Biến tần C2000-HS

5.00 (1 đánh giá )
(1 đánh giá của khách hàng)
Mô tả sản phẩm
  • Điện áp đầu vào: 3 pha 380–480VAC, 50/60Hz
  • Dải công suất: 30–355kW
  • Tần số đầu ra tối đa: 900–1.500Hz tùy model và loại động cơ
  • Phương pháp điều khiển: V/f, vector không cảm biến, điều khiển vector có encoder
  • Động cơ hỗ trợ: Động cơ không đồng bộ và động cơ đồng bộ nam châm vĩnh cửu
  • Khả năng quá tải: 120% trong 60 giây, 160% trong 3 giây theo điều kiện định mức của hãng
  • Hiệu suất: Trên 97% tùy model; một số model đạt trên 98%
  • Tính năng: Tích hợp cuộn kháng DC, hỗ trợ điều khiển tốc độ và mô-men
  • Truyền thông: Modbus RS-485, hỗ trợ mở rộng giao thức qua card tùy chọn

Liên hệ qua Zalo OA hoặc Hotline 0962.070.538 để được báo giá OEM và Thương mại ngay! Ưu đãi đặc biệt cho khách hàng mua lần đầu!

  • icon
    Bảo hành 24 tháng
  • icon
    Cam kết giá tốt nhất
  • icon
    Giao hàng toàn quốc
  • icon
    Cam kết chính hãng 100%
Liên hệ ngay

Danh mục:

Chia sẻ:

Thông số kỹ thuật

Thông sốChi tiết
Đặc tính điều khiểnPhương pháp điều khiểnĐiều khiển vòng hở PM/IM
Mô-men khởi độngIM: đạt 150% ở 1/50 tốc độ rotor định mức. PM: đạt 150% ở 1/100 tốc độ rotor định mức
Đường cong V/FĐường cong V/F 4 điểm tùy chỉnh và đường cong bình phương
Khả năng đáp ứng tốc độVòng hở: 5Hz. Vòng kín: tối đa 40Hz (IM), tối đa 100Hz (PM)
Giới hạn mô-menTải thường: tối đa 160% dòng mô-men
Độ chính xác mô-men±5%
Độ chính xác tần số ngõ raLệnh số: ±0.01% (-10 ~ +40°C). Lệnh analog: ±0.1% (25±10°C)
Độ phân giải tần số ngõ raLệnh số: 0.1Hz. Lệnh analog: 0.05% tần số ngõ ra tối đa (Pr.01-00), 11 bit
Khả năng quá tải120% dòng định mức: 1 phút trong mỗi 5 phút. 160% dòng định mức: 3 giây trong mỗi 30 giây
Tín hiệu đặt tần số-10 ~ +10V, 0 ~ +10V, 4 ~ 20mA, 0 ~ 20mA, ngõ vào xung
Thời gian tăng/giảm tốc0.00 ~ 600.00 / 0.0 ~ 6000.0 giây
Chức năng điều khiển chínhFeed forward, khởi động lại sau mất điện tức thời, speed search, phát hiện quá mô-men, giới hạn mô-men, 16 cấp tốc độ (tối đa), chuyển đổi thời gian tăng/giảm tốc, đường cong S, điều khiển 3 dây, Auto-tuning (quay, tĩnh), dwell, bù trượt, bù mô-men, tần số JOG, giới hạn tần số trên/dưới, hãm DC khi khởi động/dừng, hãm trượt cao, PID (có sleep), tiết kiệm năng lượng, sao chép parameter, truyền thông Modbus (RS-485 RJ45, tối đa 115.2kbps), tự khởi động lại sau lỗi
Điều khiển quạtĐiều khiển PWM
Đặc tính bảo vệBảo vệ động cơRơ-le nhiệt điện tử
Bảo vệ quá dòngBảo vệ quá dòng 240% dòng định mức. Giới hạn dòng: 170 ~ 175%
Bảo vệ quá ápDừng khi điện áp DC bus vượt 820V
Bảo vệ quá nhiệtCảm biến nhiệt độ tích hợp
Chống mất tốcChống mất tốc độc lập khi tăng tốc, giảm tốc và chạy
Khởi động lại sau mất điện tức thờiCài đặt bằng parameter, tối đa 20 giây
Bảo vệ dòng rò chạm đấtDòng rò lớn hơn 50% dòng định mức của biến tần
Dòng ngắn mạch (SCCR)Theo UL508C, phù hợp mạch có dòng ngắn mạch đối xứng tối đa 100kA khi được bảo vệ bằng cầu chì theo bảng cầu chì
Môi trườngBản không hộp đấu dây (IP00)Nhiệt độ vận hành -10 ~ 50°C. Vượt 50°C: giảm 2% dòng định mức cho mỗi 1°C, tối đa 60°C
Bản có hộp đấu dây (IP20/NEMA1)Nhiệt độ vận hành -10 ~ 40°C. Vượt 40°C: giảm 2% dòng định mức cho mỗi 1°C, tối đa 60°C
Độ cao0 ~ 1000m chạy bình thường. 1000 ~ 2000m giảm 1% dòng định mức hoặc hạ 0.5°C cho mỗi 100m. Trên 2000m liên hệ Delta
Chứng nhậnChứng nhậnGB/T12668-2, UL508c, CE

Biến tần Delta C2000 HS là dòng biến tần tần số cao của Delta, chuyên cho các thiết bị cơ khí chất lưu chạy tốc độ cao. Tần số ngõ ra lên tới 1,500Hz, điều khiển được động cơ cảm ứng (IM) và động cơ nam châm vĩnh cửu (SPM, IPM). Công suất từ 30kW đến 355kW, điện áp 460V 3 pha. Hoàng Ngân TEC hỗ trợ tư vấn lựa chọn model, cung cấp tài liệu kỹ thuật và báo giá theo nhu cầu sử dụng.

Bảng mã biến tần Delta C2000 HS

Dưới đây là bảng tổng hợp mã sản phẩm của dòng biến tần Delta C2000 HS phân theo cấp điện áp và kích thước khung:

Điện áp đầu vàoCông suất (kW)ModelKích thước

230V 3-pha

7.5 kW

REG075A23A-21

Frame A

11 kW

REG110A23A-21

Frame A

15 kW

REG150A23A-21

Frame B

18.5 kW

REG185A23A-21

Frame B

22 kW

REG220A23A-21

Frame B

37 kW

REG370A23A-21

Frame C

460V 3-pha

7.5 kW

REG075A43A-21

Frame A

11 kW

REG110A43A-21

Frame A

15 kW

REG150A43A-21

Frame A

18.5 kW

REG185A43A-21

Frame B

22 kW

REG220A43A-21

Frame B

30 kW

REG300A43A-21

Frame B

37 kW

REG370A43A-21

Frame C

45 kW

REG450A43A-21

Frame C

55 kW

REG550A43A-21

Frame C

Bảng giá biến tần Delta C2000 HS

Giá Delta C2000-HS phụ thuộc công suất, phiên bản (IP00 hoặc có hộp đấu dây), phụ kiện (cuộn kháng ngõ ra, bộ hãm) và số lượng. Nhằm giúp bạn dễ dàng tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng, dưới đây là bảng giá biến tần Delta REG2000 cập nhật mới nhất:

Bảng giá biến tần Delta C2000 HS

STTModelĐiện áp/Công suấtDòng DC Bus định mứcGiá (VNĐ)
1REG075A43A-21380V / 7.5 kW

12.8 ADC

18.500.000
2REG110A43A-21380V / 11 kW

20.7 ADC

22.800.000
3REG150A43A-21380V / 15 kW

24.4 ADC

26.900.000
4REG185A43A-21380V / 18.5 kW

30.5 ADC

32.500.000
5REG220A43A-21380V / 22 kW

39.0 ADC

38.000.000
6REG300A43A-21380V / 30 kW

52.5 ADC

46.500.000
7REG370A43A-21380V / 37 kW

59.8 ADC

55.000.000
8REG450A43A-21380V / 45 kW

73.0 ADC

63.800.000
9REG550A43A-21380V / 55 kW

91.5 ADC

74.200.000

Lưu ý: Giá biến tần Delta C2000 HS có thể khác nhau tùy model và nhu cầu đặt hàng. Bảng giá trên dùng để tham khảo, chưa bao gồm VAT. Bạn hãy liên hệ qua Zalo OA để xác nhận giá bán và nhận báo giá chi tiết theo cấu hình cần sử dụng.

Tài liệu biến tần Delta C2000 HS

Catalogue biến tần Delta C2000 HS tổng hợp tính năng, ứng dụng, thông số kỹ thuật, bảng mã và thông tin đặt hàng.

Tải catalogue Delta C2000-HS PDF: Tải catalogue tại đây

Hướng dẫn cài đặt biến tần Delta C2000 HS

Phần cài đặt biến tần Delta C2000 HS dưới đây là quy trình cơ bản.

Hướng dẫn cài đặt biến tần Delta C2000 HS

Bước 1: Chọn model và kiểm tra động cơ

  • Kiểm tra dòng định mức, tần số định mức (tới 1,500Hz IM, 1,000Hz PM) và loại động cơ (IM, SPM, IPM).
  • Chọn biến tần theo dòng định mức, lưu ý tần số tối đa giảm theo công suất (F: 1,200Hz, G: 1,000Hz, H: 900Hz với IM).
  • Động cơ tốc độ cao nên lắp cuộn kháng ngõ ra để giảm gợn dòng và nhiệt động cơ. Liên hệ nhà cung cấp để chọn model.

Bước 2: Lắp đặt

  • Bản IP00 (không hộp đấu dây): -10 ~ 50°C. Có hộp đấu dây (IP20/NEMA1): -10 ~ 40°C.
  • Vượt nhiệt độ cho phép giảm 2% dòng định mức cho mỗi 1°C, tối đa 60°C.
  • Độ cao 1000–2000m giảm 1% dòng định mức hoặc hạ 0.5°C cho mỗi 100m.
  • Lắp tường, chừa không gian cho quạt làm mát.

Bước 3: Chọn phương pháp điều khiển

  • C2000 HS dùng điều khiển vòng hở PM/IM (sensorless), đáp ứng tốc độ 5Hz ở vòng hở.
  • Chọn chế độ phù hợp loại động cơ (IM hoặc PM, SPM hoặc IPM) theo User Manual.

Bước 4: Nhập thông số động cơ và auto-tuning

Nhập thông số theo nhãn động cơ (công suất, dòng, điện áp, tần số, số cực, tốc độ). Chạy auto-tuning (quay hoặc tĩnh) để biến tần dò thông số động cơ. Dòng C2000 HS có sẵn thông số ID động cơ, giúp đầu ra tốc độ ổn định hơn.

Bước 5: Cài sóng mang và tần số

  • Sóng mang điều chỉnh trong dải theo frame (xem bảng ở phần Bảng mã). Sóng mang cao thì dòng gợn thấp nhưng tổn hao tăng, cần theo dõi giảm định mức.
  • Cài tần số tối đa (Pr.01-00) theo động cơ.
  • Cài thời gian tăng/giảm tốc, giới hạn tần số trên và dưới.
  • Nguồn lệnh tần số: bàn phím, analog, RS-485, xung. Nguồn lệnh chạy: bàn phím, ngõ vào ngoài, RS-485.

Bước 6: Cài bảo vệ

  • Bảo vệ nhiệt điện tử động cơ.
  • Chống mất tốc, khởi động lại sau mất điện (tối đa 20 giây).
  • Giới hạn dòng và mô-men (tải thường tối đa 160% dòng mô-men).

Bước 7: Chạy thử

Chạy không tải, tăng dần tần số, theo dõi dòng, nhiệt độ động cơ và biến tần, độ rung. Dùng chức năng sao chép parameter để sao lưu.

Lỗi biến tần Delta C2000 HS

Bảng tổng hợp mã lỗi thường gặp và phương pháp xử lý sự cố trên bộ xả trả năng lượng C2000-HS:

Mã lỗiTên lỗiNguyên nhân phổ biếnCách khắc phục
ocQuá dòng (Overcurrent)Dòng điện xả vượt quá giới hạn cho phép do tải hãm quá lớn đột ngột.Kiểm tra thông số động cơ, kiểm tra dây nối DC Bus và dây pha lưới R-S-T.
ovQuá áp DC Bus (Overvoltage)Điện áp DC Bus tăng cao đột ngột vượt quá ngưỡng chịu đựng của REG2000.

Kiểm tra điện áp lưới đầu vào, kiểm tra cài đặt tham số ngưỡng 01-08.

LvThấp áp (Low Voltage)Điện áp nguồn lưới 3 pha cấp vào R-S-T bị trập trùng hoặc mất pha.

Kiểm tra nguồn điện lưới 3 pha cấp cho thiết bị.

oHQuá nhiệt (Overheat)

Quạt làm mát bị hỏng, thông gió kém hoặc nhiệt độ môi trường tủ điện quá cao.

Vệ sinh tấm tản nhiệt, kiểm tra hoạt động của quạt làm mát.

PFELỗi pha nguồn lưới (Phase Fault)

Thứ tự pha hoặc mất pha điện áp nguồn lưới R-S-T đầu vào.

Kiểm tra và đấu nối lại thứ tự pha điện áp lưới cấp cho REG2000.

Mua biến tần Delta C2000 HS chính hãng tại Hoàng Ngân TEC

Hoàng Ngân TEC là nhà phân phối chính thức các dòng sản phẩm biến tần và bộ trả năng lượng Delta tại Việt Nam. Lựa chọn mua hàng tại Hoàng Ngân TEC, quý khách hàng luôn được đảm bảo:

  • Sản phẩm mới 100%, chính hãng Delta Electronics có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ.
  • Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ tư vấn giải pháp tiết kiệm điện năng và hướng dẫn cài đặt C2000-HS tận tâm.
  • Cung cấp trọn bộ tài liệu biến tần Delta C2000 HS và chính sách bảo hành chính hãng.

Liên hệ ngay qua qua Zalo OA hoặc Hotline 0962.070.538 để nhận tư vấn mã phù hợp và bảng giá biến tần Delta C2000 HS với mức chiết khấu tốt.

Đánh giá (1)

1 đánh giá cho Biến tần C2000-HS

5.00 1 đánh giá của khách hàng
5 100% | 1 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Biến tần C2000-HS
Gửi ảnh thực tế
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    1. Nguyễn Minh Tuấn

      Được tư vấn đúng dòng biến tần phù hợp với nhu cầu sử dụng. Nhân viên hỗ trợ nhiệt tình, thông tin kỹ thuật rõ ràng và dễ trao đổi.

      •

    Chưa có bình luận nào

    0
      0
      Giỏ hàng
      Giỏ hàng trốngTrở lại cửa hàng