy trình tiếp nhận tại Hoàng Ngân TEC:
- Tiếp nhận thông tin: mã biến tần, mã lỗi hiển thị và hoàn cảnh xảy ra sự cố.
- Kiểm tra sơ bộ và đánh giá hư hỏng.
- Báo giá và thời gian sửa chữa trước khi tiến hành.
- Sửa chữa, thay thế linh kiện và chạy thử.
- Bàn giao kèm hướng dẫn phòng ngừa lỗi lặp .
Quý khách hàng cần tư vấn kỹ thuật hoặc báo giá sửa chữa biến tần Delta CP2000, hãy liên hệ Zalo OA hoặc Hotline 0962.070.538 để được hỗ trợ ngay.






Lê Hoàng Nam
Sản phẩm hoạt động ổn định, đáp ứng tốt nhu cầu điều khiển bơm và hệ thống HVAC