Biến tần CP2000

5.00 (1 đánh giá )
(1 đánh giá của khách hàng)
Mô tả sản phẩm
  • Chế độ điều khiển: V/F, SVC, PM Sensorless, SynRM Sensorless
  • Tần số ngõ ra: Tối đa 599.00 Hz
  • Khả năng chịu tải: Tải nhẹ 120% trong 1 phút; Tải thường 120% trong 1 phút và 160% trong 3 giây
  • Mô-men khởi động: Đạt trên 150% tại tần số 0.5 Hz
  • Tín hiệu cài đặt: 0 đến +10 V, 4 đến 20 mA, 0 đến 20 mA
  • Truyền thông tích hợp: Modbus RS-485 RJ45 tốc độ tối đa 5.2 Kbps
  • Tính năng bảo vệ: Bảo vệ quá dòng, quá áp, quá nhiệt, chống kẹt, bảo vệ dòng rò nối đất và rơ-le nhiệt điện tử
  • Tính năng an toàn & Tiêu chuẩn: Tích hợp ngắt mô-men an toàn STO, đạt chuẩn CE, UL, EAC, RCM, KC

Liên hệ qua Zalo OA hoặc Hotline 0962.070.538 để được báo giá OEM và Thương mại ngay! Ưu đãi đặc biệt cho khách hàng mua lần đầu!

  • icon
    Bảo hành 24 tháng
  • icon
    Cam kết giá tốt nhất
  • icon
    Giao hàng toàn quốc
  • icon
    Cam kết chính hãng 100%
Liên hệ ngay

Danh mục:

Chia sẻ:

Thông số kỹ thuật chung

NhómThông sốNội dung chi tiết
Đặc tính điều khiểnChế độ điều khiểnĐiều chế độ rộng xung
Phương pháp điều khiểnV/F, SVC, PM Sensorless, SynRM Sensorless
Mô-men khởi độngĐạt trên 150% tại tần số 0.5 Hz
Đường cong V/FĐường cong V/F điều chỉnh 4 điểm và đường cong bình phương
Khả năng đáp ứng tốc độ5 Hz, điều khiển vector đạt 40 Hz
Giới hạn mô-menTải nhẹ tối đa 130% dòng mô-men, tải thường tối đa 160% dòng mô-men
Độ chính xác mô-men±5%
Tần số ngõ ra tối đa599.00 Hz
Độ chính xác tần số ngõ ra

Lệnh kỹ thuật số ±0.01% từ -10°C đến +40°C theo tần số ngõ ra tối đa Pr.01-00

Lệnh tương tự ±0.1% từ 15°C đến 35°C theo tần số ngõ ra tối đa Pr.01-00

Độ phân giải tần số ngõ ra

Lệnh kỹ thuật số 0.01 Hz

Lệnh tương tự 0.05% nhân tần số ngõ ra tối đa Pr.01-00, tương đương ±11 bit

Khả năng chịu quá tải

Tải nhẹ 120% dòng định mức trong 1 phút

Tải thường 120% dòng định mức trong 1 phút và 160% dòng định mức trong 3 giây

Tín hiệu cài đặt tần số0 đến +10 V, 4 đến 20 mA, 0 đến 20 mA
Thời gian tăng giảm tốc0.00 đến 600.00 giây hoặc 0.0 đến 6000.0 giây
Chức năng điều khiển chínhDuy trì khi mất nguồn chớp mắt, dò tốc độ, phát hiện quá mô-men, giới hạn mô-men, đa cấp tốc độ 16 bước, chuyển đổi thời gian tăng giảm tốc, tăng giảm tốc theo đường cong S, chuỗi điều khiển 3 dây, tự động dò thông số, Dwell, bù độ trượt, bù mô-men, tần số JOG, cài đặt giới hạn trên dưới tần số, hãm dòng một chiều khi khởi động hoặc dừng, hãm độ trượt cao, điều khiển tiết kiệm năng lượng, truyền thông Modbus RS-485 RJ45 tốc độ tối đa 5.2 Kbps
Điều khiển quạt

Cấp điện áp 230V

• VFD185CP23 trở lên: Điều khiển PWM

• VFD150CP23 trở xuống: Điều khiển công tắc ON OFF

Cấp điện áp 460V

• VFD220CP43/4E trở lên: Điều khiển PWM

• VFD185CP43/4E trở xuống: Điều khiển công tắc ON OFF

Cấp điện áp 575V và 690V

• Điều khiển PWM

Đặc tính bảo vệBảo vệ động cơBảo vệ rơ-le nhiệt điện tử
Bảo vệ quá dòng

Cấp điện áp 230V và 460V

• Bảo vệ quá dòng: 185% dòng định mức cho tải nhẹ, 240% dòng định mức cho tải thường

• Kẹp dòng: Tải nhẹ 130 đến 135%, tải thường 170 đến 175%

Cấp điện áp 575V và 690V

• Bảo vệ quá dòng: 225% dòng định mức cho tải thường

• Kẹp dòng: Tải nhẹ 128 đến 141%, tải thường 170 đến 175%

Bảo vệ quá áp

Cấp điện áp 230V dừng khi điện áp bus DC vượt 410V

Cấp điện áp 460V dừng khi điện áp bus DC vượt 820V

Cấp điện áp 575V dừng khi điện áp bus DC vượt 1016V

Cấp điện áp 690V dừng khi điện áp bus DC vượt 1189V

Bảo vệ quá nhiệtCảm biến nhiệt độ tích hợp
Bảo vệ chống kẹtChống kẹt độc lập khi tăng tốc, giảm tốc và vận hành
Khởi động lại sau khi mất nguồn chớp mắtCài đặt tham số tối đa 20 giây
Bảo vệ dòng rò nối đấtDòng rò vượt quá 50% dòng điện định mức của biến tần
Dòng ngắn mạch định mứcTheo tiêu chuẩn UL508C, biến tần phù hợp sử dụng trên mạch điện cung cấp dòng điện đối xứng không quá 100 kA rms khi bảo vệ bằng cầu chì theo bảng quy định
Tiêu chuẩnChứng nhận tiêu chuẩnCE, UL, EAC, RCM, KC, SEMI F47, GB/T12668.3
Ngắt mô-men an toànChức năng STONgắt mô-men an toàn theo tiêu chuẩn EN 61800-5-2, chứng nhận TUV Rheinland, EN IEC 62061 tối đa SIL 2, EN 61508 SIL 2, EN ISO 13849-1 Cat.3 PL d

Biến tần Delta CP2000 là dòng biến tần vector chuyên dụng cho bơm, quạt và hệ thống HVAC của Delta Electronics. Dòng này có sẵn các tham số HVAC, điều khiển PID, đường cong V/F nhiều đoạn và chức năng khởi động mềm. Nhờ vậy nó phù hợp với tải biến thiên mô-men và cho hiệu quả tiết kiệm điện cao.

Tại Hoàng Ngân TEC, biến tần Delta CP2000 được cung cấp chính hãng, đầy đủ các dải công suất từ 0.75kW đến 630kW. Bạn liên hệ qua Zalo OA hoặc Hotline 0962.070.538 để kiểm tra tồn kho và nhận báo giá theo mã cụ thể.

Biến tần Delta CP2000

Bảng mã biến tần Delta CP2000

Bảng mã biến tần Delta CP2000 giúp bạn dễ dàng tra cứu model theo công suất, điện áp và cấu hình để lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu của hệ thống.

Bảng mã biến tần CP2000 230V

MãFrameLD: kW / AND: kW / A
VFD007CP23AA0.75 / 50.4 / 3
VFD015CP23AA1.5 / 7.50.75 / 5
VFD022CP23AA2.2 / 101.5 / 8
VFD037CP23AA3.7 / 152.2 / 11
VFD055CP23AA5.5 / 213.7 / 17
VFD075CP23AB7.5 / 315.5 / 25
VFD110CP23AB11 / 467.5 / 33
VFD150CP23AB15 / 6111 / 49
VFD185CP23AC18.5 / 7515 / 65
VFD220CP23AC22 / 9019 / 75
VFD300CP23AC30 / 10522 / 90
VFD370CP23AD37 / 14630 / 120
VFD450CP23AD45 / 18037 / 146
VFD550CP23AE55 / 21545 / 180
VFD750CP23AE75 / 27655 / 215
VFD900CP23AE90 / 32275 / 255

Bảng mã biến tần CP2000 460V

MãFrameLD: kW / AND: kW / A
VFD007CP43AA0.75 / 30.4 / 1.7
VFD015CP43BA1.5 / 4.20.75 / 3.0
VFD022CP43BA2.2 / 5.51.5 / 4.0
VFD037CP43BA3.7 / 8.52.2 / 6.0
VFD040CP43AA4 / 10.53.7 / 9.0
VFD055CP43BA5.5 / 134 / 10.5
VFD075CP43BA7.5 / 185.5 / 12
VFD110CP43BB11 / 247.5 / 18
VFD150CP43BB15 / 3211 / 24
VFD185CP43BB18.5 / 3815 / 32
VFD220CP43AC22 / 4518.5 / 38
VFD300CP43BC30 / 6022 / 45
VFD370CP43BC37 / 7330 / 60
VFD450CP43SD045 / 9137 / 73
VFD550CP43SD055 / 11045 / 91
VFD750CP43BD75 / 15055 / 110
VFD900CP43AD90 / 18075 / 150
VFD1100CP43AE110 / 22090 / 180
VFD1320CP43BE132 / 260110 / 220
VFD1600CP43AF160 / 310132 / 260
VFD1850CP43BF185 / 370160 / 310
VFD2000CP43AG200 / 395160 / 310
VFD2200CP43AG220 / 460185 / 370
VFD2500CP43AG250 / 481200 / 395
VFD2800CP43AG280 / 530220 / 460
VFD3150CP43A/CH315 / 616280 / 550
VFD3550CP43A/CH355 / 683315 / 616
VFD4000CP43A/CH400 / 770355 / 683
VFD5000CP43A/CH500 / 930450 / 866
VFD5600CP43A/CH560 / 1094500 / 930
VFD6300CP43A/CH630 / 1212560 / 1094

Bảng mã biến tần CP2000 575V

MãFrameLD: kW / AND: kW / A
VFD015CP53AA1.5 / 30.75 / 2.5
VFD022CP53AA2.2 / 4.31.5 / 3.6
VFD037CP53AA3.7 / 6.72.2 / 5.5
VFD055CP53AB5.5 / 9.93.7 / 8.2
VFD075CP53AB7.5 / 12.15.5 / 10
VFD110CP53AB11 / 18.77.5 / 15.4
VFD150CP53AB15 / 24.211 / 20

Bảng mã biến tần CP2000 690V

MãFrameLD: kW / AND: kW / A
VFD185CP63A-21C18.5 / 2415 / 20
VFD220CP63A-21C22 / 3018.5 / 24
VFD300CP63A-21C30 / 3622 / 30
VFD370CP63A-21C37 / 4530 / 36
VFD450CP63AD45 / 5437 / 45
VFD550CP63AD55 / 6745 / 54
VFD750CP63AE75 / 8655 / 67
VFD900CP63AE90 / 10475 / 86
VFD1100CP63AE110 / 12590 / 104
VFD1320CP63AE132 / 150110 / 125
VFD1600CP63AF160 / 180132 / 150
VFD2000CP63AF200 / 220160 / 180
VFD2500CP63AG250 / 290200 / 220
VFD3150CP63AG315 / 350250 / 290
VFD4000CP63AH400 / 430315 / 350
VFD4500CP63AH450 / 465355 / 385
VFD5600CP63AH560 / 590450 / 465
VFD6300CP63AH630 / 675630 / 675

Bảng giá biến tần Delta CP2000

Bảng giá biến tần Delta CP2000 dưới đây giúp bạn tham khảo mức giá theo từng model, công suất và điện áp.

ModelĐiện ápCông suất (kW / HP)Giá
VFD007CP23A-213 pha 230V0.75 kW / 1 HP5.650.000
VFD015CP23A-211.5 kW / 2 HP6.400.000
VFD022CP23A-212.2 kW / 3 HP7.050.000
VFD037CP23A-213.7 kW / 5 HP8.500.000
VFD055CP23A-215.5 kW / 7.5 HP11.000.000
VFD075CP23A-217.5 kW / 10 HP13.300.000
VFD110CP23A-2111 kW / 15 HP17.250.000
VFD150CP23A-2115 kW / 20 HP21.000.000
VFD185CP23A-2118.5 kW / 25 HP25.500.000
VFD220CP23A-2122 kW / 30 HP29.800.000
VFD370CP23A-0037 kW / 50 HP44.500.000
VFD450CP23A-0045 kW / 60 HP53.000.000
VFD550CP23A-0055 kW / 75 HP65.000.000
VFD750CP23A-0075 kW / 100 HP82.000.000
VFD007CP43A-213 pha 460V0.75 kW / 1 HP6.100.000
VFD015CP43A-211.5 kW / 2 HP6.750.000
VFD022CP43A-212.2 kW / 3 HP7.500.000
VFD037CP43A-213.7 kW / 5 HP8.200.000
VFD055CP43A-215.5 kW / 7.5 HP10.150.000
VFD075CP43A-217.5 kW / 10 HP11.600.000
VFD110CP43B-2111 kW / 15 HP9.350.000
VFD150CP43B-2115 kW / 20 HP10.400.000
VFD185CP43B-2118.5 kW / 25 HP11.900.000
VFD220CP43A-2122 kW / 30 HP15.250.000
VFD300CP43A-2130 kW / 40 HP20.500.000
VFD370CP43A-2137 kW / 50 HP25.500.000
VFD450CP43A-2145 kW / 60 HP31.500.000
VFD550CP43A-2155 kW / 75 HP40.000.000
VFD750CP43A-2175 kW / 100 HP52.500.000
VFD900CP43A-2190 kW / 125 HP65.000.000
VFD1100CP43A-21110 kW / 150 HP78.500.000
VFD1320CP43A-00132 kW / 175 HP98.000.000
VFD1600CP43A-00160 kW / 215 HP118.000.000
VFD1850CP43B-00185 kW / 250 HP135.000.000
VFD2000CP43A-00200 kW / 270 HP152.000.000
VFD2200CP43A-00220 kW / 300 HP168.000.000
VFD2500CP43A-00250 kW / 335 HP195.000.000
VFD2800CP43A-00280 kW / 375 HP220.000.000
VFD3150CP43A-00315 kW / 425 HP255.000.000
VFD3550CP43A-00355 kW / 475 HP290.000.000
VFD4000CP43A-00400 kW / 535 HP330.000.000
VFD5000CP43A-00500 kW / 670 HP410.000.000

Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo niêm yết tại thời điểm hiện tại, bạn vui lòng liên hệ trực tiếp qua Zalo OA hoặc Hotline 0962.070.538 để nhận báo giá thực tế chính xác nhất cùng chính sách chiết khấu ưu đãi tốt nhất theo thương lượng hoặc quy mô dự án.

Catalog biến tần Delta CP2000 PDF

Catalog chính thức (bản 2026) gồm các nội dung sau:

  • Tính năng và ứng dụng cho tự động hóa tòa nhà, bơm, quạt.
  • Bảng model và dải công suất theo điện áp.
  • Thông số kỹ thuật chi tiết từng frame.
  • Sơ đồ đấu dây frame A-C, D-F và G-H.
  • Bản vẽ kích thước, phụ kiện, thông tin đặt hàng và các lưu ý khi chọn motor, lắp đặt.

Tải catalog biến tần Delta CP2000 PDF: TẠI ĐÂY

Tài liệu biến tần Delta CP2000 tiếng Việt

Tài liệu biến tần Delta CP2000 tiếng Việt cung cấp thông tin cần thiết về cách lắp đặt, đấu nối, cài đặt thông số và vận hành thiết bị. Nếu bạn cần tư vấn lựa chọn model, hỗ trợ cài đặt hoặc giải đáp các vấn đề kỹ thuật liên quan đến Delta CP2000, hãy liên hệ Hoàng Ngân TEC qua Zalo OA để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác.

Hướng dẫn cài đặt biến tần Delta CP2000

Dưới đây là quy trình cài đặt cơ bản để chạy bơm hoặc quạt. Các số hiệu tham số mang tính tham khảo theo họ biến tần Delta; hãy kiểm tra lại trong manual đúng phiên bản của bạn trước khi áp dụng.

Cài đặt biến tần Delta CP2000

Bước 1 – An toàn trước khi thao tác

Ngắt nguồn và chờ tụ DC xả hết trước khi đụng vào đầu nối. Biến tần có nhãn cảnh báo ngay trên thân máy.

Bước 2 – Nhập thông số motor

Cài các giá trị theo nhãn motor: tần số định mức (nhóm Pr.01), điện áp định mức (nhóm Pr.01) và dòng định mức (nhóm Pr.05). Nếu dùng chế độ vector SVC, thực hiện auto-tuning motor (nhóm Pr.05) để biến tần tự đo thông số.

Bước 3 – Chọn chế độ tải

Chọn Light Duty hoặc Normal Duty đúng với tải. Bơm và quạt thường dùng Light Duty hoặc đường cong V/F bình phương để tiết kiệm điện.

Bước 4 – Chọn nguồn lệnh chạy và nguồn đặt tần số

  • Chạy từ keypad: dùng phím RUN/STOP và núm tăng giảm.
  • Chạy từ bên ngoài: đặt nguồn lệnh chạy là ngõ vào số (FWD/REV) và nguồn tần số là analog (AVI1/ACI, 0-10V hoặc 4-20mA). Các tham số này nằm ở nhóm Pr.00 (Pr.00-20 và Pr.00-21).
  • Chạy qua mạng: chọn RS-485 (Modbus), BACnet hoặc card truyền thông.

Bước 5 – Cài thời gian tăng/giảm tốc và giới hạn tần số
Với bơm, nên tăng/giảm tốc đủ chậm để tránh va đập thủy lực (búa nước). Với quạt quán tính lớn, tăng thời gian tăng tốc để tránh quá dòng. Đặt tần số trên/dưới phù hợp lưu lượng và áp suất yêu cầu.

Bước 6 – Cài PID cho áp suất, lưu lượng hoặc nhiệt độ

  • Đấu cảm biến (ví dụ 4-20mA) vào ACI hoặc AVI.
  • Chọn ngõ vào hồi tiếp PID và cài Kp, Ki, Kd ở nhóm Pr.08.
  • Bật chức năng ngủ/đánh thức để biến tần tự dừng khi nhu cầu thấp.

Bước 7 – Bật các bảo vệ cần thiết

Bảo vệ dòng thấp (chống bơm chạy khô), rơ-le nhiệt điện tử motor, tìm tốc độ khi khởi động motor đang quay (flying start), tự khởi động lại sau mất điện thoáng qua, tần số nhảy tránh cộng hưởng cơ khí.

Bước 8 – Chạy thử và kiểm tra

Chạy thử không tải, kiểm tra chiều quay và dòng điện. Sau đó chạy có tải, theo dõi nhiệt độ và rung động. Có thể dùng chức năng sao chép tham số của keypad để nhân bản cấu hình sang các biến tần khác.

Kích thước biến tần CP2000

Kích thước biến tần CP2000

Lỗi biến tần Delta CP2000

Khi biến tần gặp sự cố, màn hình keypad hiển thị mã lỗi và biến tần dừng xuất điện. Bảng dưới đây liệt kê các mã lỗi thường gặp. Với các mã không có trong bảng và chi tiết từng trường hợp, hãy tra manual của Delta.

Mã lỗiÝ nghĩaNguyên nhân thường gặpHướng xử lý
ocAQuá dòng khi tăng tốcThời gian tăng tốc quá ngắn, tải nặng, motor hoặc dây motor có vấn đềTăng thời gian tăng tốc, kiểm tra tải, đo cách điện motor và cáp
ocdQuá dòng khi giảm tốcThời gian giảm tốc quá ngắn, tải quán tính lớnTăng thời gian giảm tốc, kiểm tra điện trở hãm
ocnQuá dòng khi chạy ổn địnhTải tăng đột ngột, kẹt cơ khí, motor sai cấpKiểm tra cơ khí, so dòng làm việc với dòng định mức
GFFChạm đất ngõ raCáp hoặc motor bị chạm vỏ, rò điệnNgắt motor, đo cách điện cáp và cuộn dây
occNgắn mạch cầu trên/dưới của IGBTNgắn mạch ngõ ra, module công suất hỏngTháo dây motor và chạy thử không tải; nếu vẫn lỗi cần sửa phần công suất
ocSQuá dòng khi dừngLỗi mạch đo dòng, nhiễuKhởi động lại; nếu lặp lại cần kiểm tra mạch đo dòng
ovA / ovd / ovn / ovSQuá áp DC bus (khi tăng tốc / giảm tốc / chạy ổn định / dừng)Điện áp lưới cao, giảm tốc quá nhanh, tải trả năng lượngTăng thời gian giảm tốc, lắp điện trở hãm, kiểm tra điện áp nguồn
LvA / Lvd / Lvn / LvSThấp áp DC bus (khi tăng tốc / giảm tốc / chạy ổn định / dừng)Nguồn sụt áp, mất điện thoáng qua, tiếp xúc nguồn lỏngKiểm tra nguồn vào, aptomat, siết lại đầu nối
OrPMất pha nguồn vàoĐứt cầu chì, lỏng đầu nối, nguồn mất phaĐo điện áp 3 pha đầu vào, kiểm tra cầu chì và contactor
oH1 / oH2Quá nhiệt IGBT / tản nhiệtQuạt hỏng, bụi bẩn, môi trường nóng, thông gió kémVệ sinh tản nhiệt, thay quạt, cải thiện thông gió, giảm sóng mang
oLQuá tải biến tầnTải vượt khả năng, chọn công suất nhỏChọn lại công suất hoặc chế độ tải, kiểm tra tải cơ khí
EoL1Rơ-le nhiệt điện tử motor 1 tác độngMotor quá tải, cài thông số nhiệt saiKiểm tra tải, cài lại thông số bảo vệ motor
oH3Motor quá nhiệtMotor nóng, làm mát kém, cảm biến nhiệt báoKiểm tra quạt làm mát motor và tải
ot1 / ot2Quá mô-menTải vượt mức cài đặtKiểm tra tải và ngưỡng cài đặt
uCDòng thấpBơm chạy khô, đứt dây, đứt khớp nối, quạt mất tảiKiểm tra mực nước, dây motor, khớp nối

Lưu ý khi xử lý lỗi:

  • Luôn ngắt nguồn và chờ tụ DC xả hết trước khi đo kiểm hoặc chạm vào đầu nối.
  • Nếu đã tháo jumper STO nhưng chưa cấp tín hiệu an toàn, biến tần sẽ không cho chạy. Hãy kiểm tra mạch STO trước.
  • Lỗi lặp lại sau khi đã xử lý nguyên nhân bên ngoài (nguồn, tải, môi trường) thường cho thấy hỏng bên trong biến tần và cần kiểm tra bởi kỹ thuật viên.

Sửa biến tần Delta CP2000

Trong quá trình vận hành liên tục tại các hệ thống quạt, bơm, HVAC hay dây chuyền sản xuất công nghiệp, biến tần Delta CP2000 có thể gặp phải một số sự cố hỏng hóc do môi trường khắc nghiệt, sụt áp, quá tải hoặc hao mòn linh kiện theo thời gian.

Hoàng Ngân TEC tự hào là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên cung cấp dịch vụ sửa chữa biến tần Delta CP2000, xử lý triệt để mọi lỗi từ cơ bản đến phức tạp với chi phí tối ưu và thời gian nhanh nhất.

Sửa biến tần Delta VFD B

Quy trình tiếp nhận tại Hoàng Ngân TEC:

  1. Tiếp nhận thông tin: mã biến tần, mã lỗi hiển thị và hoàn cảnh xảy ra sự cố.
  2. Kiểm tra sơ bộ và đánh giá hư hỏng.
  3. Báo giá và thời gian sửa chữa trước khi tiến hành.
  4. Sửa chữa, thay thế linh kiện và chạy thử.
  5. Bàn giao kèm hướng dẫn phòng ngừa lỗi lặp .

Quý khách hàng cần tư vấn kỹ thuật hoặc báo giá sửa chữa biến tần Delta CP2000, hãy liên hệ Zalo OA hoặc Hotline 0962.070.538 để được hỗ trợ ngay.

Đánh giá (1)

1 đánh giá cho Biến tần CP2000

5.00 1 đánh giá của khách hàng
5 100% | 1 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Biến tần CP2000
Gửi ảnh thực tế
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    1. Lê Hoàng Nam

      Sản phẩm hoạt động ổn định, đáp ứng tốt nhu cầu điều khiển bơm và hệ thống HVAC

      •

    Chưa có bình luận nào

    0
      0
      Giỏ hàng
      Giỏ hàng trốngTrở lại cửa hàng